Morgana - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.7%
Tỷ lệ chọn
4.6%

Morganavs Nocturne

ASupportMage
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Morgana vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Morgana thắng với 68.8% tỷ lệ thắng (+37.5%) trước Nocturne dựa trên 16 trận. Morgana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Morgana tốt nhất cho đối đầu Morgana vs Nocturne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Morgana

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Morgana đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Morgana - 68.8% win rate in this matchup
Morgana
68.8% TT
VS
Nocturne vs Morgana matchup - 31.3% win rate
Nocturne
31.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Morgana vs Nocturne?

Morgana wins the Morgana vs Nocturne matchup
Người chiến thắng
Morgana
Trận: 16
68.8%
Tỷ Lệ Thắng
31.3%
1.6
CS / phút
1.2
635
Sát thương / phút
664
10,298
Vàng / trận
10,682
424
Hồi phục / phút
464
543
Giảm sát thương / phút
733
1.5
CC / phút
5.5
71.4%
TLT Đầu Game
28.6%
66.7%
TLT Cuối Game
33.3%

Tóm tắt đối đầu Morgana vs Nocturne

Trận đấu Morgana vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 16 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 68.8% so với 31.3% của Nocturne, cho Morgana lợi thế 37.5 điểm phần trăm. Morgana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Nocturne khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Morgana có thể tự tin chọn vào Nocturne và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Nocturne ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Morgana vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Morgana trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Morgana, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.6Morgana
1.2Nocturne
Morgana vượt qua Nocturne 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Morgana.
Sát thương
635Morgana
664Nocturne
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Morgana và Nocturne, chỉ khác 30 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,298Morgana
10,682Nocturne
Nocturne kiếm được 384 vàng mỗi trận nhiều hơn Morgana, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Nocturne hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Morgana
5.5Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Morgana, với 4.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Morgana nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
968Morgana
1,197Nocturne
Nocturne vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 229 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Nocturne có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Morgana Build Against Nocturne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Morgana cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Morgana chống lại Nocturne là Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya và Đuốc Lửa Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Morgana sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Morgana vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana71.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne28.6%
Cuối trận
Morgana
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana66.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne33.3%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 71.4% — dẫn đầu 42.9 điểm phần trăm trước Nocturne. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Morgana vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Morgana, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Morgana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Nocturne nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Morgana Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Morgana vs NocturneÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Morgana vs NocturnePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Morgana vs NocturneGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Morgana vs NocturneThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Morgana vs Nocturne
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Morgana vs NocturneChuẩn Xác
Đắc Thắng - ngọc tốt nhất Morgana vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Morgana vs Nocturne
100.0% WR

