Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
6.4%

Sennavs LeBlanc

BSupportMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs LeBlanc là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. LeBlanc thắng với 70.0% tỷ lệ thắng (+40.0%) trước Senna dựa trên 10 trận. LeBlanc holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs LeBlanc.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Senna

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Senna đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Senna - 30.0% win rate in this matchup
Senna
30.0% TT
VS
LeBlanc vs Senna matchup - 70.0% win rate
LeBlanc
70.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Senna vs LeBlanc?

LeBlanc wins the Senna vs LeBlanc matchup
Người chiến thắng
LeBlanc
Trận: 10
30.0%
Tỷ Lệ Thắng
70.0%
1.9
CS / phút
2.3
634
Sát thương / phút
943
11,318
Vàng / trận
12,708
555
Hồi phục / phút
174
398
Giảm sát thương / phút
504
1.3
CC / phút
0.7
0.0%
TLT Đầu Game
100.0%
42.9%
TLT Cuối Game
57.1%

Tóm tắt đối đầu Senna vs LeBlanc

Trận đấu Senna vs LeBlanc là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 10 trận gần đây được phân tích, LeBlanc thắng với tỷ lệ thắng 70.0% so với 30.0% của Senna, cho LeBlanc lợi thế 40.0 điểm phần trăm. LeBlanc thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Senna khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Senna dẫn trước 0.6s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. LeBlanc có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi LeBlanc quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs LeBlanc

LeBlanc thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

LeBlanc được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. LeBlanc có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.9Senna
2.3LeBlanc
LeBlanc vượt qua Senna 0.3 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 5 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho LeBlanc.
Sát thương
634Senna
943LeBlanc
LeBlanc vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 310 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của LeBlanc chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,318Senna
12,708LeBlanc
LeBlanc tạo ra 1,390 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Senna. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa LeBlanc liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Senna nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Senna
0.7LeBlanc
Senna cung cấp 0.6 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn LeBlanc, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Senna phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
953Senna
679LeBlanc
Senna vượt trội LeBlanc đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 274 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi LeBlanc bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho LeBlanc, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against LeBlanc

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại LeBlanc, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại LeBlanc là Dao Điện Statikk, Rìu Đen và Quang Kính Hextech C44. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại LeBlanc. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs LeBlanc.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
LeBlanc
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna0.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của LeBlancLeBlanc100.0%
Cuối trận
LeBlanc
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của LeBlancLeBlanc57.1%

LeBlanc thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa LeBlanc có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

LeBlanc vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái LeBlanc, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

LeBlanc giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Senna nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Senna Runes Against LeBlanc

