Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Sennavs Yunara

BSupportMarksman
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Senna vs Yunara là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Senna thắng với 55.3% tỷ lệ thắng (+10.6%) trước Yunara dựa trên 95 trận. Senna holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Yunara.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Yunara - 55.3% win rateYunara(55.3%)
Senna - 55.3% win rate in this matchup
Senna
55.3% WR
VS
Yunara vs Senna matchup - 44.7% win rate
Yunara
44.7% WR

Who Wins the Senna vs Yunara Matchup?

Senna wins the Senna vs Yunara matchup
Winner
Senna
Matches: 95
55.3%
Win Rate
44.7%
6.3
CS / min
7.3
843
DMG / min
1,008
13,975
Gold / game
14,995
421
Heal / min
196
423
DMG Mitigated / min
459
1.3
CC / min
0.4
60.5%
Early Game WR
39.5%
51.0%
Late Game WR
49.0%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Yunara

Trận đấu Senna vs Yunara là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 95 trận gần đây được phân tích, Senna thắng với tỷ lệ thắng 55.3% so với 44.7% của Yunara, cho Senna lợi thế 10.6 điểm phần trăm. Senna thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Yunara khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Senna dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Senna có thể tự tin chọn vào Yunara và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Yunara ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Yunara

Yunara thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Yunara được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Yunara có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.3Senna
7.3Yunara
Yunara vượt trội Senna đáng kể 1.0 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Yunara lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Senna nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
843Senna
1,008Yunara
Yunara vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 165 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Yunara chiếm ưu thế.
Kinh tế
13,975Senna
14,995Yunara
Yunara tạo ra 1,020 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Senna. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Yunara liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Senna nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Senna
0.4Yunara
Senna mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Yunara, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Senna có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Yunara nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
844Senna
655Yunara
Senna vượt trội Yunara đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 189 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Yunara bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Yunara, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
60.5%
+20.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna60.5%
Tỷ lệ thắng đầu trận của YunaraYunara39.5%
Cuối trận
Senna
51.0%
+2.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna51.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của YunaraYunara49.0%

Senna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.5% — dẫn đầu 20.9 điểm phần trăm trước Yunara. Đầu trận một chiều này có nghĩa Senna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Senna ở 51.0% tỷ lệ thắng — chỉ 2.0 điểm trước Yunara. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Senna giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Yunara nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Senna Runes Against Yunara

