Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
1.9%

Poppyvs Nocturne

CTankFighter
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Poppy vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Nocturne thắng với 61.5% tỷ lệ thắng (+23.1%) trước Poppy dựa trên 13 trận. Nocturne holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Nocturne.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Poppy

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Poppy đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Poppy - 38.5% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Poppy
38.5% TT
VS
Đối đầu Nocturne vs Poppy - 61.5% tỷ lệ thắng
Nocturne
61.5% TT

Ai thắng trong trận đấu Poppy vs Nocturne?

Nocturne thắng trận đối đầu Poppy vs Nocturne
Người chiến thắng
Nocturne
Trận: 13
38.5%
Tỷ Lệ Thắng
61.5%
0.8
CS / phút
1.2
709
Sát thương / phút
591
12,803
Vàng / trận
12,562
295
Hồi phục / phút
405
1,665
Giảm sát thương / phút
833
1.3
CC / phút
5.8
25.0%
TLT Đầu Game
75.0%
44.4%
TLT Cuối Game
55.6%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Nocturne

Trận đấu Poppy vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 61.5% so với 38.5% của Poppy, cho Nocturne lợi thế 23.1 điểm phần trăm. Nocturne thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Poppy khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 4.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Nocturne

Poppy thắng giai đoạn đi lane trước Nocturne trong League of Legends

Poppy được ưu ái trong giai đoạn lane trước Nocturne, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Poppy có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.8Poppy
1.2Nocturne
Nocturne vượt qua Poppy 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Nocturne.
Sát thương
709Poppy
591Nocturne
Poppy vượt trội Nocturne nặng nề về sát thương với 119 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Nocturne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Poppy chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,803Poppy
12,562Nocturne
Poppy và Nocturne tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 241 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.3Poppy
5.8Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Poppy, với 4.5 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Poppy nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,960Poppy
1,238Nocturne
Poppy vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 722 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Nocturne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Nocturne là Găng Tay Băng Giá, Giáo Thiên Ly và Giáp Liệt Sĩ. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne75.0%
Cuối trận
Nocturne
55.6%
+11.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy44.4%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne55.6%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Nocturne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 55.6% — 11.1 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Nocturne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Nocturne giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Poppy nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Poppy Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Poppy vs NocturneÁp Đảo
Thu Thập Hắc Ám - ngọc tốt nhất Poppy vs NocturnePhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Poppy vs NocturneKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Poppy vs NocturneThợ Săn Tàn Nhẫn - ngọc tốt nhất Poppy vs Nocturne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Poppy vs NocturnePháp Thuật
Mau Lẹ - ngọc tốt nhất Poppy vs NocturneThủy Thượng Phiêu - ngọc tốt nhất Poppy vs Nocturne
66.7% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
63.89%721.35059,46166.7%61.9%
38.71%621.34869,46639.1%38.5%
60.71%561.34739,34552.4%65.7%
46.30%541.35449,91040.0%50.0%
61.22%491.55649,95470.0%55.2%
51.06%471.35178,99560.0%44.4%
46.81%472.162810,43337.5%51.6%
52.78%361.456010,00680.0%42.3%