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Senna vs LeBlancPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Senna vs LeBlancDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Senna vs LeBlancMau Lẹ - ngọc tốt nhất Senna vs LeBlancCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Senna vs LeBlanc
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Senna vs LeBlancCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Senna vs LeBlancNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Senna vs LeBlanc
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với LeBlanc trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.79%4781.960010,12548.4%51.0%
52.43%3916.179712,53348.4%56.2%
46.98%3642.054810,60839.5%52.4%
48.42%3491.662910,54949.0%48.0%
48.37%3375.575412,57847.1%49.5%
57.41%3241.663110,72759.7%55.4%
56.72%3056.291713,61461.5%53.5%
47.47%2971.662710,06144.8%50.0%
43.99%2911.665510,02748.1%40.4%
48.42%2856.081512,84951.2%46.3%
54.78%2726.079212,82650.4%57.9%
51.22%2461.666910,98850.0%52.0%
50.21%2372.863011,28545.3%53.5%
59.31%2315.881312,72658.2%60.3%
54.78%2305.676612,74653.3%56.1%
47.74%1991.669610,23542.2%52.3%
44.92%1871.55659,75657.0%36.1%
54.29%1751.663010,66554.0%54.5%
47.13%1571.662510,80255.9%41.8%
47.30%1481.65929,98050.0%44.3%
50.34%1451.55679,57948.6%52.0%
56.64%1431.783210,66665.2%49.4%
60.84%1436.180113,09759.7%61.8%
52.11%1422.158810,86046.1%55.6%
57.55%1391.558910,21856.9%58.1%
59.42%1381.566510,31160.9%58.1%
43.70%1351.858010,86638.1%46.2%
54.40%1251.46479,76056.7%52.3%
59.35%1231.566610,24255.0%63.5%
55.37%1212.379511,32252.8%57.4%
53.33%1201.869710,47044.9%59.1%
38.98%1182.558210,15332.1%44.6%
57.39%1156.085912,79566.0%50.8%
56.25%1122.765611,46458.3%54.7%
49.53%1075.573211,86550.0%49.1%
56.60%1061.561410,59463.6%51.6%
50.48%1055.976412,78847.7%52.5%
47.96%981.564610,27358.8%36.2%
49.48%971.673710,10051.9%46.5%
52.63%955.982212,59348.9%56.0%
43.68%871.562810,13445.5%41.9%
60.92%875.882512,77061.0%60.9%
47.62%845.887913,30047.2%47.9%
50.00%766.176712,54553.9%46.0%
56.34%711.664310,67355.6%56.8%
53.62%696.186213,25554.8%52.6%
55.22%671.771310,55956.3%54.3%
41.27%631.658210,00632.4%51.7%
40.98%615.979512,54952.0%33.3%
56.14%576.276913,36750.0%60.0%
39.29%566.484312,19240.6%37.5%
53.70%541.571010,49847.6%57.6%
42.31%522.556210,81438.9%44.1%
36.17%474.569212,29931.6%39.3%
57.78%451.75939,92565.2%50.0%
68.18%441.773011,13881.3%60.7%
54.55%446.091013,57950.0%57.1%
50.00%445.676812,22952.6%48.0%
55.81%431.871310,57870.6%46.1%
48.65%375.469212,02433.3%59.1%
52.78%362.071510,73861.1%44.4%
37.14%352.15849,96329.4%44.4%
54.55%333.970812,05214.3%65.4%
48.28%296.195313,54861.5%37.5%
67.86%285.477412,98083.3%56.3%
37.04%271.85929,93950.0%23.1%
56.00%252.364211,17140.0%66.7%
52.17%236.286012,42638.5%70.0%
52.38%216.190314,07744.4%58.3%
61.90%211.95968,42871.4%42.9%
40.00%201.566410,93657.1%30.8%
52.63%192.166110,75344.4%60.0%
52.94%172.883712,69557.1%50.0%
23.53%176.288414,68320.0%25.0%
35.29%175.070612,60114.3%50.0%
43.75%162.365011,94133.3%50.0%
53.33%152.14989,50237.5%71.4%
57.14%142.877211,70271.4%42.9%
42.86%141.75598,86612.5%83.3%
42.86%145.986914,09975.0%30.0%
63.64%116.888712,05550.0%100.0%
45.45%113.772011,78820.0%66.7%
72.73%114.262112,093100.0%62.5%
50.00%103.084610,73050.0%50.0%
60.00%101.86159,07050.0%66.7%
50.00%103.794911,81460.0%40.0%
60.00%102.080412,39150.0%62.5%
50.00%101.76249,60125.0%66.7%
30.00%101.963411,3180.0%42.9%
40.00%105.774810,96740.0%40.0%
50.00%101.657110,36233.3%57.1%
70.00%103.066612,29650.0%83.3%
60.00%105.683813,4100.0%66.7%
66.67%95.956111,32766.7%66.7%
33.33%94.384213,14625.0%40.0%
100.00%92.877610,063100.0%100.0%
44.44%91.86659,94975.0%20.0%
25.00%84.56159,76033.3%20.0%
62.50%82.977911,74950.0%75.0%
25.00%83.55048,14150.0%0.0%
14.29%71.56258,8820.0%33.3%
42.86%74.864610,22233.3%50.0%
42.86%74.91,19511,30533.3%50.0%
28.57%73.958311,6790.0%50.0%
33.33%63.75588,16925.0%50.0%
33.33%61.867512,09650.0%25.0%
83.33%62.847011,681100.0%75.0%
33.33%63.862712,5550.0%40.0%
50.00%64.377213,79866.7%33.3%
33.33%61.956810,50450.0%25.0%
40.00%53.17859,31033.3%50.0%
80.00%51.48609,54666.7%100.0%
60.00%53.275111,74766.7%50.0%
20.00%54.85999,3190.0%50.0%
40.00%54.970312,9070.0%40.0%
40.00%52.18638,0880.0%66.7%
60.00%53.847512,861100.0%0.0%
20.00%55.61,02111,3140.0%50.0%
20.00%54.96469,34225.0%0.0%
80.00%55.389713,097100.0%66.7%
80.00%55.486011,002100.0%50.0%
80.00%53.05319,58866.7%100.0%
60.00%54.758111,34450.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Senna vs LeBlanc - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc LeBlanc trong League of Legends?

LeBlanc thang tran doi dau Senna vs LeBlanc voi ty le thang 70.0% so voi 30.0% cua Senna, chenh lech 40.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 10 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Senna choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, LeBlanc co loi the truoc Senna voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi LeBlanc nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc LeBlanc trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, LeBlanc chiem uu the trong tran Senna vs LeBlanc voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. LeBlanc phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs LeBlanc?

LeBlanc thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 70.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 40.0 diem phan tram co nghia la LeBlanc duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 10 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong LeBlanc la gi?

Build Senna tot nhat chong LeBlanc bao gom Dao Điện Statikk, Rìu Đen, Quang Kính Hextech C44 with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong LeBlanc la gi?

Rune Senna tot nhat chong LeBlanc su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Senna vs LeBlanc matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che LeBlanc khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc LeBlanc voi chi 30.0% ty le thang. LeBlanc co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua LeBlanc.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau LeBlanc?

Khi choi Senna doi dau voi LeBlanc, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua LeBlanc. Look for jungle assistance and team-dependent plays since LeBlanc has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.