Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
5.3%

Morganavs Poppy

ASupportMage
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Morgana vs Poppy là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Poppy thắng với 52.6% tỷ lệ thắng (+5.3%) trước Morgana dựa trên 57 trận. Poppy holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Poppy.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Poppy - 47.4% win ratePoppy(47.4%)
Morgana - 47.4% win rate in this matchup
Morgana
47.4% WR
VS
Poppy vs Morgana matchup - 52.6% win rate
Poppy
52.6% WR

Who Wins the Morgana vs Poppy Matchup?

Poppy wins the Morgana vs Poppy matchup
Winner
Poppy
Matches: 57
47.4%
Win Rate
52.6%
1.7
CS / min
1.4
588
DMG / min
515
9,850
Gold / game
9,978
187
Heal / min
154
411
DMG Mitigated / min
1,181
2.0
CC / min
1.1
45.8%
Early Game WR
54.2%
48.5%
Late Game WR
51.5%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Poppy

Trận đấu Morgana vs Poppy là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 57 trận gần đây được phân tích, Poppy thắng với tỷ lệ thắng 52.6% so với 47.4% của Morgana, cho Poppy lợi thế 5.3 điểm phần trăm. Poppy thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Morgana khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Poppy dẫn trước 738 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Poppy được ưu ái nhẹ, Morgana hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Poppy. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Poppy

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Morgana
1.4Poppy
Morgana vượt qua Poppy 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Morgana.
Sát thương
588Morgana
515Poppy
Morgana gây 72 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Poppy. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Poppy chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Morgana đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
9,850Morgana
9,978Poppy
Morgana và Poppy tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 129 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
2.0Morgana
1.1Poppy
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Poppy, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Poppy nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
598Morgana
1,336Poppy
Poppy vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 738 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Poppy

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Poppy là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Trượng Pha Lê Rylai. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Poppy. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Poppy.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
54.2%
+8.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana45.8%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy54.2%
Cuối trận
Poppy
51.5%
+3.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana48.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy51.5%

Poppy thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.2% — dẫn đầu 8.3 điểm phần trăm trước Morgana. Đầu trận một chiều này có nghĩa Poppy có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Poppy tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.5%, dẫn đầu Morgana 3.0 điểm phần trăm. Poppy scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Poppy giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Morgana nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Morgana Runes Against Poppy

