Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Poppyvs Senna

STankFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối3 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Poppy vs Senna là đối đầu a very close trong LoL bản 26.4. Senna thắng với 50.9% tỷ lệ thắng (+1.8%) trước Poppy dựa trên 57 trận. Poppy wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Senna.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Senna - 49.1% win rateSenna(49.1%)
Poppy - 49.1% win rate in this matchup
Poppy
49.1% WR
VS
Senna vs Poppy matchup - 50.9% win rate
Senna
50.9% WR

Who Wins the Poppy vs Senna Matchup?

Senna wins the Poppy vs Senna matchup
Winner
Senna
Matches: 57
49.1%
Win Rate
50.9%
1.3
CS / min
1.4
563
DMG / min
590
10,138
Gold / game
10,771
159
Heal / min
551
1,216
DMG Mitigated / min
369
1.3
CC / min
1.4
52.2%
Early Game WR
47.8%
47.1%
Late Game WR
52.9%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Senna

Trận đấu Poppy vs Senna là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 57 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 50.9% so với 49.1% của Poppy, cho Senna lợi thế 1.8 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Poppy kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Poppy cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Poppy dẫn trước 455 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Senna được ưu ái nhẹ, Poppy hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Senna. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Senna

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Poppy
1.4Senna
Poppy và Senna farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
563Poppy
590Senna
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Poppy và Senna, chỉ khác 26 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
10,138Poppy
10,771Senna
Senna kiếm được 632 vàng mỗi trận nhiều hơn Poppy, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Senna hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.3Poppy
1.4Senna
Cả Poppy và Senna đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,375Poppy
920Senna
Poppy vượt trội Senna đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 455 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Senna bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Senna, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Senna

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Senna, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Senna là Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 60.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Senna. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Senna.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
52.2%
+4.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy52.2%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna47.8%
Cuối trận
Senna
52.9%
+5.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy47.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna52.9%

Trong giai đoạn lane sớm (15 phút đầu), Poppy có tỷ lệ thắng đáng kể 52.2%, vượt trội Senna 4.3 điểm phần trăm. Người chơi Poppy nên tìm cách ép lợi thế này qua trao đổi hung hăng, ưu tiên sóng và phối hợp sớm với đi rừng.

Senna vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 52.9% — 5.9 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Senna, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Poppy phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Senna đạt các mốc scaling. Nếu Senna sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Poppy Runes Against Senna

