Xerath - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Xerathvs Naafiri

AMageSupport
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Xerath vs Naafiri là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.4. Naafiri thắng với 51.2% tỷ lệ thắng (+2.4%) trước Xerath dựa trên 82 trận. Xerath wins the early laning phase while Naafiri scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Xerath tốt nhất cho đối đầu Xerath vs Naafiri.

Xerath Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Xerath performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Naafiri - 48.8% win rateNaafiri(48.8%)
Xerath - 48.8% win rate in this matchup
Xerath
48.8% WR
VS
Naafiri vs Xerath matchup - 51.2% win rate
Naafiri
51.2% WR

Who Wins the Xerath vs Naafiri Matchup?

Naafiri wins the Xerath vs Naafiri matchup
Winner
Naafiri
Matches: 82
48.8%
Win Rate
51.2%
6.2
CS / min
6.1
847
DMG / min
822
10,561
Gold / game
11,909
72
Heal / min
198
265
DMG Mitigated / min
564
0.7
CC / min
0.1
51.0%
Early Game WR
49.0%
45.2%
Late Game WR
54.8%

Tóm tắt đối đầu Xerath vs Naafiri

Trận đấu Xerath vs Naafiri là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 82 trận gần đây được phân tích, Naafiri thắng với tỷ lệ thắng 51.2% so với 48.8% của Xerath, cho Naafiri lợi thế 2.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Xerath kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Naafiri scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Xerath cần ép lợi thế trước khi Naafiri đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Naafiri nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Xerath dẫn trước 0.7s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Naafiri được ưu ái nhẹ, Xerath hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Naafiri. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Xerath vs Naafiri

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Naafiri trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Naafiri, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.2Xerath
6.1Naafiri
Xerath và Naafiri farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.1 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
847Xerath
822Naafiri
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Xerath và Naafiri, chỉ khác 25 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,561Xerath
11,909Naafiri
Naafiri tạo ra 1,347 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Xerath. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Naafiri liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Xerath nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.7Xerath
0.1Naafiri
Xerath cung cấp 0.7 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Naafiri, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Xerath phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
337Xerath
763Naafiri
Naafiri vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 426 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Naafiri có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Xerath Build Against Naafiri

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Naafiri, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Xerath cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Xerath chống lại Naafiri là Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa và Mũ Phù Thủy Rabadon. Sự kết hợp này mang lại cho Xerath sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 85.7% trong 7 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Naafiri. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Xerath vs Naafiri.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Xerath
51.0%
+2.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath51.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NaafiriNaafiri49.0%
Cuối trận
Naafiri
54.8%
+9.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath45.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NaafiriNaafiri54.8%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Xerath và Naafiri, với Xerath giữ lợi thế mỏng manh 51.0% tỷ lệ thắng (+2.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Naafiri vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.8% — 9.7 điểm trên Xerath. Trận kéo dài rất ưu ái Naafiri, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Xerath có lợi thế sớm, nhưng Naafiri dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Xerath Runes Against Naafiri

Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc chính Xerath vs NaafiriCảm Hứng
Đòn Phủ Đầu - ngọc tốt nhất Xerath vs NaafiriBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Xerath vs NaafiriGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Xerath vs NaafiriThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Xerath vs Naafiri
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Xerath vs NaafiriPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Xerath vs NaafiriThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Xerath vs Naafiri
68.4% WR

Sự kết hợp Cảm Hứng chính với Pháp Thuật phụ giúp Xerath tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Naafiri.