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs PoppyPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Morgana vs PoppyDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Morgana vs PoppyThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs PoppyThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Morgana vs Poppy
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Morgana vs PoppyCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Morgana vs PoppyHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Morgana vs Poppy
66.7% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Morgana những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Poppy trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
51.84%5152.061310,28046.4%54.8%
47.18%3541.66029,35448.7%45.9%
53.01%3491.86069,84748.7%56.3%
55.23%3441.56139,86460.3%51.7%
50.44%3431.66249,88852.0%49.2%
47.08%3081.664210,21747.9%46.6%
50.64%2331.66109,86655.2%47.5%
54.87%2261.665410,13962.0%50.0%
43.06%2162.06249,94446.2%40.6%
48.21%1951.659610,40445.1%50.0%
53.13%1921.762610,07851.8%54.2%
54.59%1852.27249,98956.6%52.9%
46.20%1841.65689,78644.6%47.3%
48.00%1751.76219,74746.8%49.0%
49.42%1721.75719,93350.0%49.0%
50.00%1681.560810,30248.0%51.6%
51.33%1501.66139,38853.4%49.4%
55.03%1491.84818,76560.8%48.6%
50.76%1321.65769,26148.4%52.9%
54.20%1311.87269,97450.0%57.5%
44.27%1311.960710,29143.5%44.7%
50.78%1281.96199,82844.8%55.7%
42.98%1212.35859,31552.0%36.6%
55.37%1212.262510,12652.1%57.5%
57.69%1041.663410,34261.9%54.8%
50.50%1011.964210,27750.0%50.8%
44.44%991.56369,43146.7%42.6%
51.35%741.659110,09755.2%48.9%
51.43%705.477310,76551.4%51.5%
46.27%672.364510,76955.2%39.5%
53.73%671.666110,15054.2%53.5%
59.09%666.078710,06551.3%70.4%
53.85%651.664010,48560.9%50.0%
53.13%641.75739,31854.3%51.7%
51.56%641.659210,07963.0%43.2%
54.10%614.876910,79741.9%66.7%
61.67%602.970211,02761.9%61.5%
47.37%571.75889,85045.8%48.5%
50.00%541.563510,92454.5%46.9%
56.86%515.883112,14650.0%62.1%
46.00%501.97499,99647.8%44.4%
47.73%445.272410,46545.5%50.0%
47.73%445.984310,62152.4%43.5%
63.41%411.665410,16866.7%60.9%
60.98%415.578210,51954.5%68.4%
57.50%401.96339,36355.0%60.0%
64.10%391.268412,41561.5%65.4%
52.63%385.170310,76247.1%57.1%
61.11%363.671010,67564.3%59.1%
58.82%341.265511,21646.1%66.7%
67.65%342.06129,07566.7%68.4%
51.52%331.881311,75540.0%56.5%
51.61%313.771311,36453.9%50.0%
48.39%314.273812,49535.7%58.8%
61.29%313.584711,85466.7%60.0%
46.67%301.667310,83922.2%57.1%
56.67%304.26339,59752.9%61.5%
51.72%294.867111,36325.0%70.6%
48.28%293.482011,03040.0%57.1%
51.85%275.881712,25655.6%50.0%
53.85%266.488610,96557.1%50.0%
46.15%263.369611,24664.3%25.0%
40.00%255.989810,86961.5%16.7%
41.67%245.478011,15145.5%38.5%
50.00%241.877212,33660.0%42.9%
43.48%231.865410,26954.5%33.3%
60.87%233.085110,16157.1%66.7%
68.18%224.879210,85562.5%71.4%
40.91%223.46219,60433.3%50.0%
52.38%216.385511,36572.7%30.0%
40.00%205.077410,99425.0%50.0%
55.00%202.963310,59260.0%50.0%
57.89%194.882511,51655.6%60.0%
42.11%191.469613,29940.0%42.9%
68.42%191.272512,74887.5%54.5%
42.11%191.671412,35733.3%46.1%
63.16%195.072010,47942.9%75.0%
68.42%194.177310,35463.6%75.0%
27.78%183.776910,49114.3%36.4%
50.00%181.875511,76166.7%46.7%
38.89%181.669211,97450.0%30.0%
55.56%185.383511,01450.0%58.3%
29.41%171.471310,46525.0%33.3%
25.00%161.763610,28312.5%37.5%
53.33%151.572512,23766.7%44.4%
46.67%152.071811,67220.0%60.0%
46.67%155.375810,52622.2%83.3%
46.67%151.668912,70625.0%71.4%
35.71%141.365211,63633.3%37.5%
50.00%141.068011,22925.0%60.0%
53.85%132.666710,84050.0%55.6%
61.54%134.674612,47250.0%63.6%
61.54%132.177311,66666.7%57.1%
46.15%136.076111,27540.0%50.0%
58.33%123.282012,97675.0%50.0%
66.67%123.680710,87550.0%83.3%
33.33%123.95639,53520.0%42.9%
27.27%114.589712,0630.0%33.3%
45.45%114.677610,20475.0%28.6%
54.55%111.454410,05840.0%66.7%
50.00%101.672413,11075.0%33.3%
30.00%104.478412,55760.0%0.0%
40.00%101.75559,83150.0%33.3%
70.00%106.190013,09275.0%66.7%
50.00%105.083312,55575.0%33.3%
55.56%90.874712,08650.0%60.0%
55.56%93.46559,08325.0%80.0%
55.56%94.883812,905100.0%33.3%
33.33%91.275412,87366.7%16.7%
55.56%91.378613,05675.0%40.0%
55.56%91.264511,37666.7%50.0%
22.22%93.868011,2290.0%33.3%
62.50%83.272012,160100.0%50.0%
37.50%83.590411,746100.0%28.6%
87.50%81.672211,69075.0%100.0%
62.50%84.181912,392100.0%40.0%
50.00%80.978811,53225.0%75.0%
50.00%85.26109,56550.0%50.0%
37.50%85.562510,08233.3%50.0%
85.71%71.177012,925100.0%80.0%
57.14%75.369510,11966.7%50.0%
100.00%76.07779,258100.0%100.0%
71.43%71.272214,34033.3%100.0%
71.43%70.966911,93150.0%80.0%
57.14%72.273812,706100.0%40.0%
57.14%73.281911,33150.0%60.0%
57.14%71.676012,784100.0%40.0%
83.33%65.690412,4810.0%83.3%
83.33%65.375811,392100.0%75.0%
33.33%63.782112,06550.0%25.0%
33.33%64.17338,48325.0%50.0%
66.67%63.465111,671100.0%60.0%
33.33%62.785510,3190.0%66.7%
20.00%56.07809,94650.0%0.0%
40.00%51.455511,98150.0%33.3%
60.00%52.467811,92633.3%100.0%
60.00%53.488314,781100.0%50.0%
40.00%54.484510,28733.3%50.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?

Poppy thang tran doi dau Morgana vs Poppy voi ty le thang 52.6% so voi 47.4% cua Morgana, chenh lech 5.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 57 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Morgana choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Morgana voi ty le thang 54.2% so voi 45.8%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Morgana vs Poppy voi ty le thang 51.5% so voi 48.5%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Poppy?

Poppy thang tran doi dau voi Morgana voi ty le thang 52.6% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 5.3 diem phan tram co nghia la Poppy duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 57 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Poppy la gi?

Build Morgana tot nhat chong Poppy bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Trượng Pha Lê Rylai with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Poppy la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Morgana vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Poppy khong?

Khong, Morgana gap kho khan truoc Poppy voi chi 47.4% ty le thang. Poppy co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Morgana nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Poppy.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Poppy?

Khi choi Morgana doi dau voi Poppy, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Poppy. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Poppy has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.