Poppy - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.4%
Tỷ lệ chọn
1.5%

Poppyvs Morgana

FTankFighter
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Poppy vs Morgana là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Morgana thắng với 52.8% tỷ lệ thắng (+5.7%) trước Poppy dựa trên 53 trận. Morgana holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Poppy tốt nhất cho đối đầu Poppy vs Morgana.

Poppy Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Poppy performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Morgana - 47.2% win rateMorgana(47.2%)
Poppy - 47.2% win rate in this matchup
Poppy
47.2% WR
VS
Morgana vs Poppy matchup - 52.8% win rate
Morgana
52.8% WR

Who Wins the Poppy vs Morgana Matchup?

Morgana wins the Poppy vs Morgana matchup
Winner
Morgana
Matches: 53
47.2%
Win Rate
52.8%
1.4
CS / min
1.7
505
DMG / min
601
8,441
Gold / game
8,374
129
Heal / min
144
1,113
DMG Mitigated / min
378
1.1
CC / min
2.1
46.1%
Early Game WR
53.9%
48.1%
Late Game WR
51.9%

Tóm tắt đối đầu Poppy vs Morgana

Trận đấu Poppy vs Morgana là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 53 trận gần đây được phân tích, Morgana thắng với tỷ lệ thắng 52.8% so với 47.2% của Poppy, cho Morgana lợi thế 5.7 điểm phần trăm. Morgana thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Poppy khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Poppy dẫn trước 720 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Morgana được ưu ái nhẹ, Poppy hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Morgana. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Poppy vs Morgana

Morgana thắng giai đoạn đi lane trước Poppy trong League of Legends

Morgana được ưu ái trong giai đoạn lane trước Poppy, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Morgana có lợi thế về farm, sát thương và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.4Poppy
1.7Morgana
Poppy và Morgana farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
505Poppy
601Morgana
Morgana vượt trội Poppy nặng nề về sát thương với 97 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Poppy nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Morgana chiếm ưu thế.
Kinh tế
8,441Poppy
8,374Morgana
Poppy và Morgana tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 68 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
1.1Poppy
2.1Morgana
Morgana mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Poppy, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Morgana có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Poppy nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,242Poppy
522Morgana
Poppy vượt trội Morgana đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 720 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Poppy có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Morgana bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Morgana, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Poppy Build Against Morgana

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Morgana, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Poppy cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Poppy chống lại Morgana là Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ và Dây Chuyền Iron Solari. Sự kết hợp này mang lại cho Poppy sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Morgana. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Poppy vs Morgana.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Morgana
53.9%
+7.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của PoppyPoppy46.1%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MorganaMorgana53.9%
Cuối trận
Morgana
51.9%
+3.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của PoppyPoppy48.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MorganaMorgana51.9%

Morgana thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.9% — dẫn đầu 7.7 điểm phần trăm trước Poppy. Đầu trận một chiều này có nghĩa Morgana có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Morgana tiếp quản với tỷ lệ thắng 51.9%, dẫn đầu Poppy 3.7 điểm phần trăm. Morgana scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Morgana giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Poppy nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Poppy Runes Against Morgana