Du lieu doi dau cua Xerath cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Xerath khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Xerath tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Xerath trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.08%3426.61,00611,89946.7%47.4%
52.98%3204.288811,00955.2%51.1%
52.70%2246.41,07912,73553.5%52.3%
44.75%2216.91,04912,96948.2%42.5%
56.74%2161.985010,57650.0%61.4%
41.78%2146.392811,63934.0%47.9%
59.74%1545.697811,75155.6%63.4%
53.69%1512.989711,40854.5%53.3%
41.78%1476.292311,95146.8%38.1%
47.95%1463.798211,34553.6%44.4%
43.80%1386.497611,02342.2%45.2%
45.65%1382.080710,36539.0%50.6%
47.76%1356.998211,69642.6%53.0%
53.44%1326.61,01212,23360.3%48.0%
53.54%1296.296612,33555.6%52.4%
51.30%1156.51,03512,16355.6%48.6%
62.83%1136.01,12213,34666.7%61.3%
43.75%1121.984110,40542.9%44.3%
52.43%1046.292611,31555.6%50.0%
54.37%1032.485910,51261.0%50.0%
56.31%1036.31,02612,41951.2%60.0%
49.50%1026.21,05712,14846.5%51.7%
57.43%1023.491511,73368.4%50.8%
49.00%1016.294611,40647.9%50.0%
44.55%1016.086711,70453.7%38.3%
51.55%983.898911,33151.4%51.7%
44.90%982.080610,59153.5%38.2%
51.58%976.71,10912,78252.3%51.0%
58.06%931.987510,78763.6%55.0%
58.70%922.29349,99752.9%65.8%
52.22%916.51,04712,41065.7%43.6%
53.93%902.383210,50568.8%45.6%
52.27%886.699712,69453.1%51.8%
48.78%826.284710,56151.0%45.2%
46.15%791.986010,26651.3%41.0%
55.84%772.084611,51446.1%60.8%
41.33%762.390511,31028.1%51.2%
48.68%761.87929,49751.2%45.7%
40.54%756.094311,10736.8%44.4%
50.00%746.086210,86748.6%51.4%
41.10%732.181510,92240.0%41.9%
52.17%696.289612,59152.0%52.3%
60.29%682.072610,20571.4%48.5%
49.25%686.097811,77040.7%55.0%
61.76%686.81,06612,74563.3%60.5%
52.31%661.97569,77269.7%34.4%
42.62%631.884510,63546.1%40.0%
69.35%627.01,08412,36371.9%66.7%
54.84%623.185011,18860.0%51.4%
54.24%606.31,00111,75345.8%60.0%
48.33%606.71,09112,70663.6%39.5%
42.86%572.080810,03642.3%43.3%
51.79%566.598712,19356.5%48.5%
59.62%526.498711,69563.0%56.0%
60.78%516.71,16111,75052.2%67.9%
46.00%506.31,09412,80455.0%40.0%
58.00%502.298510,59454.5%60.7%
52.17%473.190710,14469.6%34.8%
63.64%455.81,05412,30052.6%72.0%
38.64%456.51,00012,41536.8%40.0%
52.27%446.798012,03650.0%53.9%
37.21%441.972410,83350.0%29.6%
59.09%446.11,00113,50360.0%58.6%
55.81%431.78799,78175.0%31.6%
66.67%426.71,07413,26160.0%72.7%
58.33%366.51,06614,74464.3%54.5%
57.14%352.894212,06380.0%48.0%
42.86%356.51,03813,60258.3%34.8%
54.55%347.21,14813,61275.0%35.3%
41.18%341.982310,39730.8%47.6%
42.42%335.51,03911,46538.5%45.0%
35.48%311.992310,90636.4%35.0%
40.00%303.892711,86828.6%50.0%
63.33%305.998413,16946.7%80.0%
58.62%293.384111,22677.8%50.0%
41.38%295.71,11212,61222.2%50.0%
38.46%266.51,08111,70450.0%25.0%
53.85%264.994612,80670.0%43.8%
54.17%246.21,07012,76063.6%46.1%
52.17%231.77649,60962.5%46.7%
47.83%231.780410,49233.3%52.9%
61.90%222.184011,57033.3%73.3%
47.62%216.71,05512,93766.7%33.3%
38.10%212.479510,72362.5%23.1%
60.00%205.21,02012,49066.7%54.5%
50.00%206.099511,86137.5%58.3%
47.37%197.11,09113,33060.0%42.9%
47.06%173.196410,61044.4%50.0%
68.75%165.71,12014,08971.4%66.7%
66.67%156.51,09013,60583.3%55.6%
64.29%146.21,16212,86662.5%66.7%
71.43%144.98849,20271.4%71.4%
50.00%147.11,03711,99637.5%66.7%
35.71%142.285911,0510.0%50.0%
76.92%136.81,13014,86685.7%66.7%
66.67%126.996112,96975.0%62.5%
58.33%126.71,07714,87960.0%57.1%
25.00%127.01,14410,09140.0%14.3%
27.27%116.08627,86137.5%0.0%
54.55%116.092912,91950.0%57.1%
54.55%116.81,05512,27250.0%57.1%
36.36%116.196213,71225.0%42.9%
27.27%113.97859,00933.3%20.0%
45.45%115.098310,16450.0%40.0%
60.00%105.51,26012,923100.0%20.0%
40.00%101.989610,76850.0%33.3%
44.44%95.41,00110,09650.0%40.0%
50.00%95.886211,85366.7%40.0%
77.78%96.894712,23980.0%75.0%
55.56%95.48918,812100.0%20.0%
50.00%85.61,10813,1690.0%66.7%
62.50%85.192611,04260.0%66.7%
87.50%86.81,15514,34180.0%100.0%
25.00%84.78409,59750.0%0.0%
37.50%86.68858,71237.5%0.0%
85.71%76.91,33614,176100.0%66.7%
42.86%77.290412,32650.0%33.3%
28.57%77.193610,82725.0%33.3%
57.14%71.983111,855100.0%40.0%
57.14%76.187210,72450.0%66.7%
57.14%77.284912,38766.7%50.0%
50.00%66.799012,40975.0%0.0%
66.67%66.894412,73733.3%100.0%
50.00%66.91,31512,72533.3%66.7%
50.00%67.01,21913,72750.0%50.0%
50.00%62.485211,755100.0%25.0%
40.00%56.61,11314,1090.0%40.0%
20.00%52.17269,7330.0%25.0%
20.00%55.894611,8100.0%25.0%
60.00%55.01,02211,79533.3%100.0%
40.00%52.18509,68750.0%33.3%
40.00%56.91,18315,65666.7%0.0%
20.00%52.89669,46650.0%0.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Xerath vs Naafiri - Câu Hỏi Thường Gặp

