Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Poppyvs Mordekaiser

DTankFighter
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối19 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Poppy vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 55.0% tỷ lệ thắng (+10.0%) trước Poppy dựa trên 20 trận. Poppy wins the early laning phase while Mordekaiser scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Mordekaiser.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 45.0% win rateMordekaiser(45.0%)
Poppy - 45.0% win rate in this matchup
Poppy
45.0% WR
VS
Mordekaiser vs Poppy matchup - 55.0% win rate
Mordekaiser
55.0% WR

Who Wins the Poppy vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Poppy vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 20
45.0%
Win Rate
55.0%
5.5
CS / min
5.9
864
DMG / min
878
11,353
Gold / game
12,340
274
Heal / min
354
1,764
DMG Mitigated / min
1,436
1.5
CC / min
0.5
50.0%
Early Game WR
50.0%
41.7%
Late Game WR
58.3%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Mordekaiser

Trận đấu Poppy vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 55.0% so với 45.0% của Poppy, cho Mordekaiser lợi thế 10.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Poppy kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Mordekaiser scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Poppy cần ép lợi thế trước khi Mordekaiser đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Mordekaiser nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Poppy dẫn trước 1.0s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Poppy
5.9Mordekaiser
Mordekaiser vượt qua Poppy 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
864Poppy
878Mordekaiser
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Poppy và Mordekaiser, chỉ khác 15 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,353Poppy
12,340Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 986 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.5Poppy
0.5Mordekaiser
Poppy mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Poppy có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
2,038Poppy
1,790Mordekaiser
Poppy vượt trội Mordekaiser đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 248 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Mordekaiser bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Mordekaiser, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Mordekaiser