Chạy Áp Đảo chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Morgana ép lợi thế chống lại Nocturne, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Morgana cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Morgana khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Morgana tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Morgana trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.93%4841.95519,66840.5%52.7%
51.31%4211.75829,37050.8%51.7%
50.44%3431.66249,83052.1%49.3%
49.07%3221.66039,89849.2%49.0%
47.35%3211.66049,31846.8%47.8%
48.78%2461.761910,08850.0%48.0%
56.16%2031.65829,04455.6%56.7%
56.02%1911.966510,32450.8%58.9%
48.59%1771.65979,22152.6%45.5%
48.81%1681.75929,91642.5%53.7%
51.66%1512.06689,76449.2%53.3%
44.14%1451.66099,45951.7%39.1%
54.17%1441.95899,83751.7%56.0%
43.88%1391.85439,55135.6%50.0%
48.51%1341.65559,12447.7%49.3%
53.85%1301.962410,26559.1%51.2%
52.80%1252.361510,06252.2%53.2%
51.64%1221.75549,40164.6%43.2%
46.22%1191.77079,57746.0%46.4%
50.85%1181.75559,99359.1%46.0%
48.65%1112.359810,06337.2%55.9%
60.00%1001.74879,17966.7%51.2%
45.45%991.66789,92151.2%41.1%
51.55%971.65809,78453.7%50.0%
59.55%891.66589,97468.3%52.1%
44.32%881.764010,03542.9%45.3%
41.98%811.85999,76244.8%40.4%
54.05%741.65599,47855.2%53.3%
46.27%671.65559,78951.7%42.1%
46.88%641.86019,87660.7%36.1%
55.56%631.66489,76459.1%53.7%
58.62%585.779810,92858.3%58.8%
47.17%534.778112,00550.0%46.0%
51.92%523.163511,06656.3%50.0%
36.17%471.859910,68045.5%33.3%
51.11%455.681511,14963.6%39.1%
52.38%421.763610,97350.0%53.1%
52.38%425.57559,44047.8%57.9%
52.38%425.682211,20753.9%51.7%
53.85%391.56469,24962.5%47.8%
58.97%393.866210,38270.6%50.0%
66.67%392.465110,36668.8%65.2%
67.57%373.678410,20762.5%71.4%
43.24%373.067610,68842.9%43.5%
38.24%344.174710,22242.1%33.3%
61.76%342.768810,78158.3%63.6%
60.61%331.87499,92978.6%47.4%
45.45%335.282111,46457.1%36.8%
54.84%311.45859,30946.1%61.1%
60.00%304.471511,28263.6%57.9%
41.38%296.069910,62110.0%57.9%
28.57%281.657110,60050.0%22.7%
42.86%283.26309,82650.0%35.7%
42.86%283.972610,78850.0%37.5%
46.43%284.169911,21937.5%50.0%
61.54%264.578111,11563.6%60.0%
60.00%252.962110,05961.5%58.3%
56.00%253.26429,48360.0%53.3%
59.09%221.880810,16058.3%60.0%
57.14%211.157611,11288.9%33.3%
47.62%215.990611,16436.4%60.0%
47.62%216.379810,64045.5%50.0%
75.00%205.063911,09875.0%75.0%
45.00%206.08009,64563.6%22.2%
42.11%193.266511,82540.0%42.9%
50.00%184.868711,32557.1%45.5%
35.29%172.27979,94128.6%40.0%
58.82%175.985310,15188.9%25.0%
41.18%173.081412,451100.0%33.3%
43.75%165.487812,88520.0%54.5%
68.75%161.663510,29871.4%66.7%
66.67%154.17008,92566.7%66.7%
35.71%141.769611,16233.3%37.5%
42.86%141.16319,52828.6%57.1%
28.57%141.56488,84030.0%25.0%
7.69%131.45448,85214.3%0.0%
38.46%131.654612,51440.0%37.5%
46.15%133.082311,61640.0%50.0%
53.85%131.058812,45350.0%57.1%
53.85%135.27679,93442.9%66.7%
38.46%131.380612,20425.0%44.4%
41.67%122.262811,53925.0%50.0%
66.67%123.579010,31550.0%83.3%
66.67%123.157310,273100.0%55.6%
41.67%122.672511,32750.0%40.0%
27.27%112.060111,53220.0%33.3%
45.45%112.660511,17560.0%33.3%
45.45%111.662311,68533.3%50.0%
36.36%115.183810,78366.7%0.0%
45.45%111.371111,96833.3%60.0%
45.45%115.477912,29350.0%44.4%
45.45%114.576311,805100.0%33.3%
30.00%101.460710,94866.7%14.3%
50.00%104.788612,70750.0%50.0%
40.00%101.85798,31957.1%0.0%
60.00%101.873614,57650.0%62.5%
70.00%102.577413,29675.0%66.7%
30.00%105.076410,60550.0%25.0%
20.00%104.870311,58433.3%14.3%
66.67%95.267210,61175.0%60.0%
44.44%95.47989,73240.0%50.0%
33.33%93.661911,82833.3%33.3%
44.44%94.159210,10766.7%33.3%
22.22%95.45977,17633.3%0.0%
62.50%85.777412,724100.0%50.0%
75.00%86.11,05511,840100.0%66.7%
75.00%82.370911,758100.0%71.4%
75.00%83.672411,851100.0%50.0%
37.50%81.666210,23325.0%50.0%
62.50%83.97028,36966.7%50.0%
62.50%86.096112,87466.7%60.0%
57.14%72.669112,382100.0%50.0%
71.43%71.973512,43033.3%100.0%
71.43%71.865211,48175.0%66.7%
42.86%71.571210,17650.0%33.3%
42.86%74.18407,85725.0%66.7%
71.43%71.262214,217100.0%66.7%
57.14%72.47309,75733.3%75.0%
83.33%63.267412,23366.7%100.0%
33.33%61.878310,659100.0%20.0%
0.00%62.659010,4880.0%0.0%
33.33%64.772710,6180.0%66.7%
66.67%65.472410,900100.0%33.3%
50.00%64.463310,22950.0%50.0%
66.67%65.982910,752100.0%50.0%
60.00%53.469910,6860.0%100.0%
20.00%56.169210,5840.0%33.3%
40.00%51.667212,081100.0%25.0%
40.00%52.183812,03650.0%33.3%
80.00%54.496514,276100.0%75.0%
20.00%54.77869,40333.3%0.0%
60.00%52.56757,26250.0%100.0%
80.00%51.884512,331100.0%75.0%
100.00%54.66459,967100.0%100.0%
20.00%53.94986,88125.0%0.0%
60.00%54.687012,1450.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Morgana vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Morgana choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Morgana vs Nocturne voi ty le thang 68.8% so voi 31.3% cua Nocturne, chenh lech 37.5 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 16 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Morgana choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Nocturne voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Morgana choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Morgana vs Nocturne voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Morgana vs Nocturne?

Morgana thang tran doi dau voi Nocturne voi ty le thang 68.8% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 37.5 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 16 tran duoc phan tich.

Build Morgana tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Morgana tot nhat chong Nocturne bao gom Mặt Nạ Đọa Đày Liandry, Đồng Hồ Cát Zhonya, Đuốc Lửa Đen with Giày Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Morgana tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Morgana tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Morgana vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Morgana co khac che Nocturne khong?

Co, Morgana co tran doi dau thuan loi truoc Nocturne voi ty le thang 68.8%. Morgana strongly counters Nocturne tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Morgana nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Morgana doi dau voi Nocturne, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.