Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Poppyvs Xerath

ATankFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Poppy vs Xerath là đối đầu a very close trong LoL bản 26.11. Poppy thắng với 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%) trước Xerath dựa trên 14 trận. Poppy wins the early laning phase while Xerath scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Xerath.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Poppy

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Poppy đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Poppy - 50.0% win rate in this matchup
Poppy
50.0% TT
VS
Xerath vs Poppy matchup - 50.0% win rate
Xerath
50.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Poppy vs Xerath?

Poppy wins the Poppy vs Xerath matchup
Người chiến thắng
Poppy
Trận: 14
50.0%
Tỷ Lệ Thắng
50.0%
1.4
CS / phút
1.9
433
Sát thương / phút
801
9,692
Vàng / trận
10,679
157
Hồi phục / phút
73
1,195
Giảm sát thương / phút
227
1.1
CC / phút
1.2
80.0%
TLT Đầu Game
20.0%
33.3%
TLT Cuối Game
66.7%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Xerath

Trận đấu Poppy vs Xerath là về cơ bản là trận đấu tung đồng xu trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Poppy thắng với tỷ lệ thắng 50.0% so với 50.0% của Xerath, cho Poppy lợi thế 0.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Poppy kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Xerath scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Poppy cần ép lợi thế trước khi Xerath đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Xerath nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Poppy dẫn trước 1,053 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Poppy có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Xerath là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Xerath

Xerath thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Xerath được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Xerath có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Poppy
1.9Xerath
Xerath vượt qua Poppy 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Xerath.
Sát thương
433Poppy
801Xerath
Xerath vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 368 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Xerath chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,692Poppy
10,679Xerath
Xerath tạo ra 987 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Xerath liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Poppy
1.2Xerath
Cả Poppy và Xerath đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,352Poppy
300Xerath
Poppy vượt trội Xerath đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,053 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Xerath bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Xerath, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Xerath

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Xerath, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Xerath là Giáp Liệt Sĩ, Dây Chuyền Iron Solari và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Xerath.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy80.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của XerathXerath20.0%
Cuối trận
Xerath
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của XerathXerath66.7%

Poppy thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 80.0% — dẫn đầu 60.0 điểm phần trăm trước Xerath. Đầu trận một chiều này có nghĩa Poppy có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Xerath vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Xerath, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Poppy phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Xerath đạt các mốc scaling. Nếu Xerath sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Poppy Runes Against Xerath

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Poppy vs XerathÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Poppy vs XerathTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Poppy vs XerathGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Poppy vs XerathThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Poppy vs Xerath
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Poppy vs XerathCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Poppy vs XerathTốc Biến Ma Thuật - ngọc tốt nhất Poppy vs Xerath
100.0% WR

