Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
1.7%

Poppyvs Gnar

STankFighter
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối1 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Poppy vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Gnar thắng với 54.5% tỷ lệ thắng (+9.1%) trước Poppy dựa trên 22 trận. Poppy wins the early laning phase while Gnar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Gnar.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Gnar - 45.5% win rateGnar(45.5%)
Poppy - 45.5% win rate in this matchup
Poppy
45.5% WR
VS
Gnar vs Poppy matchup - 54.5% win rate
Gnar
54.5% WR

Who Wins the Poppy vs Gnar Matchup?

Gnar wins the Poppy vs Gnar matchup
Winner
Gnar
Matches: 22
45.5%
Win Rate
54.5%
5.8
CS / min
6.8
628
DMG / min
988
9,957
Gold / game
12,330
193
Heal / min
270
1,622
DMG Mitigated / min
1,013
1.2
CC / min
1.5
60.0%
Early Game WR
40.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Gnar

Trận đấu Poppy vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 22 trận gần đây được phân tích, Gnar thắng với tỷ lệ thắng 54.5% so với 45.5% của Poppy, cho Gnar lợi thế 9.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Poppy kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Gnar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Poppy cần ép lợi thế trước khi Gnar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Gnar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Gnar dẫn trước 360 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gnar có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Poppy nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gnar quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.8Poppy
6.8Gnar
Gnar vượt trội Poppy đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gnar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Poppy nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
628Poppy
988Gnar
Gnar vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 360 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,957Poppy
12,330Gnar
Gnar tạo ra 2,373 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Poppy. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gnar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Poppy nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Poppy
1.5Gnar
Cả Poppy và Gnar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,816Poppy
1,284Gnar
Poppy vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 532 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Gnar

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Gnar là Giáo Thiên Ly, Băng Giáp Vĩnh Cửu và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 33.3% trong 3 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Poppy cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Poppy
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy60.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar40.0%
Cuối trận
Gnar
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar66.7%