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Poppy vs MorganaÁp Đảo
Mưa Kiếm - ngọc tốt nhất Poppy vs MorganaTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Poppy vs MorganaGiác Quan Thứ Sáu - ngọc tốt nhất Poppy vs MorganaThợ Săn Kho Báu - ngọc tốt nhất Poppy vs Morgana
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Poppy vs MorganaChuẩn Xác
Nhát Chém Ân Huệ - ngọc tốt nhất Poppy vs MorganaĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Poppy vs Morgana
71.4% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Chuẩn Xác cho Poppy những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Morgana trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Poppy cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Poppy khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Poppy tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Poppy trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.46%931.25149,72638.9%56.1%
48.28%871.35209,21757.5%40.4%
45.88%851.34809,33033.3%53.9%
48.10%791.451510,45342.3%50.9%
53.95%761.35229,67253.1%54.5%
55.22%671.456910,16638.1%63.0%
47.76%671.34718,21550.0%44.8%
37.10%621.34719,83930.4%41.0%
47.17%531.45058,44146.1%48.1%
48.08%522.560710,23956.5%41.4%
38.00%504.563011,49414.3%47.2%
48.98%491.44609,63343.5%53.9%
44.19%436.079610,68755.0%34.8%
40.48%421.45159,35950.0%34.6%
48.78%415.881410,95750.0%47.8%
58.54%411.359510,03677.8%43.5%
50.00%404.776510,70525.0%66.7%
35.90%392.46759,49217.6%50.0%
48.72%391.35199,20350.0%47.8%
43.59%395.169410,45450.0%39.1%
44.74%381.96179,81641.2%47.6%
45.95%374.867110,92858.3%40.0%
55.56%364.980010,70043.8%65.0%
55.88%341.55289,94753.3%57.9%
44.12%345.38339,79153.3%36.8%
42.42%331.355310,45536.4%45.5%
43.75%321.34889,21744.4%42.9%
70.97%311.35509,40786.7%56.3%
40.00%305.679610,90250.0%33.3%
53.33%301.058710,64750.0%55.6%
36.67%304.671711,24846.1%29.4%
44.83%291.34549,08523.1%62.5%
55.17%291.15099,77653.9%56.3%
51.72%291.24478,89866.7%35.7%
55.17%291.250010,19733.3%65.0%
37.93%290.75829,48253.9%25.0%
50.00%284.981710,55950.0%50.0%
59.26%271.354210,29075.0%52.6%
44.44%274.368910,39045.5%43.8%
38.46%261.24758,62538.5%38.5%
38.46%261.456810,62054.5%26.7%
40.00%255.675910,73850.0%27.3%
44.00%255.21,07510,65444.4%43.8%
48.00%255.784111,34160.0%40.0%
45.83%241.66069,89335.7%60.0%
41.67%245.197911,36940.0%42.9%
58.33%240.957010,97670.0%50.0%
30.43%235.462210,07222.2%35.7%
47.83%230.953510,17245.5%50.0%
68.18%221.354210,08863.6%72.7%
59.09%224.878210,88555.6%61.5%
36.36%221.960510,28842.9%33.3%
33.33%212.973910,66530.0%36.4%
61.90%215.773611,89960.0%62.5%
52.38%211.24668,81558.3%44.4%
60.00%204.083312,152100.0%46.7%
50.00%201.44308,93037.5%58.3%
30.00%205.58388,92215.4%57.1%
30.00%206.264510,32225.0%33.3%
47.37%191.761811,52450.0%45.5%
57.89%196.379211,18863.6%50.0%
57.89%191.15879,90460.0%55.6%
36.84%195.385910,74814.3%50.0%
57.89%195.887110,80050.0%66.7%
36.84%195.780311,27037.5%36.4%
52.63%191.14839,68250.0%54.5%
29.41%170.955710,88144.4%12.5%
35.29%173.064011,0800.0%50.0%
23.53%172.057111,50925.0%23.1%
50.00%165.075112,69350.0%50.0%
56.25%161.64988,93175.0%37.5%
56.25%165.196910,62050.0%60.0%
43.75%161.165811,81066.7%38.5%
43.75%162.57289,86733.3%57.1%
40.00%155.569710,90842.9%37.5%
42.86%140.761111,47350.0%37.5%
50.00%145.773110,43250.0%50.0%
64.29%145.574011,77880.0%55.6%
23.08%134.789511,9820.0%27.3%
61.54%135.982511,23957.1%66.7%
53.85%135.888110,57742.9%66.7%
53.85%132.96229,49950.0%57.1%
46.15%134.677911,7070.0%75.0%
46.15%136.296810,36150.0%42.9%
38.46%130.964912,30650.0%33.3%
41.67%121.34749,12075.0%25.0%
45.45%111.55059,18533.3%60.0%
45.45%111.653710,27250.0%44.4%
60.00%101.465813,07466.7%57.1%
50.00%106.37839,92550.0%50.0%
60.00%104.564610,70250.0%66.7%
30.00%105.291111,32350.0%16.7%
55.56%91.867912,29060.0%50.0%
44.44%91.850912,209100.0%28.6%
44.44%94.788112,04533.3%50.0%
22.22%90.862210,19625.0%20.0%
55.56%94.058010,16275.0%40.0%
62.50%80.958611,509100.0%57.1%
62.50%81.864712,27450.0%66.7%
75.00%84.677910,42450.0%83.3%
62.50%82.898811,92033.3%80.0%
50.00%85.96588,39775.0%25.0%
62.50%80.65289,46760.0%66.7%
75.00%85.078112,148100.0%71.4%
71.43%75.76018,36460.0%100.0%
57.14%72.96008,333100.0%0.0%
71.43%70.767610,06766.7%75.0%
42.86%71.25138,49050.0%33.3%
50.00%61.059011,33233.3%66.7%
83.33%62.178413,277100.0%75.0%
66.67%61.368910,378100.0%60.0%
66.67%61.357810,255100.0%33.3%
33.33%62.37109,72933.3%33.3%
66.67%63.577910,90650.0%75.0%
66.67%60.758713,35650.0%75.0%
33.33%65.25068,3930.0%100.0%
50.00%61.068611,45625.0%100.0%
33.33%61.257411,119100.0%20.0%
16.67%60.857912,8540.0%20.0%
40.00%50.959711,3850.0%50.0%
40.00%55.880710,2380.0%66.7%
60.00%51.86438,118100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Poppy vs Morgana - Câu Hỏi Thường Gặp

Poppy choi nhu the nao truoc Morgana trong League of Legends?

Morgana thang tran doi dau Poppy vs Morgana voi ty le thang 52.8% so voi 47.2% cua Poppy, chenh lech 5.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 53 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Poppy choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Morgana co loi the truoc Poppy voi ty le thang 53.9% so voi 46.1%. Nguoi choi Morgana nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Poppy choi nhu the nao truoc Morgana trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Morgana chiem uu the trong tran Poppy vs Morgana voi ty le thang 51.9% so voi 48.1%. Morgana phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Poppy vs Morgana?

Morgana thang tran doi dau voi Poppy voi ty le thang 52.8% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 5.7 diem phan tram co nghia la Morgana duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 53 tran duoc phan tich.

Build Poppy tot nhat chong Morgana la gi?

Build Poppy tot nhat chong Morgana bao gom Giáp Thiên Nhiên, Giáp Liệt Sĩ, Dây Chuyền Iron Solari with Giày Bạc. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Poppy tot nhat chong Morgana la gi?

Rune Poppy tot nhat chong Morgana su dung cay chinh Áp Đảo voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 71.4% win rate in the Poppy vs Morgana matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Poppy co khac che Morgana khong?

Khong, Poppy gap kho khan truoc Morgana voi chi 47.2% ty le thang. Morgana co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Poppy nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Morgana.

Choi Poppy nhu the nao khi doi dau Morgana?

Khi choi Poppy doi dau voi Morgana, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Morgana. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Morgana has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.