Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Morganavs Poppy

BSupportMage
Ban cap nhat26.7
Trận đấu508,082
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối13 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Morgana vs Poppy là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Morgana thắng với 65.0% tỷ lệ thắng (+30.0%) trước Poppy dựa trên 20 trận. Morgana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Poppy.

Morgana Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Morgana performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Poppy - 65.0% win ratePoppy(65.0%)
Morgana - 65.0% win rate in this matchup
Morgana
65.0% WR
VS
Poppy vs Morgana matchup - 35.0% win rate
Poppy
35.0% WR

Who Wins the Morgana vs Poppy Matchup?

Morgana wins the Morgana vs Poppy matchup
Winner
Morgana
Matches: 20
65.0%
Win Rate
35.0%
1.7
CS / min
1.7
703
DMG / min
526
9,430
Gold / game
9,353
194
Heal / min
148
426
DMG Mitigated / min
1,307
2.2
CC / min
1.1
63.6%
Early Game WR
36.4%
66.7%
Late Game WR
33.3%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Poppy

Trận đấu Morgana vs Poppy là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 65.0% so với 35.0% của Poppy, cho Morgana lợi thế 30.0 điểm phần trăm. Morgana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Poppy khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Poppy dẫn trước 836 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Morgana có thể tự tin chọn vào Poppy và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Poppy ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Poppy

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Morgana
1.7Poppy
Morgana và Poppy farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
703Morgana
526Poppy
Morgana vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 178 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Morgana chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,430Morgana
9,353Poppy
Morgana và Poppy tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 77 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
2.2Morgana
1.1Poppy
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Poppy, với 1.1 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Poppy nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
619Morgana
1,456Poppy
Poppy vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 836 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Poppy

Giày Khai Sáng Ionia là lựa chọn giày tối ưu chống lại Poppy, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Poppy là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Poppy. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Poppy.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
63.6%
+27.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana63.6%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy36.4%
Cuối trận
Morgana
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy33.3%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 63.6% — dẫn đầu 27.3 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Morgana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Poppy nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Morgana Runes Against Poppy

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Morgana vs PoppyPháp Thuật
Triệu Hồi Aery - ngọc tốt nhất Morgana vs PoppyBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Morgana vs PoppyThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Morgana vs PoppyCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Morgana vs Poppy
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Morgana vs PoppyKiên Định
Suối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Morgana vs PoppyTiếp Sức - ngọc tốt nhất Morgana vs Poppy
100.0% WR

