Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
6.4%

Sennavs Milio

BSupportMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối4 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Milio là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Milio thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.2%) trước Senna dựa trên 187 trận. Senna wins the early laning phase while Milio scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Milio.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Senna

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Senna đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Senna - 44.9% win rate in this matchup
Senna
44.9% TT
VS
Milio vs Senna matchup - 55.1% win rate
Milio
55.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Senna vs Milio?

Milio wins the Senna vs Milio matchup
Người chiến thắng
Milio
Trận: 187
44.9%
Tỷ Lệ Thắng
55.1%
1.5
CS / phút
0.9
565
Sát thương / phút
216
9,756
Vàng / trận
8,318
453
Hồi phục / phút
459
330
Giảm sát thương / phút
352
1.2
CC / phút
0.7
57.0%
TLT Đầu Game
43.0%
36.1%
TLT Cuối Game
63.9%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Milio

Trận đấu Senna vs Milio là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 187 trận gần đây được phân tích, Milio thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Senna, cho Milio lợi thế 10.2 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Senna kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Milio scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Senna cần ép lợi thế trước khi Milio đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Milio nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Senna dẫn trước 349 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Milio có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Milio quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Milio

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Milio trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Milio, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.5Senna
0.9Milio
Senna vượt qua Milio 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Senna.
Sát thương
565Senna
216Milio
Senna vượt trội Milio nặng nề về sát thương với 349 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Milio nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Senna chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,756Senna
8,318Milio
Senna tạo ra 1,438 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Milio. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Senna liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Milio nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Senna
0.7Milio
Senna cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Milio, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Senna phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
784Senna
810Milio
Senna và Milio có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 27 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Senna Build Against Milio

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Milio, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Milio là Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 16 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Milio. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Milio.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
57.0%
+13.9% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna57.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MilioMilio43.0%
Cuối trận
Milio
63.9%
+27.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna36.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MilioMilio63.9%

Senna thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.0% — dẫn đầu 13.9 điểm phần trăm trước Milio. Đầu trận một chiều này có nghĩa Senna có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Milio vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 63.9% — 27.8 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Milio, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Senna phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Milio đạt các mốc scaling. Nếu Milio sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Senna Runes Against Milio

