Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.8%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Poppyvs Mel

CTankFighter
Ban cap nhat26.3
Trận đấu785,220
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 2, 2026
MethodologyData Methodology

Poppy vs Mel là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.3. Poppy thắng với 53.3% tỷ lệ thắng (+6.7%) trước Mel dựa trên 15 trận. Poppy wins the early laning phase while Mel scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Mel.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mel - 53.3% win rateMel(53.3%)
Poppy - 53.3% win rate in this matchup
Poppy
53.3% WR
VS
Mel vs Poppy matchup - 46.7% win rate
Mel
46.7% WR

Who Wins the Poppy vs Mel Matchup?

Poppy wins the Poppy vs Mel matchup
Winner
Poppy
Matches: 15
53.3%
Win Rate
46.7%
1.5
CS / min
2.3
497
DMG / min
736
9,885
Gold / game
10,991
139
Heal / min
70
948
DMG Mitigated / min
339
1.1
CC / min
1.4
66.7%
Early Game WR
33.3%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Mel

Trận đấu Poppy vs Mel là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 15 trận gần đây được phân tích, Poppy thắng với tỷ lệ thắng 53.3% so với 46.7% của Mel, cho Poppy lợi thế 6.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Poppy kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mel scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Poppy cần ép lợi thế trước khi Mel đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mel nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Poppy dẫn trước 678 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Poppy có thể tự tin chọn vào Mel và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Mel ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Mel

Mel thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Mel được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mel có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Poppy
2.3Mel
Mel vượt trội Poppy đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 13 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mel lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Poppy nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
497Poppy
736Mel
Mel vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 239 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mel chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,885Poppy
10,991Mel
Mel tạo ra 1,105 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mel liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Poppy
1.4Mel
Cả Poppy và Mel đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,086Poppy
409Mel
Poppy vượt trội Mel đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 678 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mel bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mel, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Mel

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mel, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Mel là Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ và Kèn Túi Bandle. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mel. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Mel.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy66.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MelMel33.3%
Cuối trận
Mel
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MelMel66.7%

Poppy thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Mel. Đầu trận một chiều này có nghĩa Poppy có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mel vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Mel, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Poppy phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Mel đạt các mốc scaling. Nếu Mel sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Poppy Runes Against Mel