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Senna vs YunaraChuẩn Xác
Sẵn Sàng Tấn Công - ngọc tốt nhất Senna vs YunaraHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Senna vs YunaraHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Senna vs YunaraĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Senna vs Yunara
Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc phụ Senna vs YunaraPháp Thuật
Dải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Senna vs YunaraMau Lẹ - ngọc tốt nhất Senna vs Yunara
66.7% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Pháp Thuật phụ cho phép Senna ép lợi thế chống lại Yunara, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.39%4911.45579,95251.1%47.9%
45.45%3871.749510,59340.5%48.9%
52.53%3581.35209,99246.3%57.8%
43.94%3311.45429,97345.1%42.9%
50.96%3151.358510,14052.7%49.4%
45.25%3056.379913,10739.7%51.0%
51.92%2881.753210,62040.4%59.0%
49.22%2561.455010,49449.0%49.4%
45.73%2361.455410,08543.3%48.3%
53.28%2301.360410,38164.8%45.6%
50.00%2221.45069,72255.0%45.0%
55.50%2096.283613,43250.5%59.6%
52.68%2052.160710,88052.4%52.9%
50.99%2021.35259,50254.5%46.7%
48.48%2011.35799,87444.6%51.9%
50.00%1966.681413,32448.4%51.5%
53.72%1891.359910,19950.0%56.9%
52.15%1871.452010,21350.0%54.0%
48.62%1811.452410,15346.0%51.1%
54.44%1706.079813,33054.5%54.4%
57.23%1686.284512,99056.8%57.6%
46.34%1662.470111,09640.8%51.1%
51.88%1611.44449,73258.2%45.7%
51.27%1611.650510,16748.0%54.3%
46.75%1555.074912,55147.3%46.3%
51.30%1546.585413,26052.0%50.6%
53.29%1541.457010,51453.1%53.4%
47.62%1486.591413,77642.2%51.8%
46.62%1331.849410,45437.3%54.0%
47.66%1291.467710,21647.5%47.8%
47.79%1141.468110,14049.2%46.1%
50.00%1121.35339,32952.5%46.9%
50.49%1055.772212,61657.1%44.4%
47.57%1051.358110,33451.2%45.0%
47.62%1051.35719,91933.3%58.3%
59.80%1022.861212,07755.3%62.5%
50.51%1001.557010,44946.5%53.6%
55.32%956.384313,97560.5%51.0%
48.91%926.292914,03443.9%52.9%
41.30%921.54759,23547.1%34.1%
54.88%841.753710,28047.2%60.9%
53.57%846.383313,72947.4%58.7%
50.00%836.285213,04447.6%52.5%
60.98%821.459910,42470.0%52.4%
49.38%816.484813,56057.6%43.8%
61.64%736.794614,73365.6%58.5%
57.14%716.379812,82557.5%56.7%
57.81%641.45729,83762.5%53.1%
52.54%596.185413,31351.9%53.1%
50.85%591.45929,76145.2%57.1%
43.10%585.275112,01441.4%44.8%
50.88%571.459010,77147.8%52.9%
50.91%552.060611,82263.2%44.4%
52.94%526.073413,14541.7%63.0%
57.69%526.782914,53356.5%58.6%
53.33%466.281113,20847.6%58.3%
43.90%411.453910,99738.5%46.4%
64.71%346.879013,30362.5%66.7%
52.94%342.158411,28140.0%58.3%
57.58%336.077412,36447.1%68.8%
54.55%331.743710,00852.6%57.1%
48.48%336.279614,62660.0%43.5%
35.48%311.45879,61526.3%50.0%
66.67%305.878012,89861.5%70.6%
55.17%291.959311,39846.1%62.5%
55.17%291.555310,69461.5%50.0%
57.14%281.55629,79162.5%50.0%
46.15%271.250810,03854.5%40.0%
51.85%273.255211,44946.7%58.3%
54.17%241.859710,04846.1%63.6%
60.87%246.386213,25776.9%40.0%
38.10%214.075910,65045.5%30.0%
61.90%215.872113,73975.0%53.9%
45.00%202.068211,39033.3%50.0%
35.00%202.352310,97142.9%30.8%
43.75%161.547610,65737.5%50.0%
26.67%151.44849,99628.6%25.0%
60.00%151.460111,15860.0%60.0%
61.54%145.88708,97662.5%60.0%
78.57%141.65119,73866.7%87.5%
69.23%141.575612,70875.0%66.7%
61.54%132.077110,95725.0%77.8%
61.54%135.884812,19233.3%85.7%
41.67%122.754310,4990.0%71.4%
41.67%124.682910,50942.9%40.0%
54.55%112.57159,55660.0%50.0%
36.36%112.867710,14737.5%33.3%
54.55%111.34499,09580.0%33.3%
70.00%103.471011,39580.0%60.0%
60.00%101.54989,52540.0%80.0%
66.67%92.06079,56283.3%33.3%
25.00%93.66749,35920.0%33.3%
33.33%93.264510,22325.0%40.0%
75.00%83.461510,46766.7%80.0%
42.86%73.859911,5460.0%50.0%
42.86%75.587114,3990.0%60.0%
42.86%75.065111,61133.3%50.0%
28.57%73.885711,21533.3%25.0%
57.14%72.470610,064100.0%0.0%
42.86%75.561911,56566.7%25.0%
100.00%72.965911,106100.0%100.0%
28.57%72.755310,5070.0%40.0%
50.00%63.754511,45750.0%50.0%
16.67%65.51,02011,9340.0%25.0%
50.00%65.71,03613,566100.0%40.0%
50.00%62.84489,75566.7%33.3%
83.33%64.376510,567100.0%50.0%
50.00%65.489612,44850.0%50.0%
33.33%64.36017,73525.0%50.0%
50.00%63.564410,66833.3%66.7%
83.33%64.51,04711,47066.7%100.0%
50.00%63.51,24113,5610.0%60.0%
66.67%65.298716,0320.0%66.7%
40.00%56.387911,52433.3%50.0%
100.00%52.668411,590100.0%100.0%
60.00%52.95538,75750.0%66.7%
60.00%51.267712,19150.0%66.7%
100.00%54.252813,697100.0%100.0%
60.00%55.475012,67866.7%50.0%
60.00%54.554011,238100.0%50.0%
40.00%52.87499,0390.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Senna vs Yunara - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Yunara trong League of Legends?

Senna thang tran doi dau Senna vs Yunara voi ty le thang 55.3% so voi 44.7% cua Yunara, chenh lech 10.6 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 95 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Senna choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Yunara voi ty le thang 60.5% so voi 39.5%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Yunara trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Senna vs Yunara voi ty le thang 51.0% so voi 49.0%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Yunara?

Senna thang tran doi dau voi Yunara voi ty le thang 55.3% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 10.6 diem phan tram co nghia la Senna duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 95 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Yunara la gi?

Build Senna tot nhat chong Yunara bao gom optimized core items. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Yunara la gi?

Rune Senna tot nhat chong Yunara su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Pháp Thuật phu. This rune setup achieves a 66.7% win rate in the Senna vs Yunara matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Yunara khong?

Co, Senna co tran doi dau thuan loi truoc Yunara voi ty le thang 55.3%. Senna strongly counters Yunara tren duong dua tren du lieu ban 26.4 hien tai.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Yunara?

Khi choi Senna doi dau voi Yunara, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.