Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
1.6%

Poppyvs Gnar

CTankFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Poppy vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Poppy thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Gnar dựa trên 7 trận. Gnar wins the early laning phase while Poppy scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Gnar.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Poppy

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Poppy đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Poppy - 57.1% win rate in this matchup
Poppy
57.1% TT
VS
Gnar vs Poppy matchup - 42.9% win rate
Gnar
42.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Poppy vs Gnar?

Poppy wins the Poppy vs Gnar matchup
Người chiến thắng
Poppy
Trận: 7
57.1%
Tỷ Lệ Thắng
42.9%
5.7
CS / phút
6.8
713
Sát thương / phút
862
11,884
Vàng / trận
12,428
265
Hồi phục / phút
219
1,898
Giảm sát thương / phút
1,279
1.4
CC / phút
1.4
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
80.0%
TLT Cuối Game
20.0%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Gnar

Trận đấu Poppy vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Poppy thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Gnar, cho Poppy lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Poppy scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Poppy đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Poppy nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Poppy dẫn trước 665 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Poppy có thể tự tin chọn vào Gnar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gnar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.7Poppy
6.8Gnar
Gnar vượt trội Poppy đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gnar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Poppy nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
713Poppy
862Gnar
Gnar vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 149 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,884Poppy
12,428Gnar
Gnar kiếm được 544 vàng mỗi trận nhiều hơn Poppy, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Gnar hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.4Poppy
1.4Gnar
Cả Poppy và Gnar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
2,163Poppy
1,498Gnar
Poppy vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 665 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Gnar