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Poppy vs MelKiên Định
Dư Chấn - ngọc tốt nhất Poppy vs MelSuối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Poppy vs MelGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Poppy vs MelKiên Cường - ngọc tốt nhất Poppy vs Mel
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Poppy vs MelCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Poppy vs MelHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Poppy vs Mel
100.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Cảm Hứng phụ cho phép Poppy ép lợi thế chống lại Mel, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.3 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.3
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
53.54%991.34889,49746.3%58.6%
56.47%851.450810,03858.1%55.6%
48.05%771.24629,63443.8%51.1%
55.84%771.34939,58760.6%52.3%
38.89%721.44909,17743.2%34.3%
67.21%611.357310,60965.5%68.8%
54.24%591.352010,38461.5%48.5%
44.83%582.46359,53540.7%48.4%
52.63%571.45159,97854.2%51.5%
42.11%571.34869,39150.0%35.5%
44.00%502.561310,37943.5%44.4%
63.83%471.24619,19265.2%62.5%
48.94%471.44638,88659.1%40.0%
43.48%460.859512,72443.8%43.3%
38.64%441.44598,72950.0%29.2%
40.91%444.980610,57540.9%40.9%
45.45%444.284711,58661.1%34.6%
45.24%423.977410,64645.5%45.0%
38.46%391.35219,35850.0%30.4%
36.84%381.756210,25923.1%44.0%
50.00%381.35689,12653.9%41.7%
59.46%371.150010,02668.8%52.4%
50.00%343.696011,42360.0%45.8%
50.00%346.080511,38043.8%55.6%
55.88%345.890011,40164.7%47.1%
61.76%345.083110,58056.3%66.7%
58.82%341.15059,20560.0%57.1%
45.45%331.253910,58650.0%43.5%
42.42%333.874211,94640.0%43.5%
51.52%335.371810,67342.9%57.9%
65.63%321.35409,78169.2%63.2%
58.06%314.760410,21458.8%57.1%
38.71%311.34198,35740.0%36.4%
37.93%291.647010,03845.5%33.3%
50.00%281.14999,21646.7%53.9%
62.96%275.875410,34453.3%75.0%
53.85%265.269811,12244.4%58.8%
57.69%261.647810,32740.0%68.8%
53.85%261.44759,36350.0%58.3%
52.00%255.788511,31560.0%40.0%
33.33%245.284010,88636.4%30.8%
43.48%235.874910,68575.0%26.7%
52.17%231.066112,35360.0%46.1%
43.48%232.056411,86244.4%42.9%
40.91%224.656012,08157.1%33.3%
50.00%226.175412,24162.5%42.9%
36.36%222.060911,50022.2%46.1%
63.64%221.45509,58471.4%60.0%
54.55%221.44499,16650.0%58.3%
50.00%225.67609,58858.3%40.0%
50.00%221.35289,79345.5%54.5%
47.62%214.484710,16333.3%58.3%
38.10%212.471211,27640.0%36.4%
47.62%214.972211,16555.6%41.7%
52.38%211.74969,87275.0%22.2%
65.00%201.367711,96677.8%54.5%
57.89%192.162811,31750.0%61.5%
63.16%196.286411,99866.7%60.0%
63.16%193.874510,99577.8%50.0%
44.44%181.266111,68040.0%50.0%
33.33%181.55199,69733.3%33.3%
38.89%182.25769,79733.3%44.4%
61.11%181.060111,46371.4%54.5%
50.00%185.875610,48955.6%44.4%
29.41%175.078011,88528.6%30.0%
35.29%174.56629,62657.1%20.0%
29.41%171.34079,35625.0%33.3%
52.94%171.866313,673100.0%46.7%
70.59%171.062314,08942.9%90.0%
64.71%171.171410,95275.0%55.6%
31.25%161.368712,0440.0%45.5%
37.50%165.171912,18450.0%30.0%
31.25%160.851710,16020.0%50.0%
53.33%151.54979,88566.7%33.3%
33.33%150.954610,03840.0%20.0%
28.57%145.891511,01233.3%25.0%
46.15%131.55069,22560.0%37.5%
61.54%131.35529,34357.1%66.7%
53.85%130.859711,25057.1%50.0%
46.15%134.74689,94533.3%57.1%
41.67%121.453612,19033.3%44.4%
41.67%125.572611,36960.0%28.6%
16.67%124.974910,7680.0%28.6%
45.45%111.86339,86228.6%75.0%
63.64%115.983613,059100.0%50.0%
72.73%115.888912,43680.0%66.7%
54.55%110.753611,56466.7%40.0%
20.00%102.694112,0630.0%40.0%
70.00%106.488110,71671.4%66.7%
60.00%105.883510,92980.0%40.0%
40.00%101.457112,04750.0%33.3%
60.00%100.761212,16060.0%60.0%
70.00%105.373211,08166.7%75.0%
55.56%91.065711,00860.0%50.0%
55.56%93.971810,29750.0%66.7%
100.00%85.56558,935100.0%0.0%
50.00%86.01,31910,48525.0%75.0%
12.50%80.757312,17733.3%0.0%
25.00%85.380211,77050.0%16.7%
50.00%81.758713,04150.0%50.0%
62.50%82.14869,70650.0%75.0%
42.86%74.84479,7210.0%75.0%
50.00%62.857711,9200.0%60.0%
66.67%66.05399,620100.0%33.3%
50.00%64.76848,93950.0%50.0%
100.00%65.796612,647100.0%100.0%
33.33%60.963911,25825.0%50.0%
66.67%63.96049,77150.0%100.0%
33.33%63.184413,80950.0%25.0%
40.00%51.13698,0980.0%100.0%
60.00%56.292113,2680.0%75.0%
40.00%54.967712,5700.0%50.0%
80.00%55.855510,00466.7%100.0%
0.00%54.090111,4860.0%0.0%
40.00%52.186315,2460.0%40.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Mel - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Mel trong League of Legends?

Poppy thang tran doi dau Poppy vs Mel voi ty le thang 53.3% so voi 46.7% cua Mel, chenh lech 6.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 15 tran xep hang gan day trong ban 26.3.

Poppy choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Mel voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Mel trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mel chiem uu the trong tran Poppy vs Mel voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Mel phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Mel?

Poppy thang tran doi dau voi Mel voi ty le thang 53.3% trong ban 26.3 League of Legends. Loi the 6.7 diem phan tram co nghia la Poppy duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 15 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Mel la gi?

Build Poppy tot nhat chong Mel bao gom Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ, Kèn Túi Bandle with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Mel la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Mel su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Poppy vs Mel matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Mel khong?

Co, Poppy co tran doi dau thuan loi truoc Mel voi ty le thang 53.3%. Poppy strongly counters Mel tren duong dua tren du lieu ban 26.3 hien tai.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Mel?

Khi choi Poppy doi dau voi Mel, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.