Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Poppyvs Mel

FTankFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu3,013,751
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối28 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Poppy vs Mel là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Mel thắng với 53.3% tỷ lệ thắng (+6.7%) trước Poppy dựa trên 15 trận. Poppy wins the early laning phase while Mel scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Mel.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Poppy

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Poppy đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Poppy - 46.7% win rate in this matchup
Poppy
46.7% TT
VS
Mel vs Poppy matchup - 53.3% win rate
Mel
53.3% TT

Ai thắng trong trận đấu Poppy vs Mel?

Mel wins the Poppy vs Mel matchup
Người chiến thắng
Mel
Trận: 15
46.7%
Tỷ Lệ Thắng
53.3%
1.3
CS / phút
2.6
490
Sát thương / phút
817
8,533
Vàng / trận
10,069
136
Hồi phục / phút
100
1,190
Giảm sát thương / phút
340
1.1
CC / phút
1.4
62.5%
TLT Đầu Game
37.5%
28.6%
TLT Cuối Game
71.4%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Mel

Trận đấu Poppy vs Mel là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Mel thắng với tỷ lệ thắng 53.3% so với 46.7% của Poppy, cho Mel lợi thế 6.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Poppy kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mel scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Poppy cần ép lợi thế trước khi Mel đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mel nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Poppy dẫn trước 885 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mel có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mel quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Mel

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Poppy
2.6Mel
Mel vượt trội Poppy đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 20 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Poppy nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
490Poppy
817Mel
Mel vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 327 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,533Poppy
10,069Mel
Mel tạo ra 1,537 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Poppy
1.4Mel
Cả Poppy và Mel đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,325Poppy
441Mel
Poppy vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 885 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Mel

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mel, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Mel là Giáp Thiên Nhiên, Dây Chuyền Iron Solari và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Mel.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy62.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel37.5%
Cuối trận
Mel
71.4%
+42.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy28.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel71.4%

Poppy thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 62.5% — dẫn đầu 25.0 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Poppy có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mel vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 71.4% — 42.9 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Mel, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Poppy phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mel đạt các mốc scaling. Nếu Mel sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Poppy Runes Against Mel