55.56%361.252410,03858.3%54.2%
51.52%332.458310,01950.0%52.4%
66.67%301.157710,89360.0%73.3%
44.83%294.96919,65645.5%44.4%
33.33%271.46039,66654.5%18.8%
38.46%261.44938,84038.5%38.5%
64.00%255.074511,33750.0%73.3%
62.50%245.269610,35866.7%61.1%
54.17%241.76339,28645.5%61.5%
58.33%242.26569,63855.6%60.0%
37.50%241.567611,41850.0%28.6%
52.17%231.651610,79350.0%52.9%
59.09%221.155410,07171.4%53.3%
33.33%215.76759,30920.0%45.5%
47.62%215.376710,68542.9%50.0%
55.00%200.754711,54560.0%53.3%
35.00%204.375910,46433.3%36.4%
60.00%201.656810,80071.4%53.9%
63.16%191.25047,59158.3%71.4%
52.63%191.34407,54030.0%77.8%
68.42%195.381612,303100.0%64.7%
68.42%193.571511,98660.0%71.4%
38.89%181.35129,80542.9%36.4%
38.89%181.25958,82340.0%37.5%
38.89%181.35388,07140.0%37.5%
55.56%181.34739,62262.5%50.0%
38.89%184.674110,02125.0%50.0%
47.06%171.55428,72850.0%44.4%
41.18%171.372311,35228.6%50.0%
47.06%170.758411,47437.5%55.6%
47.06%175.01,01510,81457.1%40.0%
47.06%171.35359,39342.9%50.0%
41.18%171.055612,02883.3%18.2%
43.75%165.780112,38866.7%38.5%
43.75%161.25429,31033.3%50.0%
62.50%165.08079,88871.4%55.6%
50.00%160.960911,91140.0%54.5%
20.00%154.257210,6260.0%27.3%
66.67%153.569711,164100.0%54.5%
60.00%151.365110,92950.0%66.7%
73.33%151.15498,59687.5%57.1%
33.33%151.45008,70150.0%22.2%
46.67%151.14938,75066.7%33.3%
64.29%141.444110,20680.0%55.6%
42.86%145.178310,09360.0%33.3%
42.86%145.17829,95328.6%57.1%
42.86%145.068310,45033.3%50.0%
30.77%130.958510,86520.0%37.5%
76.92%131.14459,401100.0%66.7%
23.08%132.261511,2610.0%33.3%
38.46%130.870912,80325.0%44.4%
30.77%130.752511,22620.0%37.5%
46.15%132.15849,66933.3%50.0%
46.15%133.66508,84560.0%37.5%
41.67%125.790310,9060.0%71.4%
72.73%115.39409,47575.0%66.7%
54.55%115.81,03711,14225.0%71.4%
45.45%111.169714,30450.0%44.4%
63.64%111.45259,20060.0%66.7%
54.55%111.34987,26750.0%57.1%
50.00%105.570310,60040.0%60.0%
30.00%104.177211,46350.0%25.0%
30.00%103.37068,50433.3%25.0%
70.00%106.084610,72375.0%66.7%
30.00%106.07369,01337.5%0.0%
33.33%95.17238,84620.0%50.0%
77.78%90.562111,74966.7%83.3%
55.56%90.883311,544100.0%20.0%
55.56%92.55848,37350.0%66.7%
55.56%95.97569,14540.0%75.0%
66.67%94.56819,484100.0%57.1%
62.50%85.499010,57133.3%80.0%
50.00%83.76159,58650.0%50.0%
62.50%80.660810,22733.3%80.0%
50.00%81.25689,39866.7%40.0%
50.00%82.76789,28125.0%75.0%
37.50%81.45149,00233.3%40.0%
62.50%85.284610,04333.3%80.0%
28.57%70.96677,21125.0%33.3%
28.57%71.25038,9140.0%40.0%
71.43%70.653911,52150.0%80.0%
42.86%72.773411,95950.0%33.3%
42.86%71.14868,75850.0%33.3%
42.86%75.57678,62750.0%33.3%
42.86%75.879111,368100.0%33.3%
14.29%72.45129,0920.0%25.0%
33.33%63.894411,59250.0%25.0%
50.00%65.190712,41050.0%50.0%
33.33%61.95598,87625.0%50.0%
33.33%60.849410,6270.0%40.0%
66.67%65.653910,04266.7%66.7%
33.33%65.778110,8670.0%40.0%
60.00%50.44379,25333.3%100.0%
60.00%51.25919,71750.0%66.7%
60.00%50.857912,85050.0%66.7%
80.00%56.395410,361100.0%66.7%
20.00%54.25089,8640.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Poppy vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Poppy vs Nocturne voi ty le thang 61.5% so voi 38.5% cua Poppy, chenh lech 23.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Poppy choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Poppy voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Nocturne chiem uu the trong tran Poppy vs Nocturne voi ty le thang 55.6% so voi 44.4%. Nocturne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 61.5% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 23.1 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Poppy tot nhat chong Nocturne bao gom Găng Tay Băng Giá, Giáo Thiên Ly, Giáp Liệt Sĩ with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Poppy vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Nocturne khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Nocturne voi chi 38.5% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Poppy doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Nocturne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.