Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.7%
Tỷ lệ chọn
6.7%

Sennavs Amumu

SSupportMarksman
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối8 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Amumu là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Amumu thắng với 63.0% tỷ lệ thắng (+25.9%) trước Senna dựa trên 27 trận. Senna wins the early laning phase while Amumu scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Amumu.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Senna

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Senna đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Senna - 37.0% win rate in this matchup
Senna
37.0% TT
VS
Amumu vs Senna matchup - 63.0% win rate
Amumu
63.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Senna vs Amumu?

Amumu wins the Senna vs Amumu matchup
Người chiến thắng
Amumu
Trận: 27
37.0%
Tỷ Lệ Thắng
63.0%
1.8
CS / phút
1.5
592
Sát thương / phút
424
9,939
Vàng / trận
8,835
389
Hồi phục / phút
100
319
Giảm sát thương / phút
831
1.4
CC / phút
1.4
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
23.1%
TLT Cuối Game
76.9%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Amumu

Trận đấu Senna vs Amumu là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Amumu thắng với tỷ lệ thắng 63.0% so với 37.0% của Senna, cho Amumu lợi thế 25.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Senna kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Amumu scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Senna cần ép lợi thế trước khi Amumu đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Amumu nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Senna dẫn trước 169 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Amumu có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Amumu quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Amumu

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Amumu trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Amumu, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.8Senna
1.5Amumu
Senna và Amumu farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.3 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
592Senna
424Amumu
Senna vượt trội Amumu nặng nề về sát thương với 169 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Amumu nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Senna chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,939Senna
8,835Amumu
Senna tạo ra 1,104 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Amumu. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Senna liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Amumu nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Senna
1.4Amumu
Cả Senna và Amumu đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
709Senna
931Amumu
Amumu vượt trội Senna đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 223 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Amumu có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Senna bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Senna, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against Amumu

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Amumu, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Amumu là Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này có tỷ lệ thắng 25.0% trong 4 trận. Mặc dù trận đấu tổng thể có thể khó khăn, đường trang bị này cho Senna cơ hội tốt nhất để cạnh tranh với Amumu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Amumu.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Senna
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AmumuAmumu50.0%
Cuối trận
Amumu
76.9%
+53.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna23.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AmumuAmumu76.9%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Senna và Amumu, với Senna giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Amumu vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 76.9% — 53.8 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Amumu, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Senna có lợi thế sớm, nhưng Amumu dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Senna Runes Against Amumu

