Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
6.5%

Sennavs Pyke

SSupportMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Pyke là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.10. Pyke thắng với 51.8% tỷ lệ thắng (+3.7%) trước Senna dựa trên 272 trận. Pyke wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Pyke.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Pyke - 48.2% win ratePyke(48.2%)
Senna - 48.2% win rate in this matchup
Senna
48.2% WR
VS
Pyke vs Senna matchup - 51.8% win rate
Pyke
51.8% WR

Who Wins the Senna vs Pyke Matchup?

Pyke wins the Senna vs Pyke matchup
Winner
Pyke
Matches: 272
48.2%
Win Rate
51.8%
1.6
CS / min
1.0
600
DMG / min
482
10,303
Gold / game
9,996
394
Heal / min
191
317
DMG Mitigated / min
472
1.2
CC / min
0.9
45.4%
Early Game WR
54.6%
50.3%
Late Game WR
49.7%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Pyke

Trận đấu Senna vs Pyke là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 272 trận gần đây được phân tích, Pyke thắng với tỷ lệ thắng 51.8% so với 48.2% của Senna, cho Pyke lợi thế 3.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Pyke kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Pyke cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở CS, nơi Senna dẫn trước 0.6 CS/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Pyke được ưu ái nhẹ, Senna hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Pyke. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Pyke

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Pyke trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Pyke, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.6Senna
1.0Pyke
Senna vượt qua Pyke 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Senna.
Sát thương
600Senna
482Pyke
Senna vượt trội Pyke nặng nề về sát thương với 118 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Pyke nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Senna chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,303Senna
9,996Pyke
Senna kiếm được 307 vàng mỗi trận nhiều hơn Pyke, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Senna hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Senna
0.9Pyke
Cả Senna và Pyke đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
711Senna
663Pyke
Senna và Pyke có hồ sơ hồi phục tương đương, chỉ khác 48 HP/phút trong chữa lành và giảm sát thương. Không tướng nào có thể vượt qua đối thủ về tiêu hao trên lane, nên trao đổi sẽ được quyết định bởi tiềm năng burst và sử dụng kỹ năng thay vì hồi phục.

Best Senna Build Against Pyke

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Pyke, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Pyke là Dao Điện Statikk, Rìu Đen và Vô Cực Kiếm. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Pyke. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Pyke.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Pyke
54.6%
+9.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna45.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của PykePyke54.6%
Cuối trận
Senna
50.3%
+0.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna50.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của PykePyke49.7%

Pyke thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.6% — dẫn đầu 9.2 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Pyke có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Senna ở 50.3% tỷ lệ thắng — chỉ 0.7 điểm trước Pyke. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Pyke có lợi thế sớm, nhưng Senna dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Senna Runes Against Pyke