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Poppy vs MelÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Poppy vs MelTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Poppy vs MelGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Poppy vs MelThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Poppy vs Mel
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Poppy vs MelCảm Hứng
Tốc Biến Ma Thuật - ngọc tốt nhất Poppy vs MelThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Poppy vs Mel
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Cảm Hứng cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mel trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
57.14%1121.34859,20259.3%55.2%
46.24%931.34889,53753.5%40.0%
47.78%901.24829,02541.9%53.2%
44.83%871.35299,95247.1%43.4%
50.62%811.450710,50456.7%47.1%
40.26%771.254510,31333.3%44.7%
38.89%721.44659,24140.0%38.1%
33.93%564.753810,01520.0%45.2%
54.55%551.35429,63459.1%51.5%
37.04%541.649110,18538.9%36.1%
62.26%532.461510,41566.7%60.0%
34.69%491.34729,29440.0%31.0%
55.32%471.44969,56259.1%52.0%
52.17%461.35199,87563.2%44.4%
42.22%452.978010,30543.8%41.4%
46.34%416.275310,26543.8%48.0%
60.98%411.15159,23766.7%56.5%
42.50%401.34819,07840.0%45.0%
45.00%405.17249,50450.0%38.9%
46.15%391.25609,80347.1%45.5%
47.37%381.34867,89850.0%43.8%
42.11%381.755010,15157.1%33.3%
42.86%355.271610,11846.1%40.9%
38.24%341.350010,52940.0%37.5%
50.00%342.061410,97261.1%37.5%
51.52%331.55169,61966.7%42.9%
48.48%335.867810,15547.1%50.0%
45.45%334.776910,97028.6%57.9%
50.00%321.35579,80016.7%70.0%
45.16%311.24759,24640.0%50.0%
46.67%306.386611,05736.4%52.6%
50.00%303.869010,84946.1%52.9%
58.62%291.65048,04266.7%37.5%
48.28%291.44819,27353.3%42.9%
53.57%281.058612,37445.5%58.8%
44.44%275.09659,33046.7%41.7%
59.26%275.688411,13058.3%60.0%
51.85%271.454111,03340.0%58.8%
59.26%275.975611,56566.7%55.6%
55.56%271.263110,38650.0%60.0%
53.85%265.973810,64755.6%52.9%
42.31%265.770410,33255.6%35.3%
44.00%251.449310,05541.7%46.1%
56.00%253.962010,09966.7%46.1%
40.00%255.28459,19833.3%46.1%
64.00%255.578211,14244.4%75.0%
36.00%251.44888,96020.0%46.7%
48.00%251.467013,47820.0%55.0%
50.00%245.393611,74755.6%46.7%
62.50%241.451010,06777.8%53.3%
45.83%245.31,11011,51037.5%50.0%
70.83%246.083912,50950.0%77.8%
39.13%235.775312,09533.3%41.2%
77.27%224.077111,14881.8%72.7%
50.00%221.35258,25050.0%50.0%
31.82%224.86389,58622.2%38.5%
33.33%211.955711,20533.3%33.3%
47.62%214.568912,25950.0%47.1%
30.00%205.385310,9910.0%46.1%
45.00%205.486211,40842.9%46.1%
31.58%191.360510,75845.5%12.5%
52.63%195.879311,22757.1%50.0%
42.11%194.383310,42425.0%54.5%
57.89%191.155411,34825.0%81.8%
33.33%182.968111,41733.3%33.3%
44.44%181.362112,517100.0%37.5%
33.33%181.75859,71825.0%50.0%
44.44%181.263512,66433.3%50.0%
61.11%180.864010,96242.9%72.7%
43.75%161.162111,33460.0%36.4%
50.00%165.457510,20455.6%42.9%
43.75%164.781711,62960.0%36.4%
43.75%165.978210,86133.3%50.0%
37.50%161.24879,59342.9%33.3%
26.67%154.786411,59060.0%10.0%
46.67%155.484511,6220.0%58.3%
46.67%151.34908,53362.5%28.6%
57.14%143.168811,91340.0%66.7%
42.86%141.75919,54828.6%57.1%
64.29%141.265711,99442.9%85.7%
64.29%144.886011,35462.5%66.7%
57.14%145.890311,03242.9%71.4%
57.14%140.761010,54371.4%42.9%
38.46%131.35187,49242.9%33.3%
53.85%131.362712,69850.0%54.5%
66.67%124.98939,17433.3%100.0%
41.67%121.165011,79450.0%37.5%
58.33%125.277410,76750.0%66.7%
50.00%124.974710,08666.7%44.4%
70.00%103.170012,656100.0%57.1%
40.00%105.885813,928100.0%33.3%
50.00%102.069810,46580.0%20.0%
50.00%100.862312,22466.7%42.9%
60.00%103.865212,4670.0%66.7%
90.00%100.859113,010100.0%80.0%
40.00%105.47039,80650.0%33.3%
60.00%101.571513,30050.0%62.5%
70.00%100.957910,08383.3%50.0%
60.00%104.48459,30275.0%50.0%
55.56%95.86489,80366.7%33.3%
77.78%91.755711,65466.7%83.3%
66.67%91.264411,44166.7%66.7%
55.56%93.068712,59750.0%57.1%
55.56%93.569610,52050.0%66.7%
55.56%91.454510,81033.3%66.7%
44.44%91.163913,44833.3%50.0%
0.00%94.06359,4880.0%0.0%
50.00%86.06548,70850.0%50.0%
25.00%85.75289,8170.0%50.0%
62.50%81.075313,10350.0%75.0%
42.86%71.663010,20450.0%40.0%
57.14%71.346710,077100.0%40.0%
0.00%75.447210,9380.0%0.0%
57.14%71.649410,97450.0%60.0%
42.86%73.663611,55133.3%50.0%
71.43%71.456110,990100.0%60.0%
66.67%65.55739,70660.0%100.0%
16.67%60.563610,26850.0%0.0%
100.00%51.267311,335100.0%100.0%
80.00%51.54569,51550.0%100.0%
40.00%51.351511,099100.0%25.0%
60.00%51.24408,77050.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Poppy vs Mel - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Mel trong League of Legends?

Mel thang tran doi dau Poppy vs Mel voi ty le thang 53.3% so voi 46.7% cua Poppy, chenh lech 6.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Poppy choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Mel voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mel chiem uu the trong tran Poppy vs Mel voi ty le thang 71.4% so voi 28.6%. Mel phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Mel?

Mel thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 53.3% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 6.7 diem phan tram co nghia la Mel duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Mel la gi?

Build Poppy tot nhat chong Mel bao gom Giáp Thiên Nhiên, Dây Chuyền Iron Solari, Giáp Gai with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Mel la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Mel su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Poppy vs Mel matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Mel khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Mel voi chi 46.7% ty le thang. Mel co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mel.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Mel?

Khi choi Poppy doi dau voi Mel, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mel. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mel has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.