Poppy thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.0% — dẫn đầu 20.0 điểm phần trăm trước Gnar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Poppy có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gnar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Poppy. Trận kéo dài rất ưu ái Gnar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Poppy phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Gnar đạt các mốc scaling. Nếu Gnar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Poppy Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Poppy vs GnarKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Poppy vs GnarNện Khiên - ngọc tốt nhất Poppy vs GnarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Poppy vs GnarLan Tràn - ngọc tốt nhất Poppy vs Gnar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Poppy vs GnarChuẩn Xác
Chốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Poppy vs GnarHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Poppy vs Gnar
100.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Chuẩn Xác cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gnar trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
54.95%1111.24779,14148.3%62.3%
53.21%1101.25259,73660.0%48.4%
50.00%1061.24589,46747.9%51.8%
46.24%931.34689,34041.5%50.0%
59.34%911.34749,49859.5%59.2%
43.84%731.24859,78548.4%40.5%
47.89%711.34849,27347.4%48.5%
58.46%651.255210,12266.7%50.0%
60.32%631.256310,04666.7%54.5%
49.21%631.25199,92850.0%48.6%
61.29%621.24968,72765.8%54.2%
57.38%625.784110,82462.1%53.1%
51.67%601.348510,04355.2%48.4%
57.63%591.34258,95858.1%57.1%
49.12%571.356310,13852.2%47.1%
50.00%562.57309,91946.9%54.2%
46.30%541.25209,20341.4%52.0%
48.15%543.96219,76346.1%50.0%
57.41%541.45439,77853.9%60.7%
59.62%531.752510,55150.0%63.9%
64.58%481.458310,22561.9%66.7%
57.45%471.14469,81663.2%53.6%
53.19%474.81,10511,73437.5%61.3%
43.48%464.185010,83347.6%40.0%
39.13%461.151610,06538.9%39.3%
48.89%451.85649,50641.7%57.1%
59.09%441.447910,06165.0%54.2%
51.16%431.34939,53342.9%55.2%
53.49%431.24729,15140.0%65.2%
54.76%421.14908,80059.1%50.0%
47.62%424.779911,23135.0%59.1%
52.38%426.180410,81973.7%34.8%
43.90%414.364310,93241.2%45.8%
60.00%405.587012,98340.0%66.7%
38.46%395.571510,00045.0%31.6%
41.67%366.279212,02035.3%47.4%
51.43%356.283811,33227.8%76.5%
65.71%353.975711,72872.7%62.5%
45.71%355.499512,30561.5%36.4%
55.88%341.362810,56462.5%50.0%
63.64%336.28089,31154.5%81.8%
51.61%325.187810,60842.9%58.8%
56.25%325.474410,29652.9%60.0%
37.50%324.161411,11340.0%36.4%
62.50%325.378011,48376.9%52.6%
54.84%316.184310,17552.6%58.3%
46.43%281.44529,87150.0%44.4%
35.71%281.955810,13023.1%46.7%
40.74%285.191310,80918.2%56.3%
70.37%271.349711,32890.0%58.8%
40.74%275.87519,88033.3%55.6%
76.00%250.964010,81076.9%75.0%
40.00%255.582311,11944.4%37.5%
58.33%246.096311,53460.0%57.1%
50.00%246.267610,65033.3%66.7%
45.83%241.161010,44741.7%50.0%
65.22%241.966012,17942.9%75.0%
52.17%235.580710,85240.0%55.6%
52.17%231.34899,84266.7%47.1%
47.83%232.473612,99542.9%50.0%
45.45%225.785410,99125.0%57.1%
45.45%225.86289,95760.0%33.3%
50.00%225.782910,28445.5%54.5%
52.38%216.081210,82146.1%62.5%
47.62%210.866012,44840.0%50.0%
42.86%215.483512,00228.6%50.0%
71.43%211.24318,69860.0%81.8%
45.00%201.358210,71737.5%50.0%
50.00%201.056511,11654.5%44.4%
57.89%205.575312,66550.0%63.6%
45.00%201.959410,59445.5%44.4%
42.11%196.38559,89650.0%33.3%
38.89%183.575211,53822.2%55.6%
55.56%181.454110,60980.0%46.1%
64.71%172.15849,00577.8%50.0%
58.82%175.974610,59858.3%60.0%
70.59%174.179110,26357.1%80.0%
58.82%171.059011,43560.0%58.3%
31.25%161.04908,26133.3%28.6%
50.00%161.34718,75862.5%37.5%
37.50%161.564110,44837.5%37.5%
56.25%164.486811,60562.5%50.0%
53.33%151.153810,86525.0%63.6%
46.67%150.749210,09250.0%42.9%
53.33%150.957210,49755.6%50.0%
28.57%145.759111,7170.0%33.3%
42.86%142.953510,35357.1%28.6%
42.86%141.658513,10075.0%30.0%
78.57%146.081911,12762.5%100.0%
57.14%141.65459,97966.7%50.0%
35.71%145.369810,60616.7%50.0%
23.08%130.858211,88137.5%0.0%
69.23%132.857111,26671.4%66.7%
50.00%120.951210,76850.0%50.0%
54.55%114.65339,97071.4%25.0%
45.45%111.665711,41240.0%50.0%
45.45%114.772712,154100.0%40.0%
50.00%101.963110,72025.0%66.7%
50.00%101.265610,95457.1%33.3%
50.00%103.381112,26150.0%50.0%
55.56%105.970610,34250.0%60.0%
20.00%101.053910,90128.6%0.0%
22.22%94.085312,08625.0%20.0%
33.33%92.772112,7380.0%50.0%
50.00%91.24488,51350.0%50.0%
62.50%92.74609,10066.7%60.0%
55.56%91.654311,53150.0%60.0%
33.33%95.059711,0530.0%50.0%
55.56%96.11,04410,03833.3%100.0%
66.67%90.660011,10875.0%60.0%
75.00%86.27467,99480.0%66.7%
75.00%84.377512,10150.0%83.3%
37.50%81.75269,35140.0%33.3%
25.00%81.94619,20533.3%20.0%
28.57%71.752110,8690.0%66.7%
71.43%71.246010,162100.0%60.0%
57.14%70.858011,48750.0%60.0%
57.14%76.181011,53866.7%50.0%
14.29%72.952211,2810.0%20.0%
71.43%72.06559,870100.0%60.0%
33.33%60.760812,7490.0%40.0%
50.00%66.373711,17025.0%100.0%
33.33%64.051910,5680.0%66.7%
60.00%51.74868,90366.7%50.0%
60.00%50.671413,00650.0%66.7%
40.00%52.551410,43666.7%0.0%
80.00%50.852411,2690.0%100.0%
60.00%50.84689,06133.3%100.0%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Gnar thang tran doi dau Poppy vs Gnar voi ty le thang 54.5% so voi 45.5% cua Poppy, chenh lech 9.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 22 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Poppy choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Poppy co loi the truoc Gnar voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Nguoi choi Poppy nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gnar chiem uu the trong tran Poppy vs Gnar voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Gnar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Gnar?

Gnar thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 54.5% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 9.1 diem phan tram co nghia la Gnar duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 22 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Gnar la gi?

Build Poppy tot nhat chong Gnar bao gom Giáo Thiên Ly, Băng Giáp Vĩnh Cửu, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 33.3% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Poppy vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Gnar khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Gnar voi chi 45.5% ty le thang. Gnar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gnar.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Poppy doi dau voi Gnar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gnar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gnar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.