Chạy Pháp Thuật chính với Kiên Định phụ cho phép Morgana ép lợi thế chống lại Poppy, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
45.89%2922.056710,21747.8%44.8%
49.51%2041.66079,86755.3%44.5%
44.97%1891.66059,48845.6%44.4%
46.99%1831.76329,70251.2%43.6%
46.11%1801.65959,38651.7%40.9%
58.70%1381.65969,94063.6%55.4%
54.20%1311.66199,55360.3%48.5%
49.14%1162.16439,91156.8%44.4%
45.95%1111.96729,55449.0%43.5%
51.92%1041.65709,62952.1%51.8%
46.53%1011.76579,90946.1%46.8%
49.49%991.86319,54453.1%46.0%
44.68%941.85599,98054.3%39.0%
44.68%941.75978,96245.1%44.2%
60.22%932.563710,69960.6%60.0%
52.27%881.66609,77859.0%46.9%
53.09%811.559910,38153.1%53.1%
41.98%811.65719,73051.4%34.1%
45.57%791.85529,48754.3%38.6%
58.33%721.76319,32066.7%52.4%
43.66%711.776910,11147.8%41.7%
44.29%701.65909,41055.2%36.6%
46.97%661.74578,67245.7%48.4%
48.48%662.562710,06444.0%51.2%
49.12%571.55969,02444.8%53.6%
49.09%551.657210,04229.2%64.5%
42.55%471.66588,82346.1%38.1%
61.36%441.56009,62766.7%56.5%
65.12%434.480410,76661.1%68.0%
48.72%391.65389,21550.0%47.4%
59.46%371.66329,95753.3%63.6%
37.84%375.878811,93641.7%36.0%
51.43%355.782710,41047.4%56.3%
61.76%341.658310,39745.5%69.6%
55.88%342.059710,18150.0%60.0%
59.38%322.36169,25156.3%62.5%
54.84%311.562111,15036.4%65.0%
55.17%293.866610,79555.6%55.0%
38.46%263.666010,10340.0%37.5%
52.00%252.364110,48360.0%46.7%
54.17%243.463110,43850.0%60.0%
52.17%235.182810,55553.9%50.0%
31.82%222.06938,74933.3%30.0%
72.73%223.675111,00066.7%80.0%
45.45%225.592412,26366.7%37.5%
65.00%201.77039,43063.6%66.7%
45.00%202.363710,25545.5%44.4%
68.42%195.076911,91733.3%75.0%
47.37%196.276111,531100.0%28.6%
47.37%193.776410,69125.0%63.6%
50.00%184.473611,00242.9%54.5%
55.56%181.97009,70344.4%66.7%
55.56%183.66678,41061.5%40.0%
33.33%185.26938,96733.3%33.3%
35.29%176.167110,86955.6%12.5%
70.59%173.35799,18566.7%75.0%
37.50%164.97358,67855.6%14.3%
62.50%161.563610,64175.0%50.0%
40.00%156.170810,53050.0%28.6%
60.00%154.26729,93566.7%55.6%
46.67%153.274010,00114.3%75.0%
28.57%142.369011,93250.0%20.0%
69.23%133.874613,04766.7%70.0%
38.46%136.572310,03133.3%42.9%
46.15%131.360811,72340.0%50.0%
25.00%121.865312,54840.0%14.3%
50.00%123.560510,20216.7%83.3%
45.45%112.676011,14350.0%42.9%
50.00%114.868210,34766.7%42.9%
63.64%115.584012,53533.3%75.0%
54.55%115.580911,31650.0%57.1%
72.73%114.882412,572100.0%66.7%
70.00%101.667813,05040.0%100.0%
70.00%101.96107,91571.4%66.7%
60.00%101.575312,77475.0%50.0%
30.00%101.276510,97325.0%33.3%
50.00%104.46677,79750.0%50.0%
50.00%105.479610,35050.0%50.0%
50.00%101.357911,77850.0%50.0%
55.56%92.472512,47233.3%66.7%
66.67%93.67819,90040.0%100.0%
44.44%95.381211,97750.0%40.0%
55.56%91.35809,10533.3%100.0%
55.56%96.079611,63633.3%66.7%
44.44%93.887610,01250.0%33.3%
50.00%85.784013,14233.3%60.0%
62.50%86.386312,894100.0%57.1%
37.50%81.46899,32420.0%66.7%
37.50%83.680912,12533.3%40.0%
25.00%81.156510,21125.0%25.0%
50.00%80.867311,954100.0%33.3%
62.50%84.074711,02466.7%60.0%
57.14%75.981011,50333.3%75.0%
71.43%72.779314,26066.7%75.0%
57.14%76.079210,51233.3%75.0%
28.57%75.37019,68825.0%33.3%
33.33%66.373010,41925.0%50.0%
66.67%62.377912,3790.0%80.0%
100.00%60.978813,992100.0%100.0%
66.67%61.65188,78850.0%100.0%
83.33%65.783311,681100.0%50.0%
33.33%65.487913,1730.0%40.0%
83.33%63.386112,29266.7%100.0%
83.33%66.469511,771100.0%66.7%
80.00%51.471413,19850.0%100.0%
40.00%55.277810,60533.3%50.0%
80.00%54.16609,02875.0%100.0%
60.00%56.887811,753100.0%0.0%
80.00%55.079811,643100.0%75.0%
60.00%52.976911,21750.0%66.7%
80.00%53.565512,4080.0%100.0%
40.00%56.168510,1290.0%66.7%
40.00%54.775411,449100.0%25.0%
80.00%56.095313,184100.0%75.0%
100.00%51.283012,848100.0%100.0%
40.00%54.79408,70050.0%33.3%
20.00%54.879410,4740.0%50.0%
40.00%55.86808,62350.0%0.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Morgana vs Poppy - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Poppy trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Morgana vs Poppy voi ty le thang 65.0% so voi 35.0% cua Poppy, chenh lech 30.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Morgana choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Poppy voi ty le thang 63.6% so voi 36.4%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Poppy trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Morgana vs Poppy voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Poppy?

Morgana thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 65.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 30.0 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Poppy la gi?

Build Morgana tot nhat chong Poppy bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Khai Sáng Ionia. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Poppy la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Poppy su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Morgana vs Poppy matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Poppy khong?

Co, Morgana co tran doi dau thuan loi truoc Poppy voi ty le thang 65.0%. Morgana strongly counters Poppy tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Poppy?

Khi choi Morgana doi dau voi Poppy, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.