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Senna vs MilioPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Senna vs MilioDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Senna vs MilioMau Lẹ - ngọc tốt nhất Senna vs MilioCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Senna vs Milio
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Senna vs MilioCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Senna vs MilioNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Senna vs Milio
63.6% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Milio trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.79%4781.960010,12548.4%51.0%
52.43%3916.179712,53348.4%56.2%
46.98%3642.054810,60839.5%52.4%
48.42%3491.662910,54949.0%48.0%
48.37%3375.575412,57847.1%49.5%
57.41%3241.663110,72759.7%55.4%
56.72%3056.291713,61461.5%53.5%
47.47%2971.662710,06144.8%50.0%
43.99%2911.665510,02748.1%40.4%
48.42%2856.081512,84951.2%46.3%
54.78%2726.079212,82650.4%57.9%
51.22%2461.666910,98850.0%52.0%
50.21%2372.863011,28545.3%53.5%
59.31%2315.881312,72658.2%60.3%
54.78%2305.676612,74653.3%56.1%
47.74%1991.669610,23542.2%52.3%
44.92%1871.55659,75657.0%36.1%
54.29%1751.663010,66554.0%54.5%
47.13%1571.662510,80255.9%41.8%
47.30%1481.65929,98050.0%44.3%
50.34%1451.55679,57948.6%52.0%
56.64%1431.783210,66665.2%49.4%
60.84%1436.180113,09759.7%61.8%
52.11%1422.158810,86046.1%55.6%
57.55%1391.558910,21856.9%58.1%
59.42%1381.566510,31160.9%58.1%
43.70%1351.858010,86638.1%46.2%
54.40%1251.46479,76056.7%52.3%
59.35%1231.566610,24255.0%63.5%
55.37%1212.379511,32252.8%57.4%
53.33%1201.869710,47044.9%59.1%
38.98%1182.558210,15332.1%44.6%
57.39%1156.085912,79566.0%50.8%
56.25%1122.765611,46458.3%54.7%
49.53%1075.573211,86550.0%49.1%
56.60%1061.561410,59463.6%51.6%
50.48%1055.976412,78847.7%52.5%
47.96%981.564610,27358.8%36.2%
49.48%971.673710,10051.9%46.5%
52.63%955.982212,59348.9%56.0%
43.68%871.562810,13445.5%41.9%
60.92%875.882512,77061.0%60.9%
47.62%845.887913,30047.2%47.9%
50.00%766.176712,54553.9%46.0%
56.34%711.664310,67355.6%56.8%
53.62%696.186213,25554.8%52.6%
55.22%671.771310,55956.3%54.3%
41.27%631.658210,00632.4%51.7%
40.98%615.979512,54952.0%33.3%
56.14%576.276913,36750.0%60.0%
39.29%566.484312,19240.6%37.5%
53.70%541.571010,49847.6%57.6%
42.31%522.556210,81438.9%44.1%
36.17%474.569212,29931.6%39.3%
57.78%451.75939,92565.2%50.0%
68.18%441.773011,13881.3%60.7%
54.55%446.091013,57950.0%57.1%
50.00%445.676812,22952.6%48.0%
55.81%431.871310,57870.6%46.1%
48.65%375.469212,02433.3%59.1%
52.78%362.071510,73861.1%44.4%
37.14%352.15849,96329.4%44.4%
54.55%333.970812,05214.3%65.4%
48.28%296.195313,54861.5%37.5%
67.86%285.477412,98083.3%56.3%
37.04%271.85929,93950.0%23.1%
56.00%252.364211,17140.0%66.7%
52.17%236.286012,42638.5%70.0%
52.38%216.190314,07744.4%58.3%
61.90%211.95968,42871.4%42.9%
40.00%201.566410,93657.1%30.8%
52.63%192.166110,75344.4%60.0%
52.94%172.883712,69557.1%50.0%
23.53%176.288414,68320.0%25.0%
35.29%175.070612,60114.3%50.0%
43.75%162.365011,94133.3%50.0%
53.33%152.14989,50237.5%71.4%
57.14%142.877211,70271.4%42.9%
42.86%141.75598,86612.5%83.3%
42.86%145.986914,09975.0%30.0%
63.64%116.888712,05550.0%100.0%
45.45%113.772011,78820.0%66.7%
72.73%114.262112,093100.0%62.5%
50.00%103.084610,73050.0%50.0%
60.00%101.86159,07050.0%66.7%
50.00%103.794911,81460.0%40.0%
60.00%102.080412,39150.0%62.5%
50.00%101.76249,60125.0%66.7%
30.00%101.963411,3180.0%42.9%
40.00%105.774810,96740.0%40.0%
50.00%101.657110,36233.3%57.1%
70.00%103.066612,29650.0%83.3%
60.00%105.683813,4100.0%66.7%
66.67%95.956111,32766.7%66.7%
33.33%94.384213,14625.0%40.0%
100.00%92.877610,063100.0%100.0%
44.44%91.86659,94975.0%20.0%
25.00%84.56159,76033.3%20.0%
62.50%82.977911,74950.0%75.0%
25.00%83.55048,14150.0%0.0%
14.29%71.56258,8820.0%33.3%
42.86%74.864610,22233.3%50.0%
42.86%74.91,19511,30533.3%50.0%
28.57%73.958311,6790.0%50.0%
33.33%63.75588,16925.0%50.0%
33.33%61.867512,09650.0%25.0%
83.33%62.847011,681100.0%75.0%
33.33%63.862712,5550.0%40.0%
50.00%64.377213,79866.7%33.3%
33.33%61.956810,50450.0%25.0%
40.00%53.17859,31033.3%50.0%
80.00%51.48609,54666.7%100.0%
60.00%53.275111,74766.7%50.0%
20.00%54.85999,3190.0%50.0%
40.00%54.970312,9070.0%40.0%
40.00%52.18638,0880.0%66.7%
60.00%53.847512,861100.0%0.0%
20.00%55.61,02111,3140.0%50.0%
20.00%54.96469,34225.0%0.0%
80.00%55.389713,097100.0%66.7%
80.00%55.486011,002100.0%50.0%
80.00%53.05319,58866.7%100.0%
60.00%54.758111,34450.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Senna vs Milio - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Milio trong League of Legends?

Milio thang tran doi dau Senna vs Milio voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Senna, chenh lech 10.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 187 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Senna choi nhu the nao truoc Milio trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Milio voi ty le thang 57.0% so voi 43.0%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Milio trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Milio chiem uu the trong tran Senna vs Milio voi ty le thang 63.9% so voi 36.1%. Milio phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Milio?

Milio thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 55.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.2 diem phan tram co nghia la Milio duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 187 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Milio la gi?

Build Senna tot nhat chong Milio bao gom Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk, Rìu Đen with Giày Bạc. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Milio la gi?

Rune Senna tot nhat chong Milio su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 63.6% win rate in the Senna vs Milio matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Milio khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Milio voi chi 44.9% ty le thang. Milio co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Milio.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Milio?

Khi choi Senna doi dau voi Milio, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Milio. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Milio has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.