Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Poppyvs Rell

STankFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Poppy vs Rell là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Rell thắng với 60.9% tỷ lệ thắng (+21.7%) trước Poppy dựa trên 46 trận. Rell holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Rell.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Rell - 39.1% win rateRell(39.1%)
Poppy - 39.1% win rate in this matchup
Poppy
39.1% WR
VS
Rell vs Poppy matchup - 60.9% win rate
Rell
60.9% WR

Who Wins the Poppy vs Rell Matchup?

Rell wins the Poppy vs Rell matchup
Winner
Rell
Matches: 46
39.1%
Win Rate
60.9%
1.1
CS / min
0.9
516
DMG / min
354
10,065
Gold / game
9,697
145
Heal / min
114
1,121
DMG Mitigated / min
1,410
1.5
CC / min
1.4
38.9%
Early Game WR
61.1%
39.3%
Late Game WR
60.7%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Rell

Trận đấu Poppy vs Rell là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 46 trận gần đây được phân tích, Rell thắng với tỷ lệ thắng 60.9% so với 39.1% của Poppy, cho Rell lợi thế 21.7 điểm phần trăm. Rell thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Poppy khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Poppy dẫn trước 161 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Rell có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Rell quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Rell

Poppy thắng giai đoạn đi lane trước Rell trong League of Legends

Poppy được ưu ái trong giai đoạn lane trước Rell, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Poppy có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.1Poppy
0.9Rell
Poppy và Rell farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
516Poppy
354Rell
Poppy vượt trội Rell nặng nề về sát thương với 161 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Rell nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Poppy chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,065Poppy
9,697Rell
Poppy kiếm được 368 vàng mỗi trận nhiều hơn Rell, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Poppy hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Poppy
1.4Rell
Cả Poppy và Rell đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,266Poppy
1,525Rell
Rell vượt trội Poppy đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 259 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Rell có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Poppy bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Poppy, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Rell

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Rell, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Rell là Giáo Thiên Ly, Giáp Liệt Sĩ và Kèn Túi Bandle. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Rell. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Rell.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Rell
61.1%
+22.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy38.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RellRell61.1%
Cuối trận
Rell
60.7%
+21.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy39.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RellRell60.7%

Rell thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 61.1% — dẫn đầu 22.2 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Rell có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Rell vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.7% — 21.4 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Rell, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Rell giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Poppy nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Poppy Runes Against Rell

