Akali - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.9%
Tỷ lệ chọn
4.1%

Akalivs Quinn

CAssassin
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối7 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Akali vs Quinn là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Quinn thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Akali dựa trên 13 trận. Quinn wins the early laning phase while Akali scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Akali tốt nhất cho đối đầu Akali vs Quinn.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Akali

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Akali đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Akali - 46.1% win rate in this matchup
Akali
46.1% TT
VS
Quinn vs Akali matchup - 53.9% win rate
Quinn
53.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Akali vs Quinn?

Quinn wins the Akali vs Quinn matchup
Người chiến thắng
Quinn
Trận: 13
46.1%
Tỷ Lệ Thắng
53.9%
6.0
CS / phút
5.7
922
Sát thương / phút
840
13,141
Vàng / trận
12,454
230
Hồi phục / phút
134
606
Giảm sát thương / phút
364
0.1
CC / phút
1.0
33.3%
TLT Đầu Game
66.7%
57.1%
TLT Cuối Game
42.9%

Tóm tắt đối đầu Akali vs Quinn

Trận đấu Akali vs Quinn là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Quinn thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Akali, cho Quinn lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Quinn kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Akali scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Quinn cần ép lợi thế trước khi Akali đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Akali nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Quinn dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Quinn có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Akali nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Quinn quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Akali vs Quinn

Akali thắng giai đoạn đi lane trước Quinn trong League of Legends

Akali được ưu ái trong giai đoạn lane trước Quinn, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Akali có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.0Akali
5.7Quinn
Akali và Quinn farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
922Akali
840Quinn
Akali vượt trội Quinn nặng nề về sát thương với 83 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Quinn nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Akali chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,141Akali
12,454Quinn
Akali kiếm được 687 vàng mỗi trận nhiều hơn Quinn, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Akali hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.1Akali
1.0Quinn
Quinn mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Akali, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Quinn có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Akali nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
835Akali
498Quinn
Akali vượt trội Quinn đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 337 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Akali có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Quinn bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Quinn, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Akali Build Against Quinn

Giày Ma Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Quinn, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Akali cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Akali chống lại Quinn là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya và Kiếm Súng Hextech. Sự kết hợp này mang lại cho Akali sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Quinn. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Akali vs Quinn.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Quinn
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của AkaliAkali33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của QuinnQuinn66.7%
Cuối trận
Akali
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của AkaliAkali57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của QuinnQuinn42.9%

Quinn thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Akali. Đầu trận một chiều này có nghĩa Quinn có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Akali vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Quinn. Trận kéo dài rất ưu ái Akali, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Quinn phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Akali đạt các mốc scaling. Nếu Akali sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Akali Runes Against Quinn

Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc chính Akali vs QuinnÁp Đảo
Sốc Điện - ngọc tốt nhất Akali vs QuinnTác Động Bất Chợt - ngọc tốt nhất Akali vs QuinnKý Ức Kinh Hoàng - ngọc tốt nhất Akali vs QuinnThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Akali vs Quinn
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Akali vs QuinnPháp Thuật
Áo Choàng Mây - ngọc tốt nhất Akali vs QuinnThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Akali vs Quinn
100.0% WR

