Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Poppyvs Mordekaiser

STankFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Poppy vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Mordekaiser thắng với 61.5% tỷ lệ thắng (+23.1%) trước Poppy dựa trên 39 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Mordekaiser.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 38.5% win rateMordekaiser(38.5%)
Poppy - 38.5% win rate in this matchup
Poppy
38.5% WR
VS
Mordekaiser vs Poppy matchup - 61.5% win rate
Mordekaiser
61.5% WR

Who Wins the Poppy vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Poppy vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 39
38.5%
Win Rate
61.5%
5.5
CS / min
5.8
715
DMG / min
847
10,000
Gold / game
11,368
189
Heal / min
406
1,585
DMG Mitigated / min
1,338
1.4
CC / min
0.5
45.0%
Early Game WR
55.0%
31.6%
Late Game WR
68.4%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Mordekaiser

Trận đấu Poppy vs Mordekaiser là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 39 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 61.5% so với 38.5% của Poppy, cho Mordekaiser lợi thế 23.1 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Poppy khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Poppy dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mordekaiser có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Mordekaiser quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.5Poppy
5.8Mordekaiser
Mordekaiser vượt qua Poppy 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Mordekaiser.
Sát thương
715Poppy
847Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 132 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,000Poppy
11,368Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,369 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Poppy
0.5Mordekaiser
Poppy mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Mordekaiser, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Poppy có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Mordekaiser nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,774Poppy
1,744Mordekaiser
Poppy và Mordekaiser có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 30 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Poppy Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Mordekaiser là Giáo Thiên Ly, Băng Giáp Vĩnh Cửu và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
55.0%
+10.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy45.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser55.0%
Cuối trận
Mordekaiser
68.4%
+36.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy31.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser68.4%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 55.0% — dẫn đầu 10.0 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Mordekaiser vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 68.4% — 36.8 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Mordekaiser, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Poppy nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Poppy Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Poppy vs MordekaiserKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Poppy vs MordekaiserNện Khiên - ngọc tốt nhất Poppy vs MordekaiserNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Poppy vs MordekaiserLan Tràn - ngọc tốt nhất Poppy vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Poppy vs MordekaiserChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Poppy vs MordekaiserHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Poppy vs Mordekaiser
50.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Chuẩn Xác cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.95%1111.24779,14148.3%62.3%
53.21%1101.25259,73660.0%48.4%
50.00%1061.24589,46747.9%51.8%
46.24%931.34689,34041.5%50.0%
59.34%911.34749,49859.5%59.2%
43.84%731.24859,78548.4%40.5%
47.89%711.34849,27347.4%48.5%
58.46%651.255210,12266.7%50.0%
60.32%631.256310,04666.7%54.5%
49.21%631.25199,92850.0%48.6%
61.29%621.24968,72765.8%54.2%
57.38%625.784110,82462.1%53.1%
51.67%601.348510,04355.2%48.4%
57.63%591.34258,95858.1%57.1%
49.12%571.356310,13852.2%47.1%
50.00%562.57309,91946.9%54.2%
46.30%541.25209,20341.4%52.0%
48.15%543.96219,76346.1%50.0%
57.41%541.45439,77853.9%60.7%
