Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
52.8%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Naafiri

SMageSupport
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối21 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Xerath vs Naafiri là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Naafiri thắng với 53.1% tỷ lệ thắng (+6.3%) trước Xerath dựa trên 32 trận. Naafiri wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Naafiri.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Xerath

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Xerath đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Xerath - 46.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Xerath
46.9% TT
VS
Đối đầu Naafiri vs Xerath - 53.1% tỷ lệ thắng
Naafiri
53.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Xerath vs Naafiri?

Naafiri thắng trận đối đầu Xerath vs Naafiri
Người chiến thắng
Naafiri
Trận: 32
46.9%
Tỷ Lệ Thắng
53.1%
5.6
CS / phút
6.0
902
Sát thương / phút
913
11,835
Vàng / trận
12,990
64
Hồi phục / phút
242
272
Giảm sát thương / phút
612
0.8
CC / phút
0.1
37.5%
TLT Đầu Game
62.5%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Naafiri

Trận đấu Xerath vs Naafiri là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 32 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 53.1% so với 46.9% của Xerath, cho Naafiri lợi thế 6.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Naafiri kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Naafiri cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Naafiri có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Xerath nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Naafiri quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Naafiri

Naafiri thắng giai đoạn đi lane trước Xerath trong League of Legends

Naafiri được ưu ái trong giai đoạn lane trước Xerath, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Naafiri có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.6Xerath
6.0Naafiri
Naafiri vượt qua Xerath 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Naafiri.
Sát thương
902Xerath
913Naafiri
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Xerath và Naafiri, chỉ khác 11 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,835Xerath
12,990Naafiri
Naafiri tạo ra 1,155 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Xerath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Naafiri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Xerath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.8Xerath
0.1Naafiri
Xerath cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Naafiri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
336Xerath
854Naafiri
Naafiri vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 518 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Naafiri có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Naafiri

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Naafiri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Naafiri là Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố và Ngọn Lửa Hắc Hóa. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Naafiri. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Naafiri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Naafiri
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath37.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri62.5%
Cuối trận
Xerath
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri50.0%

Naafiri thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Naafiri có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Xerath ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Naafiri. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Naafiri có lợi thế sớm, nhưng Xerath dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Xerath Runes Against Naafiri