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Gnar là Găng Tay Băng Giá, Giáo Thiên Ly và Băng Giáp Vĩnh Cửu. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar100.0%
Cuối trận
Poppy
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy80.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar20.0%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Poppy vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Poppy, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Poppy đạt các mốc scaling. Nếu Poppy sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Poppy Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Poppy vs GnarKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Poppy vs GnarNện Khiên - ngọc tốt nhất Poppy vs GnarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Poppy vs GnarLan Tràn - ngọc tốt nhất Poppy vs Gnar
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Poppy vs GnarChuẩn Xác
Hiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Poppy vs GnarChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Poppy vs Gnar
100.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Poppy ép lợi thế chống lại Gnar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
47.19%891.25019,47152.5%42.9%
48.24%851.35309,61455.6%42.9%
50.59%851.34949,47046.7%55.0%
43.84%731.34829,22043.2%44.4%
39.44%711.44948,84032.4%46.0%
60.38%531.450210,21781.0%46.9%
51.92%521.24609,50052.4%51.6%
46.67%452.357910,19055.6%40.7%
44.19%431.35479,60129.4%53.9%
46.51%431.34428,67562.5%37.0%
42.86%421.44728,28452.2%31.6%
50.00%405.290610,72727.8%68.2%
45.95%371.44948,73060.0%29.4%
51.52%331.44488,45257.9%42.9%
39.39%331.64889,40221.4%52.6%
51.61%311.25219,69146.1%55.6%
43.33%301.76189,13850.0%38.9%
58.62%295.166312,04757.1%59.1%
31.03%291.25199,34023.1%37.5%
62.96%275.676810,36350.0%73.3%
51.85%271.253510,06233.3%61.1%
48.15%275.477910,84550.0%47.4%
34.62%263.470010,83223.1%46.1%
61.54%261.457411,73366.7%60.0%
42.31%264.574511,02140.0%43.8%
75.00%244.588511,33771.4%80.0%
41.67%245.776211,25050.0%37.5%
62.50%241.35579,72966.7%58.3%
50.00%241.24478,90027.3%69.2%
37.50%240.971112,55825.0%40.0%
45.83%245.571510,88535.7%60.0%
58.33%241.45419,80063.6%53.9%
50.00%241.454510,32950.0%50.0%
54.17%244.678111,41950.0%56.3%
30.43%236.27099,37725.0%36.4%
56.52%230.965511,63542.9%62.5%
45.45%221.44549,13645.5%45.5%
66.67%216.293612,43462.5%69.2%
38.10%213.068110,13141.7%33.3%
33.33%215.71,18212,0500.0%38.9%
52.38%212.573311,83155.6%50.0%
66.67%215.784310,49671.4%64.3%
61.90%215.784710,17450.0%69.2%
40.00%201.752510,48460.0%33.3%
45.00%205.696611,24250.0%40.0%
63.16%195.786310,75363.6%62.5%
31.58%191.96059,89436.4%25.0%
42.11%191.964511,12830.0%55.6%
57.89%195.086310,15758.3%57.1%
33.33%185.37119,52325.0%40.0%
50.00%185.779710,72150.0%50.0%
38.89%181.463911,61412.5%60.0%
61.11%185.382710,94350.0%75.0%
64.71%175.583111,76760.0%66.7%
76.47%175.184010,91177.8%75.0%
37.50%164.694210,67633.3%40.0%
62.50%163.791410,57971.4%55.6%
43.75%162.172812,71657.1%33.3%
31.25%165.56879,56650.0%12.5%
56.25%166.074611,94457.1%55.6%
60.00%155.886210,66977.8%33.3%
66.67%151.75439,30166.7%66.7%
50.00%141.44339,69280.0%33.3%
64.29%144.57419,79566.7%60.0%
50.00%145.471910,52250.0%50.0%
64.29%141.44639,52760.0%66.7%
64.29%144.881811,24275.0%50.0%
42.86%140.760311,21640.0%44.4%
69.23%131.23907,64971.4%66.7%
30.77%132.265810,5100.0%50.0%
53.85%131.069612,04750.0%55.6%
69.23%131.064711,51780.0%62.5%
61.54%131.34999,11516.7%100.0%
66.67%121.372812,49233.3%77.8%
33.33%124.795311,83825.0%37.5%
75.00%124.485212,43780.0%71.4%
81.82%111.168310,31375.0%85.7%
45.45%112.473712,17333.3%50.0%
54.55%111.851610,26633.3%62.5%
40.00%105.692810,95425.0%50.0%
70.00%102.276611,62680.0%60.0%
60.00%104.876911,72260.0%60.0%
60.00%105.881312,22760.0%60.0%
50.00%100.643210,47050.0%50.0%
40.00%101.954011,01733.3%42.9%
33.33%90.76099,50225.0%40.0%
77.78%95.31,04411,196100.0%60.0%
55.56%91.164110,09975.0%40.0%
66.67%94.961010,15450.0%100.0%
33.33%90.85709,25116.7%66.7%
44.44%90.855010,5000.0%66.7%
66.67%90.970113,13975.0%60.0%
75.00%82.058211,600100.0%60.0%
37.50%85.778912,22350.0%33.3%
75.00%82.057711,984100.0%60.0%
62.50%85.359812,9270.0%62.5%
37.50%81.75949,5750.0%50.0%
25.00%85.577210,27225.0%25.0%
57.14%71.864110,29866.7%50.0%
71.43%71.777510,24175.0%66.7%
28.57%71.75079,8060.0%50.0%
57.14%75.771311,8840.0%80.0%
71.43%70.950011,07166.7%75.0%
66.67%61.065111,943100.0%60.0%
66.67%62.058510,55150.0%100.0%
66.67%60.688010,73266.7%66.7%
50.00%64.757711,3830.0%60.0%
50.00%63.05809,16550.0%50.0%
33.33%65.07489,30825.0%50.0%
40.00%52.846112,375100.0%25.0%
0.00%54.27508,4310.0%0.0%
40.00%52.43889,44050.0%33.3%
80.00%51.356911,708100.0%75.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Poppy vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Poppy thang tran doi dau Poppy vs Gnar voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Gnar, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Poppy choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Poppy voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Poppy chiem uu the trong tran Poppy vs Gnar voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Poppy phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Gnar?

Poppy thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 57.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Poppy duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Gnar la gi?

Build Poppy tot nhat chong Gnar bao gom Găng Tay Băng Giá, Giáo Thiên Ly, Băng Giáp Vĩnh Cửu with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Poppy vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Gnar khong?

Co, Poppy co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 57.1%. Poppy strongly counters Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Poppy doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gnar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.