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Senna vs AmumuPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Senna vs AmumuBậc Thầy Nguyên Tố - ngọc tốt nhất Senna vs AmumuThăng Tiến Sức Mạnh - ngọc tốt nhất Senna vs AmumuThiêu Rụi - ngọc tốt nhất Senna vs Amumu
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Senna vs AmumuÁp Đảo
Thợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Senna vs AmumuPhát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Senna vs Amumu
100.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Áp Đảo cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Amumu trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.79%4781.960010,12548.4%51.0%
52.43%3916.179712,53348.4%56.2%
46.98%3642.054810,60839.5%52.4%
48.42%3491.662910,54949.0%48.0%
48.37%3375.575412,57847.1%49.5%
57.41%3241.663110,72759.7%55.4%
56.72%3056.291713,61461.5%53.5%
47.47%2971.662710,06144.8%50.0%
43.99%2911.665510,02748.1%40.4%
48.42%2856.081512,84951.2%46.3%
54.78%2726.079212,82650.4%57.9%
51.22%2461.666910,98850.0%52.0%
50.21%2372.863011,28545.3%53.5%
59.31%2315.881312,72658.2%60.3%
54.78%2305.676612,74653.3%56.1%
47.74%1991.669610,23542.2%52.3%
44.92%1871.55659,75657.0%36.1%
54.29%1751.663010,66554.0%54.5%
47.13%1571.662510,80255.9%41.8%
47.30%1481.65929,98050.0%44.3%
50.34%1451.55679,57948.6%52.0%
56.64%1431.783210,66665.2%49.4%
60.84%1436.180113,09759.7%61.8%
52.11%1422.158810,86046.1%55.6%
57.55%1391.558910,21856.9%58.1%
59.42%1381.566510,31160.9%58.1%
43.70%1351.858010,86638.1%46.2%
54.40%1251.46479,76056.7%52.3%
59.35%1231.566610,24255.0%63.5%
55.37%1212.379511,32252.8%57.4%
53.33%1201.869710,47044.9%59.1%
38.98%1182.558210,15332.1%44.6%
57.39%1156.085912,79566.0%50.8%
56.25%1122.765611,46458.3%54.7%
49.53%1075.573211,86550.0%49.1%
56.60%1061.561410,59463.6%51.6%
50.48%1055.976412,78847.7%52.5%
47.96%981.564610,27358.8%36.2%
49.48%971.673710,10051.9%46.5%
52.63%955.982212,59348.9%56.0%
43.68%871.562810,13445.5%41.9%
60.92%875.882512,77061.0%60.9%
47.62%845.887913,30047.2%47.9%
50.00%766.176712,54553.9%46.0%
56.34%711.664310,67355.6%56.8%
53.62%696.186213,25554.8%52.6%
55.22%671.771310,55956.3%54.3%
41.27%631.658210,00632.4%51.7%
40.98%615.979512,54952.0%33.3%
56.14%576.276913,36750.0%60.0%
39.29%566.484312,19240.6%37.5%
53.70%541.571010,49847.6%57.6%
42.31%522.556210,81438.9%44.1%
36.17%474.569212,29931.6%39.3%
57.78%451.75939,92565.2%50.0%
68.18%441.773011,13881.3%60.7%
54.55%446.091013,57950.0%57.1%
50.00%445.676812,22952.6%48.0%
55.81%431.871310,57870.6%46.1%
48.65%375.469212,02433.3%59.1%
52.78%362.071510,73861.1%44.4%
37.14%352.15849,96329.4%44.4%
54.55%333.970812,05214.3%65.4%
48.28%296.195313,54861.5%37.5%
67.86%285.477412,98083.3%56.3%
37.04%271.85929,93950.0%23.1%
56.00%252.364211,17140.0%66.7%
52.17%236.286012,42638.5%70.0%
52.38%216.190314,07744.4%58.3%
61.90%211.95968,42871.4%42.9%
40.00%201.566410,93657.1%30.8%
52.63%192.166110,75344.4%60.0%
52.94%172.883712,69557.1%50.0%
23.53%176.288414,68320.0%25.0%
35.29%175.070612,60114.3%50.0%
43.75%162.365011,94133.3%50.0%
53.33%152.14989,50237.5%71.4%
57.14%142.877211,70271.4%42.9%
42.86%141.75598,86612.5%83.3%
42.86%145.986914,09975.0%30.0%
63.64%116.888712,05550.0%100.0%
45.45%113.772011,78820.0%66.7%
72.73%114.262112,093100.0%62.5%
50.00%103.084610,73050.0%50.0%
60.00%101.86159,07050.0%66.7%
50.00%103.794911,81460.0%40.0%
60.00%102.080412,39150.0%62.5%
50.00%101.76249,60125.0%66.7%
30.00%101.963411,3180.0%42.9%
40.00%105.774810,96740.0%40.0%
50.00%101.657110,36233.3%57.1%
70.00%103.066612,29650.0%83.3%
60.00%105.683813,4100.0%66.7%
66.67%95.956111,32766.7%66.7%
33.33%94.384213,14625.0%40.0%
100.00%92.877610,063100.0%100.0%
44.44%91.86659,94975.0%20.0%
25.00%84.56159,76033.3%20.0%
62.50%82.977911,74950.0%75.0%
25.00%83.55048,14150.0%0.0%
14.29%71.56258,8820.0%33.3%
42.86%74.864610,22233.3%50.0%
42.86%74.91,19511,30533.3%50.0%
28.57%73.958311,6790.0%50.0%
33.33%63.75588,16925.0%50.0%
33.33%61.867512,09650.0%25.0%
83.33%62.847011,681100.0%75.0%
33.33%63.862712,5550.0%40.0%
50.00%64.377213,79866.7%33.3%
33.33%61.956810,50450.0%25.0%
40.00%53.17859,31033.3%50.0%
80.00%51.48609,54666.7%100.0%
60.00%53.275111,74766.7%50.0%
20.00%54.85999,3190.0%50.0%
40.00%54.970312,9070.0%40.0%
40.00%52.18638,0880.0%66.7%
60.00%53.847512,861100.0%0.0%
20.00%55.61,02111,3140.0%50.0%
20.00%54.96469,34225.0%0.0%
80.00%55.389713,097100.0%66.7%
80.00%55.486011,002100.0%50.0%
80.00%53.05319,58866.7%100.0%
60.00%54.758111,34450.0%66.7%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Senna vs Amumu - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Amumu trong League of Legends?

Amumu thang tran doi dau Senna vs Amumu voi ty le thang 63.0% so voi 37.0% cua Senna, chenh lech 25.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Senna choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Senna co loi the truoc Amumu voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Senna nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Amumu trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Amumu chiem uu the trong tran Senna vs Amumu voi ty le thang 76.9% so voi 23.1%. Amumu phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Amumu?

Amumu thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 63.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 25.9 diem phan tram co nghia la Amumu duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Amumu la gi?

Build Senna tot nhat chong Amumu bao gom Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk, Rìu Đen with Giày Bạc. This build achieves a 25.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Amumu la gi?

Rune Senna tot nhat chong Amumu su dung cay chinh Pháp Thuật voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Senna vs Amumu matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Amumu khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Amumu voi chi 37.0% ty le thang. Amumu co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Amumu.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Amumu?

Khi choi Senna doi dau voi Amumu, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Amumu. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Amumu has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.