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Xerath vs NaafiriPháp Thuật
Thiên Thạch Bí Ẩn - ngọc tốt nhất Xerath vs NaafiriDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs NaafiriThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Xerath vs NaafiriThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Naafiri
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Xerath vs NaafiriChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Xerath vs NaafiriHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Xerath vs Naafiri
25.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Chuẩn Xác cho Xerath những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Naafiri trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.75%1873.793011,44661.9%55.6%
50.72%1382.582810,11555.8%47.7%
56.44%1016.51,05212,10365.6%52.2%
58.95%956.199511,30159.5%58.6%
56.98%864.81,01912,02958.8%55.8%
60.26%782.890211,00253.9%63.5%
51.43%702.18409,71246.4%54.8%
47.83%695.890311,45550.0%46.5%
51.52%666.51,03412,43568.0%41.5%
61.54%656.71,02112,29565.4%59.0%
50.00%646.795511,21664.3%38.9%
55.56%635.81,04711,80558.3%53.9%
57.38%613.495111,41562.5%55.6%
55.00%606.094811,52271.4%46.1%
55.00%606.01,06311,98057.7%52.9%
56.90%586.31,10011,13454.5%58.3%
40.35%572.07849,97247.8%35.3%
41.07%565.993610,28757.1%31.4%
55.56%542.886210,41652.4%57.6%
54.00%503.51,00711,68561.5%51.4%
46.00%505.389311,26563.2%35.5%
51.02%495.51,01411,31936.8%60.0%
43.75%482.08489,61547.1%41.9%
57.45%476.31,06512,40071.4%46.1%
42.55%472.17729,37142.9%42.3%
51.16%432.17789,13652.2%50.0%
56.10%412.16939,02244.4%65.2%
42.11%382.483710,69350.0%38.5%
47.37%386.61,11012,66650.0%46.4%
61.11%365.41,10112,57366.7%58.3%
51.43%356.01,03112,37354.5%50.0%
50.00%342.399810,83345.5%52.2%
70.59%346.41,07312,48162.5%73.1%
42.42%336.697011,97166.7%28.6%
57.58%333.01,02110,62461.5%55.0%
46.88%325.690211,83537.5%50.0%
53.13%326.61,16111,35350.0%54.5%
46.67%302.08119,19645.5%47.4%
46.67%303.089611,05940.0%53.3%
48.28%295.71,13712,12461.5%37.5%
40.74%275.71,05612,69557.1%35.0%
37.04%272.17899,74055.6%27.8%
48.15%276.51,04810,89261.5%35.7%
62.96%272.292611,63962.5%63.2%
66.67%276.11,23813,15860.0%68.2%
53.85%262.27809,23160.0%50.0%
30.77%262.07869,93810.0%43.8%
44.00%255.41,07511,74750.0%41.2%
44.00%255.987510,71950.0%40.0%
44.00%252.47869,16054.5%35.7%
60.00%256.695412,05560.0%60.0%
66.67%246.01,07412,97480.0%63.2%
47.83%236.01,02211,39754.5%41.7%
69.57%236.296810,72575.0%66.7%
45.45%226.41,22613,67066.7%37.5%
59.09%223.295511,76842.9%66.7%
33.33%216.41,14510,42922.2%41.7%
38.10%215.41,03711,07357.1%28.6%
66.67%214.31,00412,850100.0%50.0%
61.90%216.31,11113,78175.0%53.9%
33.33%215.99609,96122.2%41.7%
57.14%216.71,13713,52150.0%58.8%
50.00%202.690910,55650.0%50.0%
73.68%191.87759,65085.7%66.7%
57.89%195.91,05613,55340.0%64.3%
61.11%186.41,01913,37085.7%45.5%
33.33%182.08048,78733.3%33.3%
44.44%186.289211,03655.6%33.3%
52.94%172.16128,62362.5%44.4%
70.59%173.589412,07480.0%66.7%
52.94%171.97478,42057.1%50.0%
64.71%172.388910,59960.0%66.7%
43.75%166.41,17513,82750.0%41.7%
62.50%166.51,12511,39860.0%66.7%
40.00%156.11,08014,02666.7%33.3%
73.33%151.88869,55671.4%75.0%
40.00%156.498912,65820.0%50.0%
66.67%152.19859,55150.0%77.8%
64.29%146.598410,89857.1%71.4%
58.33%125.91,0888,86555.6%66.7%
90.91%116.31,14912,32875.0%100.0%
36.36%115.81,00611,6700.0%50.0%
45.45%114.21,09111,15225.0%57.1%
60.00%106.38639,56275.0%50.0%
50.00%106.396712,63066.7%42.9%
40.00%106.31,04314,69625.0%50.0%
33.33%97.11,07710,20240.0%25.0%
44.44%94.51,07812,0210.0%57.1%
66.67%93.57418,771100.0%50.0%
37.50%82.37789,31650.0%33.3%
50.00%86.195513,19050.0%50.0%
37.50%82.38488,61440.0%33.3%
75.00%82.080710,29775.0%75.0%
37.50%86.59599,68466.7%20.0%
28.57%76.01,1129,57466.7%0.0%
57.14%72.57058,51466.7%50.0%
57.14%71.99948,52725.0%100.0%
57.14%76.21,10114,236100.0%25.0%
50.00%67.387912,40133.3%66.7%
66.67%62.88518,64966.7%66.7%
50.00%66.382912,8840.0%75.0%
33.33%64.27957,15850.0%0.0%
83.33%67.21,09015,583100.0%80.0%
80.00%55.889611,242100.0%66.7%
40.00%56.284311,0120.0%50.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xerath vs Naafiri - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Naafiri trong League of Legends?

Naafiri thang tran doi dau Xerath vs Naafiri voi ty le thang 53.1% so voi 46.9% cua Xerath, chenh lech 6.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 32 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Xerath choi nhu the nao truoc Naafiri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Naafiri co loi the truoc Xerath voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Naafiri nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Naafiri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Xerath vs Naafiri voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Naafiri?

Naafiri thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 53.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 6.3 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 32 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Naafiri la gi?

Build Xerath tot nhat chong Naafiri bao gom Vọng Âm Luden, Quyền Trượng Bão Tố, Ngọn Lửa Hắc Hóa with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Naafiri la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Naafiri su dung cay chinh Pháp Thuật voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 25.0% win rate in the Xerath vs Naafiri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Naafiri khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Naafiri voi chi 46.9% ty le thang. Naafiri co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Naafiri.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Naafiri?

Khi choi Xerath doi dau voi Naafiri, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Naafiri. Focus on safe farming — you outscale Naafiri in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.