Xerath choi nhu the nao truoc Naafiri trong League of Legends?

Naafiri thang tran doi dau Xerath vs Naafiri voi ty le thang 51.2% so voi 48.8% cua Xerath, chenh lech 2.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 82 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Xerath choi nhu the nao truoc Naafiri trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Xerath co loi the truoc Naafiri voi ty le thang 51.0% so voi 49.0%. Nguoi choi Xerath nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Xerath choi nhu the nao truoc Naafiri trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Naafiri chiem uu the trong tran Xerath vs Naafiri voi ty le thang 54.8% so voi 45.2%. Naafiri phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Xerath vs Naafiri?

Naafiri thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 51.2% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 2.4 diem phan tram co nghia la Naafiri duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 82 tran duoc phan tich.

Build Xerath tot nhat chong Naafiri la gi?

Build Xerath tot nhat chong Naafiri bao gom Vọng Âm Luden, Ngọn Lửa Hắc Hóa, Mũ Phù Thủy Rabadon with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 85.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Xerath tot nhat chong Naafiri la gi?

Rune Xerath tot nhat chong Naafiri su dung cay chinh Cảm Hứng voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 68.4% win rate in the Xerath vs Naafiri matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Xerath co khac che Naafiri khong?

Khong, Xerath gap kho khan truoc Naafiri voi chi 48.8% ty le thang. Naafiri co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Xerath nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Naafiri.

Choi Xerath nhu the nao khi doi dau Naafiri?

Khi choi Xerath doi dau voi Naafiri, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Naafiri. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Naafiri has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.