Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Poppyvs Nocturne

DTankFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Poppy vs Nocturne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Nocturne thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Poppy dựa trên 11 trận. Nocturne wins the early laning phase while Poppy scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Nocturne.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Nocturne - 45.5% win rateNocturne(45.5%)
Poppy - 45.5% win rate in this matchup
Poppy
45.5% WR
VS
Nocturne vs Poppy matchup - 54.5% win rate
Nocturne
54.5% WR

Who Wins the Poppy vs Nocturne Matchup?

Nocturne wins the Poppy vs Nocturne matchup
Winner
Nocturne
Matches: 11
45.5%
Win Rate
54.5%
0.8
CS / min
1.2
635
DMG / min
881
12,160
Gold / game
15,054
309
Heal / min
569
1,700
DMG Mitigated / min
1,085
1.2
CC / min
6.8
0.0%
Early Game WR
100.0%
62.5%
Late Game WR
37.5%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Nocturne

Trận đấu Poppy vs Nocturne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 11 trận gần đây được phân tích, Nocturne thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Poppy, cho Nocturne lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Nocturne kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Poppy scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Nocturne cần ép lợi thế trước khi Poppy đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Poppy nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Nocturne dẫn trước 5.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Nocturne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Nocturne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Nocturne

Nocturne thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Nocturne được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Nocturne có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.8Poppy
1.2Nocturne
Nocturne vượt qua Poppy 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 7 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Nocturne.
Sát thương
635Poppy
881Nocturne
Nocturne vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 247 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Nocturne chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,160Poppy
15,054Nocturne
Nocturne tạo ra 2,894 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Nocturne liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Poppy
6.8Nocturne
Nocturne mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Poppy, với 5.6 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Nocturne có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Poppy nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,009Poppy
1,654Nocturne
Poppy vượt trội Nocturne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 355 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Nocturne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Nocturne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Nocturne

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Nocturne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Nocturne là Giáo Thiên Ly, Giáp Liệt Sĩ và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Nocturne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Nocturne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Nocturne
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của NocturneNocturne100.0%
Cuối trận
Poppy
62.5%
+25.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy62.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của NocturneNocturne37.5%