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Poppy vs SennaÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Poppy vs SennaTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Poppy vs SennaGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Poppy vs SennaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Poppy vs Senna
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Poppy vs SennaCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Poppy vs SennaTốc Biến Ma Thuật - ngọc tốt nhất Poppy vs Senna
44.4% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ giúp Poppy tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Senna.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.95%1111.24779,14148.3%62.3%
53.21%1101.25259,73660.0%48.4%
50.00%1061.24589,46747.9%51.8%
46.24%931.34689,34041.5%50.0%
59.34%911.34749,49859.5%59.2%
43.84%731.24859,78548.4%40.5%
47.89%711.34849,27347.4%48.5%
58.46%651.255210,12266.7%50.0%
60.32%631.256310,04666.7%54.5%
49.21%631.25199,92850.0%48.6%
61.29%621.24968,72765.8%54.2%
57.38%625.784110,82462.1%53.1%
51.67%601.348510,04355.2%48.4%
57.63%591.34258,95858.1%57.1%
49.12%571.356310,13852.2%47.1%
50.00%562.57309,91946.9%54.2%
46.30%541.25209,20341.4%52.0%
48.15%543.96219,76346.1%50.0%
57.41%541.45439,77853.9%60.7%
59.62%531.752510,55150.0%63.9%
64.58%481.458310,22561.9%66.7%
57.45%471.14469,81663.2%53.6%
53.19%474.81,10511,73437.5%61.3%
43.48%464.185010,83347.6%40.0%
39.13%461.151610,06538.9%39.3%
48.89%451.85649,50641.7%57.1%
59.09%441.447910,06165.0%54.2%
51.16%431.34939,53342.9%55.2%
53.49%431.24729,15140.0%65.2%
54.76%421.14908,80059.1%50.0%
47.62%424.779911,23135.0%59.1%
52.38%426.180410,81973.7%34.8%
43.90%414.364310,93241.2%45.8%
60.00%405.587012,98340.0%66.7%
38.46%395.571510,00045.0%31.6%
41.67%366.279212,02035.3%47.4%
51.43%356.283811,33227.8%76.5%
65.71%353.975711,72872.7%62.5%
45.71%355.499512,30561.5%36.4%
55.88%341.362810,56462.5%50.0%
63.64%336.28089,31154.5%81.8%
51.61%325.187810,60842.9%58.8%
56.25%325.474410,29652.9%60.0%
37.50%324.161411,11340.0%36.4%
62.50%325.378011,48376.9%52.6%
54.84%316.184310,17552.6%58.3%
46.43%281.44529,87150.0%44.4%
35.71%281.955810,13023.1%46.7%
40.74%285.191310,80918.2%56.3%
70.37%271.349711,32890.0%58.8%
40.74%275.87519,88033.3%55.6%
76.00%250.964010,81076.9%75.0%
40.00%255.582311,11944.4%37.5%
58.33%246.096311,53460.0%57.1%
50.00%246.267610,65033.3%66.7%
45.83%241.161010,44741.7%50.0%
65.22%241.966012,17942.9%75.0%
52.17%235.580710,85240.0%55.6%
52.17%231.34899,84266.7%47.1%
47.83%232.473612,99542.9%50.0%
45.45%225.785410,99125.0%57.1%
45.45%225.86289,95760.0%33.3%
50.00%225.782910,28445.5%54.5%
52.38%216.081210,82146.1%62.5%
47.62%210.866012,44840.0%50.0%
42.86%215.483512,00228.6%50.0%
71.43%211.24318,69860.0%81.8%
45.00%201.358210,71737.5%50.0%
50.00%201.056511,11654.5%44.4%
57.89%205.575312,66550.0%63.6%
45.00%201.959410,59445.5%44.4%
42.11%196.38559,89650.0%33.3%
38.89%183.575211,53822.2%55.6%
55.56%181.454110,60980.0%46.1%
64.71%172.15849,00577.8%50.0%
58.82%175.974610,59858.3%60.0%
70.59%174.179110,26357.1%80.0%
58.82%171.059011,43560.0%58.3%
31.25%161.04908,26133.3%28.6%
50.00%161.34718,75862.5%37.5%
37.50%161.564110,44837.5%37.5%
56.25%164.486811,60562.5%50.0%
53.33%151.153810,86525.0%63.6%
46.67%150.749210,09250.0%42.9%
53.33%150.957210,49755.6%50.0%
28.57%145.759111,7170.0%33.3%
42.86%142.953510,35357.1%28.6%
42.86%141.658513,10075.0%30.0%
78.57%146.081911,12762.5%100.0%
57.14%141.65459,97966.7%50.0%
35.71%145.369810,60616.7%50.0%
23.08%130.858211,88137.5%0.0%
69.23%132.857111,26671.4%66.7%
50.00%120.951210,76850.0%50.0%
54.55%114.65339,97071.4%25.0%
45.45%111.665711,41240.0%50.0%
45.45%114.772712,154100.0%40.0%
50.00%101.963110,72025.0%66.7%
50.00%101.265610,95457.1%33.3%
50.00%103.381112,26150.0%50.0%
55.56%105.970610,34250.0%60.0%
20.00%101.053910,90128.6%0.0%
22.22%94.085312,08625.0%20.0%
33.33%92.772112,7380.0%50.0%
50.00%91.24488,51350.0%50.0%
62.50%92.74609,10066.7%60.0%
55.56%91.654311,53150.0%60.0%
33.33%95.059711,0530.0%50.0%
55.56%96.11,04410,03833.3%100.0%
66.67%90.660011,10875.0%60.0%
75.00%86.27467,99480.0%66.7%
75.00%84.377512,10150.0%83.3%
37.50%81.75269,35140.0%33.3%
25.00%81.94619,20533.3%20.0%
28.57%71.752110,8690.0%66.7%
71.43%71.246010,162100.0%60.0%
57.14%70.858011,48750.0%60.0%
57.14%76.181011,53866.7%50.0%
14.29%72.952211,2810.0%20.0%
71.43%72.06559,870100.0%60.0%
33.33%60.760812,7490.0%40.0%
50.00%66.373711,17025.0%100.0%
33.33%64.051910,5680.0%66.7%
60.00%51.74868,90366.7%50.0%
60.00%50.671413,00650.0%66.7%
40.00%52.551410,43666.7%0.0%
80.00%50.852411,2690.0%100.0%
60.00%50.84689,06133.3%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Senna - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Senna trong League of Legends?

Senna thang tran doi dau Poppy vs Senna voi ty le thang 50.9% so voi 49.1% cua Poppy, chenh lech 1.8 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 57 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Poppy choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Senna voi ty le thang 52.2% so voi 47.8%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Senna trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Poppy vs Senna voi ty le thang 52.9% so voi 47.1%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Senna?

Senna thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 50.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 1.8 diem phan tram co nghia la Senna duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 57 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Senna la gi?

Build Poppy tot nhat chong Senna bao gom Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ, Giáp Gai with Giày Bạc. This build achieves a 60.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Senna la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Senna su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 44.4% win rate in the Poppy vs Senna matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Senna khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Senna voi chi 49.1% ty le thang. Senna co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Senna.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Senna?

Khi choi Poppy doi dau voi Senna, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Senna. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Senna has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.