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Mordekaiser là Giáo Thiên Ly, Băng Giáp Vĩnh Cửu và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser50.0%
Cuối trận
Mordekaiser
58.3%
+16.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy41.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser58.3%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Poppy và Mordekaiser, với Poppy giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 58.3% — 16.7 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Poppy có lợi thế sớm, nhưng Mordekaiser dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Poppy Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Poppy vs MordekaiserKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Poppy vs MordekaiserNện Khiên - ngọc tốt nhất Poppy vs MordekaiserGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Poppy vs MordekaiserTiếp Sức - ngọc tốt nhất Poppy vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Poppy vs MordekaiserPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Poppy vs MordekaiserThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Poppy vs Mordekaiser
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Pháp Thuật cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.37%571.252310,06122.2%59.0%
40.00%501.14849,57941.2%39.4%
40.82%491.24959,06837.5%44.0%
34.69%491.54599,12825.9%45.5%
62.50%401.253110,24166.7%57.9%
45.95%375.983111,55546.7%45.5%
55.56%361.650810,04653.9%56.5%
54.29%351.35609,39458.8%50.0%
64.29%282.159510,21663.6%64.7%
56.00%255.881011,07766.7%46.1%
40.00%251.44889,04730.8%50.0%
50.00%241.25039,38253.9%45.5%
45.83%241.155510,05850.0%42.9%
50.00%241.461010,62750.0%50.0%
56.52%231.24629,04664.3%44.4%
47.83%232.96788,99650.0%44.4%
52.17%231.24028,61430.8%80.0%
57.14%213.172010,58277.8%41.7%
60.00%204.687610,84762.5%58.3%
45.00%205.586411,35350.0%41.7%
35.00%201.75269,35336.4%33.3%
36.84%191.346510,07322.2%50.0%
52.63%191.24649,14455.6%50.0%
63.16%191.04828,88866.7%60.0%
50.00%182.273111,75166.7%41.7%
50.00%180.958611,45550.0%50.0%
33.33%181.24488,85928.6%36.4%
55.56%184.672410,58255.6%55.6%
38.89%185.477810,32927.3%57.1%
50.00%184.31,04011,66075.0%30.0%
61.11%181.35369,82560.0%62.5%
50.00%183.765711,42328.6%63.6%
47.06%171.776813,06860.0%41.7%
35.29%171.662411,46344.4%25.0%
70.59%170.94909,01881.8%50.0%
47.06%170.865912,92425.0%53.9%
43.75%163.063011,26233.3%50.0%
80.00%154.579111,56075.0%85.7%
60.00%151.755410,26377.8%33.3%
33.33%155.81,02811,44544.4%16.7%
20.00%151.34549,35216.7%22.2%
73.33%156.08719,74262.5%85.7%
42.86%145.891511,5810.0%60.0%
50.00%145.977412,09071.4%28.6%
42.86%141.45018,46533.3%60.0%
35.71%145.48619,15725.0%50.0%
64.29%146.393111,05683.3%50.0%
42.86%141.15149,68633.3%50.0%
64.29%144.968511,11466.7%60.0%
46.15%132.153110,56962.5%20.0%
61.54%135.498110,39966.7%57.1%
46.15%135.87379,70740.0%50.0%
30.77%131.461710,67037.5%20.0%
30.77%131.359410,8430.0%36.4%
46.15%135.985911,88040.0%50.0%
38.46%130.953912,02366.7%30.0%
33.33%124.872010,95416.7%50.0%
41.67%126.283310,38228.6%60.0%
50.00%121.048110,68750.0%50.0%
63.64%111.256710,64540.0%83.3%
45.45%114.86878,58655.6%0.0%
72.73%111.35068,58166.7%100.0%
45.45%110.863512,1600.0%62.5%
60.00%101.15258,85866.7%50.0%
30.00%104.96639,68333.3%25.0%
33.33%90.956912,42350.0%28.6%
22.22%94.774610,88920.0%25.0%
44.44%91.653311,8550.0%50.0%
62.50%84.565311,38260.0%66.7%
50.00%80.956114,065100.0%42.9%
75.00%84.91,08913,858100.0%71.4%
62.50%81.352010,94666.7%60.0%
37.50%85.661611,60450.0%33.3%
62.50%81.657711,973100.0%57.1%
50.00%81.95878,78825.0%75.0%
50.00%85.86279,29833.3%100.0%
42.86%71.14938,23525.0%66.7%
42.86%74.089910,89525.0%66.7%
42.86%71.24808,06350.0%40.0%
28.57%70.947910,10250.0%20.0%
42.86%71.361110,315100.0%20.0%
57.14%70.660211,86466.7%50.0%
66.67%61.458711,28450.0%75.0%
33.33%60.957312,06950.0%25.0%
66.67%62.957911,6570.0%66.7%
83.33%65.972212,170100.0%66.7%
16.67%66.18779,8760.0%50.0%
66.67%63.053111,275100.0%50.0%
50.00%64.98018,90360.0%0.0%
66.67%65.872910,39750.0%75.0%
50.00%60.446611,14866.7%33.3%
50.00%66.286512,5630.0%60.0%
60.00%52.05419,98233.3%100.0%
60.00%55.865911,776100.0%50.0%
60.00%55.58277,52066.7%50.0%
60.00%50.852511,83366.7%50.0%
20.00%55.76489,23225.0%0.0%
20.00%52.353210,7870.0%33.3%
20.00%53.67039,4760.0%50.0%
80.00%55.96847,58875.0%100.0%
60.00%52.45128,22350.0%100.0%
80.00%51.360511,678100.0%50.0%
40.00%50.854810,75250.0%33.3%
40.00%52.04798,22325.0%100.0%
80.00%50.972911,930100.0%66.7%
60.00%51.039710,67733.3%100.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Poppy vs Mordekaiser voi ty le thang 55.0% so voi 45.0% cua Poppy, chenh lech 10.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Poppy choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Mordekaiser voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Poppy vs Mordekaiser voi ty le thang 58.3% so voi 41.7%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 55.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 10.0 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Poppy tot nhat chong Mordekaiser bao gom Giáo Thiên Ly, Băng Giáp Vĩnh Cửu, Giáp Gai with Giày Thép Gai. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Kiên Định voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Poppy vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 45.0% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Poppy doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.