Nocturne thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Nocturne có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Poppy vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 62.5% — 25.0 điểm trên Nocturne. Trận kéo dài rất ưu ái Poppy, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Nocturne phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Poppy đạt các mốc scaling. Nếu Poppy sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Poppy Runes Against Nocturne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Poppy vs NocturneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Poppy vs NocturneĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Poppy vs NocturneHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Poppy vs NocturneNhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Poppy vs Nocturne
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Poppy vs NocturnePháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Poppy vs NocturneMau Lẹ - ngọc tốt nhất Poppy vs Nocturne
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Pháp Thuật cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Nocturne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.37%571.252310,06122.2%59.0%
40.00%501.14849,57941.2%39.4%
40.82%491.24959,06837.5%44.0%
34.69%491.54599,12825.9%45.5%
62.50%401.253110,24166.7%57.9%
45.95%375.983111,55546.7%45.5%
55.56%361.650810,04653.9%56.5%
54.29%351.35609,39458.8%50.0%
64.29%282.159510,21663.6%64.7%
56.00%255.881011,07766.7%46.1%
40.00%251.44889,04730.8%50.0%
50.00%241.25039,38253.9%45.5%
45.83%241.155510,05850.0%42.9%
50.00%241.461010,62750.0%50.0%
56.52%231.24629,04664.3%44.4%
47.83%232.96788,99650.0%44.4%
52.17%231.24028,61430.8%80.0%
57.14%213.172010,58277.8%41.7%
60.00%204.687610,84762.5%58.3%
45.00%205.586411,35350.0%41.7%
35.00%201.75269,35336.4%33.3%
36.84%191.346510,07322.2%50.0%
52.63%191.24649,14455.6%50.0%
63.16%191.04828,88866.7%60.0%
50.00%182.273111,75166.7%41.7%
50.00%180.958611,45550.0%50.0%
33.33%181.24488,85928.6%36.4%
55.56%184.672410,58255.6%55.6%
38.89%185.477810,32927.3%57.1%
50.00%184.31,04011,66075.0%30.0%
61.11%181.35369,82560.0%62.5%
50.00%183.765711,42328.6%63.6%
47.06%171.776813,06860.0%41.7%
35.29%171.662411,46344.4%25.0%
70.59%170.94909,01881.8%50.0%
47.06%170.865912,92425.0%53.9%
43.75%163.063011,26233.3%50.0%
80.00%154.579111,56075.0%85.7%
60.00%151.755410,26377.8%33.3%
33.33%155.81,02811,44544.4%16.7%
20.00%151.34549,35216.7%22.2%
73.33%156.08719,74262.5%85.7%
42.86%145.891511,5810.0%60.0%
50.00%145.977412,09071.4%28.6%
42.86%141.45018,46533.3%60.0%
35.71%145.48619,15725.0%50.0%
64.29%146.393111,05683.3%50.0%
42.86%141.15149,68633.3%50.0%
64.29%144.968511,11466.7%60.0%
46.15%132.153110,56962.5%20.0%
61.54%135.498110,39966.7%57.1%
46.15%135.87379,70740.0%50.0%
30.77%131.461710,67037.5%20.0%
30.77%131.359410,8430.0%36.4%
46.15%135.985911,88040.0%50.0%
38.46%130.953912,02366.7%30.0%
33.33%124.872010,95416.7%50.0%
41.67%126.283310,38228.6%60.0%
50.00%121.048110,68750.0%50.0%
63.64%111.256710,64540.0%83.3%
45.45%114.86878,58655.6%0.0%
72.73%111.35068,58166.7%100.0%
45.45%110.863512,1600.0%62.5%
60.00%101.15258,85866.7%50.0%
30.00%104.96639,68333.3%25.0%
33.33%90.956912,42350.0%28.6%
22.22%94.774610,88920.0%25.0%
44.44%91.653311,8550.0%50.0%
62.50%84.565311,38260.0%66.7%
50.00%80.956114,065100.0%42.9%
75.00%84.91,08913,858100.0%71.4%
62.50%81.352010,94666.7%60.0%
37.50%85.661611,60450.0%33.3%
62.50%81.657711,973100.0%57.1%
50.00%81.95878,78825.0%75.0%
50.00%85.86279,29833.3%100.0%
42.86%71.14938,23525.0%66.7%
42.86%74.089910,89525.0%66.7%
42.86%71.24808,06350.0%40.0%
28.57%70.947910,10250.0%20.0%
42.86%71.361110,315100.0%20.0%
57.14%70.660211,86466.7%50.0%
66.67%61.458711,28450.0%75.0%
33.33%60.957312,06950.0%25.0%
66.67%62.957911,6570.0%66.7%
83.33%65.972212,170100.0%66.7%
16.67%66.18779,8760.0%50.0%
66.67%63.053111,275100.0%50.0%
50.00%64.98018,90360.0%0.0%
66.67%65.872910,39750.0%75.0%
50.00%60.446611,14866.7%33.3%
50.00%66.286512,5630.0%60.0%
60.00%52.05419,98233.3%100.0%
60.00%55.865911,776100.0%50.0%
60.00%55.58277,52066.7%50.0%
60.00%50.852511,83366.7%50.0%
20.00%55.76489,23225.0%0.0%
20.00%52.353210,7870.0%33.3%
20.00%53.67039,4760.0%50.0%
80.00%55.96847,58875.0%100.0%
60.00%52.45128,22350.0%100.0%
80.00%51.360511,678100.0%50.0%
40.00%50.854810,75250.0%33.3%
40.00%52.04798,22325.0%100.0%
80.00%50.972911,930100.0%66.7%
60.00%51.039710,67733.3%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Nocturne - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Nocturne trong League of Legends?

Nocturne thang tran doi dau Poppy vs Nocturne voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Poppy, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 11 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Poppy choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Nocturne co loi the truoc Poppy voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Nocturne nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Nocturne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Poppy vs Nocturne voi ty le thang 62.5% so voi 37.5%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Nocturne?

Nocturne thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 54.5% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Nocturne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 11 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Nocturne la gi?

Build Poppy tot nhat chong Nocturne bao gom Giáo Thiên Ly, Giáp Liệt Sĩ, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Nocturne la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Nocturne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Poppy vs Nocturne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Nocturne khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Nocturne voi chi 45.5% ty le thang. Nocturne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Nocturne.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Nocturne?

Khi choi Poppy doi dau voi Nocturne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Nocturne. Focus on safe farming — you outscale Nocturne in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.