Sự kết hợp Áp Đảo chính với Cảm Hứng phụ giúp Poppy tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Xerath.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.19%891.25019,47152.5%42.9%
48.24%851.35309,61455.6%42.9%
50.59%851.34949,47046.7%55.0%
43.84%731.34829,22043.2%44.4%
39.44%711.44948,84032.4%46.0%
60.38%531.450210,21781.0%46.9%
51.92%521.24609,50052.4%51.6%
46.67%452.357910,19055.6%40.7%
44.19%431.35479,60129.4%53.9%
46.51%431.34428,67562.5%37.0%
42.86%421.44728,28452.2%31.6%
50.00%405.290610,72727.8%68.2%
45.95%371.44948,73060.0%29.4%
51.52%331.44488,45257.9%42.9%
39.39%331.64889,40221.4%52.6%
51.61%311.25219,69146.1%55.6%
43.33%301.76189,13850.0%38.9%
58.62%295.166312,04757.1%59.1%
31.03%291.25199,34023.1%37.5%
62.96%275.676810,36350.0%73.3%
51.85%271.253510,06233.3%61.1%
48.15%275.477910,84550.0%47.4%
34.62%263.470010,83223.1%46.1%
61.54%261.457411,73366.7%60.0%
42.31%264.574511,02140.0%43.8%
75.00%244.588511,33771.4%80.0%
41.67%245.776211,25050.0%37.5%
62.50%241.35579,72966.7%58.3%
50.00%241.24478,90027.3%69.2%
37.50%240.971112,55825.0%40.0%
45.83%245.571510,88535.7%60.0%
58.33%241.45419,80063.6%53.9%
50.00%241.454510,32950.0%50.0%
54.17%244.678111,41950.0%56.3%
30.43%236.27099,37725.0%36.4%
56.52%230.965511,63542.9%62.5%
45.45%221.44549,13645.5%45.5%
66.67%216.293612,43462.5%69.2%
38.10%213.068110,13141.7%33.3%
33.33%215.71,18212,0500.0%38.9%
52.38%212.573311,83155.6%50.0%
66.67%215.784310,49671.4%64.3%
61.90%215.784710,17450.0%69.2%
40.00%201.752510,48460.0%33.3%
45.00%205.696611,24250.0%40.0%
63.16%195.786310,75363.6%62.5%
31.58%191.96059,89436.4%25.0%
42.11%191.964511,12830.0%55.6%
57.89%195.086310,15758.3%57.1%
33.33%185.37119,52325.0%40.0%
50.00%185.779710,72150.0%50.0%
38.89%181.463911,61412.5%60.0%
61.11%185.382710,94350.0%75.0%
64.71%175.583111,76760.0%66.7%
76.47%175.184010,91177.8%75.0%
37.50%164.694210,67633.3%40.0%
62.50%163.791410,57971.4%55.6%
43.75%162.172812,71657.1%33.3%
31.25%165.56879,56650.0%12.5%
56.25%166.074611,94457.1%55.6%
60.00%155.886210,66977.8%33.3%
66.67%151.75439,30166.7%66.7%
50.00%141.44339,69280.0%33.3%
64.29%144.57419,79566.7%60.0%
50.00%145.471910,52250.0%50.0%
64.29%141.44639,52760.0%66.7%
64.29%144.881811,24275.0%50.0%
42.86%140.760311,21640.0%44.4%
69.23%131.23907,64971.4%66.7%
30.77%132.265810,5100.0%50.0%
53.85%131.069612,04750.0%55.6%
69.23%131.064711,51780.0%62.5%
61.54%131.34999,11516.7%100.0%
66.67%121.372812,49233.3%77.8%
33.33%124.795311,83825.0%37.5%
75.00%124.485212,43780.0%71.4%
81.82%111.168310,31375.0%85.7%
45.45%112.473712,17333.3%50.0%
54.55%111.851610,26633.3%62.5%
40.00%105.692810,95425.0%50.0%
70.00%102.276611,62680.0%60.0%
60.00%104.876911,72260.0%60.0%
60.00%105.881312,22760.0%60.0%
50.00%100.643210,47050.0%50.0%
40.00%101.954011,01733.3%42.9%
33.33%90.76099,50225.0%40.0%
77.78%95.31,04411,196100.0%60.0%
55.56%91.164110,09975.0%40.0%
66.67%94.961010,15450.0%100.0%
33.33%90.85709,25116.7%66.7%
44.44%90.855010,5000.0%66.7%
66.67%90.970113,13975.0%60.0%
75.00%82.058211,600100.0%60.0%
37.50%85.778912,22350.0%33.3%
75.00%82.057711,984100.0%60.0%
62.50%85.359812,9270.0%62.5%
37.50%81.75949,5750.0%50.0%
25.00%85.577210,27225.0%25.0%
57.14%71.864110,29866.7%50.0%
71.43%71.777510,24175.0%66.7%
28.57%71.75079,8060.0%50.0%
57.14%75.771311,8840.0%80.0%
71.43%70.950011,07166.7%75.0%
66.67%61.065111,943100.0%60.0%
66.67%62.058510,55150.0%100.0%
66.67%60.688010,73266.7%66.7%
50.00%64.757711,3830.0%60.0%
50.00%63.05809,16550.0%50.0%
33.33%65.07489,30825.0%50.0%
40.00%52.846112,375100.0%25.0%
0.00%54.27508,4310.0%0.0%
40.00%52.43889,44050.0%33.3%
80.00%51.356911,708100.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Poppy vs Xerath - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Xerath trong League of Legends?

Poppy thang tran doi dau Poppy vs Xerath voi ty le thang 50.0% so voi 50.0% cua Xerath, chenh lech 0.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Poppy choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Xerath voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Xerath trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Xerath chiem uu the trong tran Poppy vs Xerath voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Xerath phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Xerath?

Poppy thang tran doi dau voi Xerath voi ty le thang 50.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 0.0 diem phan tram co nghia la Poppy duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Xerath la gi?

Build Poppy tot nhat chong Xerath bao gom Giáp Liệt Sĩ, Dây Chuyền Iron Solari, Giáp Gai with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Xerath la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Xerath su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Poppy vs Xerath matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Xerath khong?

Co, Poppy co tran doi dau thuan loi truoc Xerath voi ty le thang 50.0%. Poppy slightly edges out Xerath tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Xerath?

Khi choi Poppy doi dau voi Xerath, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.