59.62%531.752510,55150.0%63.9%
64.58%481.458310,22561.9%66.7%
57.45%471.14469,81663.2%53.6%
53.19%474.81,10511,73437.5%61.3%
43.48%464.185010,83347.6%40.0%
39.13%461.151610,06538.9%39.3%
48.89%451.85649,50641.7%57.1%
59.09%441.447910,06165.0%54.2%
51.16%431.34939,53342.9%55.2%
53.49%431.24729,15140.0%65.2%
54.76%421.14908,80059.1%50.0%
47.62%424.779911,23135.0%59.1%
52.38%426.180410,81973.7%34.8%
43.90%414.364310,93241.2%45.8%
60.00%405.587012,98340.0%66.7%
38.46%395.571510,00045.0%31.6%
41.67%366.279212,02035.3%47.4%
51.43%356.283811,33227.8%76.5%
65.71%353.975711,72872.7%62.5%
45.71%355.499512,30561.5%36.4%
55.88%341.362810,56462.5%50.0%
63.64%336.28089,31154.5%81.8%
51.61%325.187810,60842.9%58.8%
56.25%325.474410,29652.9%60.0%
37.50%324.161411,11340.0%36.4%
62.50%325.378011,48376.9%52.6%
54.84%316.184310,17552.6%58.3%
46.43%281.44529,87150.0%44.4%
35.71%281.955810,13023.1%46.7%
40.74%285.191310,80918.2%56.3%
70.37%271.349711,32890.0%58.8%
40.74%275.87519,88033.3%55.6%
76.00%250.964010,81076.9%75.0%
40.00%255.582311,11944.4%37.5%
58.33%246.096311,53460.0%57.1%
50.00%246.267610,65033.3%66.7%
45.83%241.161010,44741.7%50.0%
65.22%241.966012,17942.9%75.0%
52.17%235.580710,85240.0%55.6%
52.17%231.34899,84266.7%47.1%
47.83%232.473612,99542.9%50.0%
45.45%225.785410,99125.0%57.1%
45.45%225.86289,95760.0%33.3%
50.00%225.782910,28445.5%54.5%
52.38%216.081210,82146.1%62.5%
47.62%210.866012,44840.0%50.0%
42.86%215.483512,00228.6%50.0%
71.43%211.24318,69860.0%81.8%
45.00%201.358210,71737.5%50.0%
50.00%201.056511,11654.5%44.4%
57.89%205.575312,66550.0%63.6%
45.00%201.959410,59445.5%44.4%
42.11%196.38559,89650.0%33.3%
38.89%183.575211,53822.2%55.6%
55.56%181.454110,60980.0%46.1%
64.71%172.15849,00577.8%50.0%
58.82%175.974610,59858.3%60.0%
70.59%174.179110,26357.1%80.0%
58.82%171.059011,43560.0%58.3%
31.25%161.04908,26133.3%28.6%
50.00%161.34718,75862.5%37.5%
37.50%161.564110,44837.5%37.5%
56.25%164.486811,60562.5%50.0%
53.33%151.153810,86525.0%63.6%
46.67%150.749210,09250.0%42.9%
53.33%150.957210,49755.6%50.0%
28.57%145.759111,7170.0%33.3%
42.86%142.953510,35357.1%28.6%
42.86%141.658513,10075.0%30.0%
78.57%146.081911,12762.5%100.0%
57.14%141.65459,97966.7%50.0%
35.71%145.369810,60616.7%50.0%
23.08%130.858211,88137.5%0.0%
69.23%132.857111,26671.4%66.7%
50.00%120.951210,76850.0%50.0%
54.55%114.65339,97071.4%25.0%
45.45%111.665711,41240.0%50.0%
45.45%114.772712,154100.0%40.0%
50.00%101.963110,72025.0%66.7%
50.00%101.265610,95457.1%33.3%
50.00%103.381112,26150.0%50.0%
55.56%105.970610,34250.0%60.0%
20.00%101.053910,90128.6%0.0%
22.22%94.085312,08625.0%20.0%
33.33%92.772112,7380.0%50.0%
50.00%91.24488,51350.0%50.0%
62.50%92.74609,10066.7%60.0%
55.56%91.654311,53150.0%60.0%
33.33%95.059711,0530.0%50.0%
55.56%96.11,04410,03833.3%100.0%
66.67%90.660011,10875.0%60.0%
75.00%86.27467,99480.0%66.7%
75.00%84.377512,10150.0%83.3%
37.50%81.75269,35140.0%33.3%
25.00%81.94619,20533.3%20.0%
28.57%71.752110,8690.0%66.7%
71.43%71.246010,162100.0%60.0%
57.14%70.858011,48750.0%60.0%
57.14%76.181011,53866.7%50.0%
14.29%72.952211,2810.0%20.0%
71.43%72.06559,870100.0%60.0%
33.33%60.760812,7490.0%40.0%
50.00%66.373711,17025.0%100.0%
33.33%64.051910,5680.0%66.7%
60.00%51.74868,90366.7%50.0%
60.00%50.671413,00650.0%66.7%
40.00%52.551410,43666.7%0.0%
80.00%50.852411,2690.0%100.0%
60.00%50.84689,06133.3%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Poppy vs Mordekaiser voi ty le thang 61.5% so voi 38.5% cua Poppy, chenh lech 23.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 39 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Poppy choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Poppy voi ty le thang 55.0% so voi 45.0%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Poppy vs Mordekaiser voi ty le thang 68.4% so voi 31.6%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 61.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 23.1 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 39 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Poppy tot nhat chong Mordekaiser bao gom Giáo Thiên Ly, Băng Giáp Vĩnh Cửu, Giáp Gai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Poppy vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 38.5% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Poppy doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.