Thiết lập ngọc Áp Đảo và Pháp Thuật cho Akali những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Quinn trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Akali cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Akali khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Akali tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Akali trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.01%3235.890711,66749.3%54.0%
50.79%3175.788011,71953.9%48.7%
47.81%2285.782711,90454.4%43.5%
52.70%2225.994511,54955.5%50.0%
52.36%1915.990311,76355.1%50.4%
44.26%1835.882811,46340.3%46.9%
42.29%1755.775210,92443.8%41.0%
41.67%1565.891011,49550.7%33.7%
50.32%1555.71,00912,39755.0%47.4%
44.74%1525.676711,52246.7%43.5%
54.00%1506.099012,98550.8%56.2%
49.64%1375.782610,72950.0%49.3%
46.88%1285.980011,07953.3%41.2%
46.40%1255.776510,83546.1%46.7%
56.52%1155.998111,39760.0%54.3%
51.35%1115.584811,63156.8%47.8%
46.53%1015.582912,15841.7%49.2%
40.40%996.093011,21935.7%46.5%
50.00%966.189411,99851.2%49.1%
44.94%896.386811,76150.0%40.8%
44.83%875.792111,02847.6%42.2%
44.19%866.283211,14952.4%36.4%
42.68%825.890512,20930.0%50.0%
53.09%815.881511,95356.4%50.0%
46.25%805.482511,46736.4%53.2%
50.63%796.081011,92253.6%49.0%
58.44%775.883412,12254.5%61.4%
52.00%755.987911,85762.1%45.6%
42.47%735.880910,85638.5%47.1%
46.38%695.884511,56446.7%46.1%
50.75%675.693311,64255.6%47.5%
49.25%676.084611,27350.0%48.7%
47.69%655.682511,73150.0%46.1%
40.00%656.484811,37043.3%37.1%
44.44%636.086611,58334.6%51.4%
51.61%625.277910,79351.7%51.5%
45.90%616.089112,49544.0%47.2%
52.46%615.985311,63244.4%58.8%
43.33%605.585611,86145.0%42.5%
44.07%596.21,02010,97034.5%53.3%
39.62%535.796411,39837.5%41.4%
45.83%486.092211,17650.0%42.3%
40.43%475.984310,72045.0%37.0%
54.35%465.891210,74256.0%52.4%
39.13%465.982112,06350.0%33.3%
48.89%456.190511,31156.5%40.9%
37.78%455.991611,71850.0%31.0%
54.55%446.090112,53566.7%50.0%
51.16%435.581911,55545.0%56.5%
54.76%426.087312,54363.2%47.8%
50.00%426.296512,79358.8%44.0%
52.38%425.794911,54552.6%52.2%
48.78%416.01,06711,85837.5%56.0%
60.98%415.283612,12770.6%54.2%
52.50%406.21,02311,35261.9%42.1%
40.00%405.591512,13155.6%27.3%
60.53%386.181912,02660.0%60.9%
43.24%376.195310,97650.0%36.8%
40.54%376.21,0229,92644.4%36.8%
61.11%366.387912,43358.8%63.2%
51.43%355.687411,56150.0%52.4%
40.00%356.095211,26529.4%50.0%
52.94%346.288912,82775.0%40.9%
51.52%336.588412,37050.0%52.4%
43.75%326.276210,91335.3%53.3%
59.38%326.284211,14368.4%46.1%
53.33%305.990412,21655.6%52.4%
48.28%296.178312,34240.0%52.6%
41.38%295.777010,56338.5%43.8%
44.44%276.190512,38150.0%42.1%
40.74%275.790411,17750.0%33.3%
37.04%276.297512,55045.5%31.3%
44.44%275.785710,94050.0%40.0%
34.62%265.587111,66020.0%43.8%
44.00%256.186012,33750.0%41.2%
73.91%235.786512,60172.7%75.0%
43.48%235.782012,06940.0%46.1%
77.27%226.676812,443100.0%72.2%
57.14%216.687010,28463.6%50.0%
33.33%215.588212,01250.0%23.1%
55.00%205.486310,44036.4%77.8%
57.89%196.288512,02877.8%40.0%
29.41%175.896513,36966.7%21.4%
47.06%176.11,04511,82050.0%44.4%
58.82%175.793612,65660.0%58.3%
35.29%176.591313,53612.5%55.6%
86.67%155.589212,449100.0%80.0%
46.15%136.092213,14133.3%57.1%
58.33%126.698010,96950.0%66.7%
50.00%125.692113,316100.0%40.0%
41.67%125.274810,69437.5%50.0%
54.55%115.282410,46880.0%33.3%
45.45%116.296313,21733.3%60.0%
45.45%116.077812,26950.0%40.0%
50.00%105.27639,23171.4%0.0%
40.00%105.291811,76825.0%50.0%
40.00%106.094312,41466.7%28.6%
30.00%105.186912,13420.0%40.0%
50.00%106.379311,80320.0%80.0%
55.56%96.79669,37162.5%0.0%
22.22%95.47367,63833.3%0.0%
55.56%94.993712,5350.0%62.5%
62.50%85.796114,1550.0%62.5%
62.50%85.266510,62925.0%100.0%
42.86%75.973911,46033.3%50.0%
57.14%75.078611,0510.0%80.0%
57.14%76.396012,167100.0%25.0%
50.00%66.089313,409100.0%25.0%
50.00%65.51,14315,508100.0%40.0%
66.67%66.396111,91075.0%50.0%
60.00%57.797611,2970.0%100.0%
60.00%56.58089,80175.0%0.0%
20.00%53.586710,16233.3%0.0%
60.00%55.48728,16566.7%50.0%
0.00%55.783312,1150.0%0.0%
100.00%56.598513,165100.0%100.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Akali vs Quinn - Câu Hỏi Thường Gặp

Akali choi nhu the nao truoc Quinn trong League of Legends?

Quinn thang tran doi dau Akali vs Quinn voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Akali, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Akali choi nhu the nao truoc Quinn trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Quinn co loi the truoc Akali voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Quinn nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Akali choi nhu the nao truoc Quinn trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Akali chiem uu the trong tran Akali vs Quinn voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Akali phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Akali vs Quinn?

Quinn thang tran doi dau voi Akali voi ty le thang 53.9% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Quinn duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Akali tot nhat chong Quinn la gi?

Build Akali tot nhat chong Quinn bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Đồng Hồ Cát Zhonya, Kiếm Súng Hextech with Giày Ma Pháp Sư. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Akali tot nhat chong Quinn la gi?

Rune Akali tot nhat chong Quinn su dung cay chinh Áp Đảo voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Akali vs Quinn matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Akali co khac che Quinn khong?

Khong, Akali gap kho khan truoc Quinn voi chi 46.1% ty le thang. Quinn co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Akali nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Quinn.

Choi Akali nhu the nao khi doi dau Quinn?

Khi choi Akali doi dau voi Quinn, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Quinn. Focus on safe farming — you outscale Quinn in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.