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Senna vs PykeKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Senna vs PykeSuối Nguồn Sinh Mệnh - ngọc tốt nhất Senna vs PykeGiáp Cốt - ngọc tốt nhất Senna vs PykeTiếp Sức - ngọc tốt nhất Senna vs Pyke
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Senna vs PykeChuẩn Xác
Huyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Senna vs PykeHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Senna vs Pyke
68.8% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Chuẩn Xác cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Pyke trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.38%6491.858210,07544.6%53.0%
52.65%5471.663310,06553.3%52.0%
49.90%5216.291413,49948.6%50.8%
53.37%4891.855310,44543.6%59.9%
53.83%4701.560710,14750.2%57.0%
50.35%4335.373211,89951.1%49.8%
51.35%4071.558510,25050.0%52.5%
52.48%3836.076512,79655.9%50.0%
50.82%3662.464411,37851.1%50.7%
48.45%3221.662010,34346.4%50.0%
49.64%2801.764010,75947.8%50.9%
48.16%2721.660010,30345.4%50.3%
47.58%2691.56139,71545.0%50.0%
49.43%2641.55949,87257.7%41.4%
46.15%2471.56319,57848.1%44.0%
52.32%2375.977912,98656.7%49.7%
45.53%2356.181513,07944.3%46.5%
55.36%2335.883413,19050.0%59.3%
54.39%2281.557910,14352.6%55.7%
54.79%2191.662110,41054.1%55.4%
49.76%2112.268711,09859.4%45.1%
54.33%2085.480012,61954.3%54.4%
53.40%2061.553010,04459.3%48.7%
47.72%1971.858111,07351.4%45.7%
59.16%1911.762410,98352.9%62.6%
60.32%1891.564210,26060.6%60.0%
53.23%1861.77669,78758.1%48.4%
55.91%1861.568910,30851.6%60.2%
56.83%1831.55879,98061.1%52.7%
52.22%1802.058210,57142.0%58.6%
57.54%1791.662210,21662.8%53.5%
55.07%1386.082413,08451.5%58.6%
55.22%1342.465910,94251.9%57.3%
51.97%1275.984612,99267.2%39.1%
45.76%1181.571010,92854.8%40.8%
53.10%1131.561610,04562.5%43.9%
48.11%1061.55619,69854.7%41.5%
52.00%1006.182712,71357.1%48.3%
44.21%955.883913,37155.0%36.4%
53.19%945.260211,60958.1%49.0%
55.32%941.564810,56056.8%54.4%
49.46%931.768010,59863.6%36.7%
50.55%916.483413,03152.4%49.0%
56.04%911.861410,80545.7%62.5%
59.55%891.669410,79555.3%62.8%
43.42%762.462610,85037.0%46.9%
43.42%765.765811,44439.5%47.4%
44.00%755.878711,28043.2%45.2%
41.89%741.760710,65939.3%43.5%
45.45%665.774012,24939.3%50.0%
57.58%666.485612,98654.8%60.0%
62.90%621.868211,55269.6%59.0%
50.00%626.385313,10037.9%60.6%
59.65%573.470211,50352.4%63.9%
56.14%571.46089,65564.3%48.3%
55.36%565.983013,36447.6%60.0%
44.44%546.379311,96346.4%42.3%
54.72%531.471510,15462.5%48.3%
52.00%502.267010,65747.4%54.8%
46.81%472.368710,49252.6%42.9%
39.13%462.469711,24935.3%41.4%
54.55%445.277313,45357.1%53.3%
48.84%435.271112,32827.8%64.0%
50.00%405.979412,83933.3%60.0%
42.50%406.289213,24844.4%40.9%
54.29%352.773911,30146.1%59.1%
32.35%342.863311,32733.3%31.8%
56.67%302.160110,61550.0%61.1%
56.67%304.972611,76768.8%42.9%
36.67%305.982711,47927.8%50.0%
61.54%261.765310,23138.5%84.6%
37.50%241.862910,01545.5%30.8%
60.87%231.858510,95550.0%69.2%
50.00%223.182911,05525.0%64.3%
45.45%222.05869,96845.5%45.5%
45.45%221.55789,48060.0%33.3%
47.62%211.854910,30944.4%50.0%
47.62%215.790212,31040.0%54.5%
52.63%192.165612,07157.1%50.0%
52.63%192.962111,70480.0%42.9%
52.94%175.476010,32758.3%40.0%
47.06%172.778012,569100.0%40.0%
60.00%154.466211,30866.7%55.6%
60.00%153.394314,36550.0%63.6%
26.67%155.367812,92328.6%25.0%
66.67%154.274311,35466.7%66.7%
26.67%151.65639,81833.3%22.2%
50.00%145.781110,55940.0%55.6%
46.15%132.58379,80457.1%33.3%
46.15%132.482412,31540.0%50.0%
53.85%131.26689,56942.9%66.7%
30.77%135.192110,54433.3%28.6%
41.67%121.65668,80250.0%25.0%
27.27%114.469710,2120.0%33.3%
54.55%114.36768,93457.1%50.0%
18.18%113.65207,41316.7%20.0%
63.64%111.673710,96875.0%57.1%
54.55%114.886112,049100.0%37.5%
50.00%104.971813,32666.7%42.9%
40.00%105.07339,12157.1%0.0%
80.00%101.16609,70183.3%75.0%
80.00%102.17149,31380.0%80.0%
50.00%102.171413,2040.0%50.0%
55.56%94.31,03215,5190.0%62.5%
44.44%94.971011,8220.0%57.1%
44.44%93.160410,33550.0%40.0%
55.56%93.891112,11375.0%40.0%
62.50%83.377011,71960.0%66.7%
50.00%82.961012,22550.0%50.0%
25.00%85.25455,93116.7%50.0%
62.50%83.683612,62466.7%60.0%
25.00%84.162910,85866.7%0.0%
62.50%84.778312,33733.3%80.0%
57.14%74.285412,3730.0%66.7%
71.43%72.380312,45850.0%80.0%
28.57%74.664710,26533.3%25.0%
33.33%64.872211,02250.0%25.0%
50.00%65.182010,23233.3%66.7%
66.67%64.392312,183100.0%33.3%
66.67%62.25739,79360.0%100.0%
60.00%53.783013,253100.0%50.0%
80.00%51.666912,540100.0%66.7%
25.00%53.489713,6190.0%33.3%
60.00%51.965011,2330.0%100.0%
100.00%52.874810,032100.0%100.0%
60.00%51.35779,78860.0%0.0%
60.00%54.762811,4450.0%75.0%
20.00%53.667410,82233.3%0.0%
20.00%56.51,0818,4340.0%50.0%
20.00%51.45177,98433.3%0.0%
20.00%51.74248,39633.3%0.0%
40.00%52.44849,11333.3%50.0%
60.00%54.066810,80466.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Senna vs Pyke - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Pyke trong League of Legends?

Pyke thang tran doi dau Senna vs Pyke voi ty le thang 51.8% so voi 48.2% cua Senna, chenh lech 3.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 272 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Senna choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Pyke co loi the truoc Senna voi ty le thang 54.6% so voi 45.4%. Nguoi choi Pyke nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Pyke trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Senna vs Pyke voi ty le thang 50.3% so voi 49.7%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Pyke?

Pyke thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 51.8% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 3.7 diem phan tram co nghia la Pyke duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 272 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Pyke la gi?

Build Senna tot nhat chong Pyke bao gom Dao Điện Statikk, Rìu Đen, Vô Cực Kiếm with Giày Bạc. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Pyke la gi?

Rune Senna tot nhat chong Pyke su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 68.8% win rate in the Senna vs Pyke matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Pyke khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Pyke voi chi 48.2% ty le thang. Pyke co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Pyke.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Pyke?

Khi choi Senna doi dau voi Pyke, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Pyke. Focus on safe farming — you outscale Pyke in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.