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Poppy vs RellÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Poppy vs RellTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Poppy vs RellGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Poppy vs RellThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Poppy vs Rell
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Poppy vs RellCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Poppy vs RellTốc Biến Ma Thuật - ngọc tốt nhất Poppy vs Rell
66.7% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Cảm Hứng cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Rell trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.95%1111.24779,14148.3%62.3%
53.21%1101.25259,73660.0%48.4%
50.00%1061.24589,46747.9%51.8%
46.24%931.34689,34041.5%50.0%
59.34%911.34749,49859.5%59.2%
43.84%731.24859,78548.4%40.5%
47.89%711.34849,27347.4%48.5%
58.46%651.255210,12266.7%50.0%
60.32%631.256310,04666.7%54.5%
49.21%631.25199,92850.0%48.6%
61.29%621.24968,72765.8%54.2%
57.38%625.784110,82462.1%53.1%
51.67%601.348510,04355.2%48.4%
57.63%591.34258,95858.1%57.1%
49.12%571.356310,13852.2%47.1%
50.00%562.57309,91946.9%54.2%
46.30%541.25209,20341.4%52.0%
48.15%543.96219,76346.1%50.0%
57.41%541.45439,77853.9%60.7%
59.62%531.752510,55150.0%63.9%
64.58%481.458310,22561.9%66.7%
57.45%471.14469,81663.2%53.6%
53.19%474.81,10511,73437.5%61.3%
43.48%464.185010,83347.6%40.0%
39.13%461.151610,06538.9%39.3%
48.89%451.85649,50641.7%57.1%
59.09%441.447910,06165.0%54.2%
51.16%431.34939,53342.9%55.2%
53.49%431.24729,15140.0%65.2%
54.76%421.14908,80059.1%50.0%
47.62%424.779911,23135.0%59.1%
52.38%426.180410,81973.7%34.8%
43.90%414.364310,93241.2%45.8%
60.00%405.587012,98340.0%66.7%
38.46%395.571510,00045.0%31.6%
41.67%366.279212,02035.3%47.4%
51.43%356.283811,33227.8%76.5%
65.71%353.975711,72872.7%62.5%
45.71%355.499512,30561.5%36.4%
55.88%341.362810,56462.5%50.0%
63.64%336.28089,31154.5%81.8%
51.61%325.187810,60842.9%58.8%
56.25%325.474410,29652.9%60.0%
37.50%324.161411,11340.0%36.4%
62.50%325.378011,48376.9%52.6%
54.84%316.184310,17552.6%58.3%
46.43%281.44529,87150.0%44.4%
35.71%281.955810,13023.1%46.7%
40.74%285.191310,80918.2%56.3%
70.37%271.349711,32890.0%58.8%
40.74%275.87519,88033.3%55.6%
76.00%250.964010,81076.9%75.0%
40.00%255.582311,11944.4%37.5%
58.33%246.096311,53460.0%57.1%
50.00%246.267610,65033.3%66.7%
45.83%241.161010,44741.7%50.0%
65.22%241.966012,17942.9%75.0%
52.17%235.580710,85240.0%55.6%
52.17%231.34899,84266.7%47.1%
47.83%232.473612,99542.9%50.0%
45.45%225.785410,99125.0%57.1%
45.45%225.86289,95760.0%33.3%
50.00%225.782910,28445.5%54.5%
52.38%216.081210,82146.1%62.5%
47.62%210.866012,44840.0%50.0%
42.86%215.483512,00228.6%50.0%
71.43%211.24318,69860.0%81.8%
45.00%201.358210,71737.5%50.0%
50.00%201.056511,11654.5%44.4%
57.89%205.575312,66550.0%63.6%
45.00%201.959410,59445.5%44.4%
42.11%196.38559,89650.0%33.3%
38.89%183.575211,53822.2%55.6%
55.56%181.454110,60980.0%46.1%
64.71%172.15849,00577.8%50.0%
58.82%175.974610,59858.3%60.0%
70.59%174.179110,26357.1%80.0%
58.82%171.059011,43560.0%58.3%
31.25%161.04908,26133.3%28.6%
50.00%161.34718,75862.5%37.5%
37.50%161.564110,44837.5%37.5%
56.25%164.486811,60562.5%50.0%
53.33%151.153810,86525.0%63.6%
46.67%150.749210,09250.0%42.9%
53.33%150.957210,49755.6%50.0%
28.57%145.759111,7170.0%33.3%
42.86%142.953510,35357.1%28.6%
42.86%141.658513,10075.0%30.0%
78.57%146.081911,12762.5%100.0%
57.14%141.65459,97966.7%50.0%
35.71%145.369810,60616.7%50.0%
23.08%130.858211,88137.5%0.0%
69.23%132.857111,26671.4%66.7%
50.00%120.951210,76850.0%50.0%
54.55%114.65339,97071.4%25.0%
45.45%111.665711,41240.0%50.0%
45.45%114.772712,154100.0%40.0%
50.00%101.963110,72025.0%66.7%
50.00%101.265610,95457.1%33.3%
50.00%103.381112,26150.0%50.0%
55.56%105.970610,34250.0%60.0%
20.00%101.053910,90128.6%0.0%
22.22%94.085312,08625.0%20.0%
33.33%92.772112,7380.0%50.0%
50.00%91.24488,51350.0%50.0%
62.50%92.74609,10066.7%60.0%
55.56%91.654311,53150.0%60.0%
33.33%95.059711,0530.0%50.0%
55.56%96.11,04410,03833.3%100.0%
66.67%90.660011,10875.0%60.0%
75.00%86.27467,99480.0%66.7%
75.00%84.377512,10150.0%83.3%
37.50%81.75269,35140.0%33.3%
25.00%81.94619,20533.3%20.0%
28.57%71.752110,8690.0%66.7%
71.43%71.246010,162100.0%60.0%
57.14%70.858011,48750.0%60.0%
57.14%76.181011,53866.7%50.0%
14.29%72.952211,2810.0%20.0%
71.43%72.06559,870100.0%60.0%
33.33%60.760812,7490.0%40.0%
50.00%66.373711,17025.0%100.0%
33.33%64.051910,5680.0%66.7%
60.00%51.74868,90366.7%50.0%
60.00%50.671413,00650.0%66.7%
40.00%52.551410,43666.7%0.0%
80.00%50.852411,2690.0%100.0%
60.00%50.84689,06133.3%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Rell - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Rell trong League of Legends?

Rell thang tran doi dau Poppy vs Rell voi ty le thang 60.9% so voi 39.1% cua Poppy, chenh lech 21.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 46 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Poppy choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Rell co loi the truoc Poppy voi ty le thang 61.1% so voi 38.9%. Nguoi choi Rell nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Rell trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Rell chiem uu the trong tran Poppy vs Rell voi ty le thang 60.7% so voi 39.3%. Rell phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Rell?

Rell thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 60.9% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 21.7 diem phan tram co nghia la Rell duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 46 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Rell la gi?

Build Poppy tot nhat chong Rell bao gom Giáo Thiên Ly, Giáp Liệt Sĩ, Kèn Túi Bandle with Giày Bạc. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Rell la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Rell su dung cay chinh Áp Đảo voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Poppy vs Rell matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Rell khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Rell voi chi 39.1% ty le thang. Rell co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Rell.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Rell?

Khi choi Poppy doi dau voi Rell, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Rell. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Rell has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.