Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.3%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Sennavs Syndra

BSupportMarksman
Ban cap nhat26.4
Trận đấu1,089,240
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối2 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Senna vs Syndra là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.4. Syndra thắng với 57.1% tỷ lệ thắng (+14.3%) trước Senna dựa trên 7 trận. Syndra wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Syndra.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Syndra - 42.9% win rateSyndra(42.9%)
Senna - 42.9% win rate in this matchup
Senna
42.9% WR
VS
Syndra vs Senna matchup - 57.1% win rate
Syndra
57.1% WR

Who Wins the Senna vs Syndra Matchup?

Syndra wins the Senna vs Syndra matchup
Winner
Syndra
Matches: 7
42.9%
Win Rate
57.1%
5.0
CS / min
5.9
651
DMG / min
790
11,611
Gold / game
12,088
517
Heal / min
104
474
DMG Mitigated / min
305
1.5
CC / min
1.5
33.3%
Early Game WR
66.7%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Syndra

Trận đấu Senna vs Syndra là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 7 trận gần đây được phân tích, Syndra thắng với tỷ lệ thắng 57.1% so với 42.9% của Senna, cho Syndra lợi thế 14.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Syndra kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Syndra cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 582 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Syndra có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Syndra quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Syndra

Syndra thắng giai đoạn đi lane trước Senna trong League of Legends

Syndra được ưu ái trong giai đoạn lane trước Senna, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Syndra có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Senna
5.9Syndra
Syndra vượt trội Senna đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Syndra lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Senna nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
651Senna
790Syndra
Syndra vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 139 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Syndra chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,611Senna
12,088Syndra
Syndra kiếm được 477 vàng mỗi trận nhiều hơn Senna, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Syndra hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.5Senna
1.5Syndra
Cả Senna và Syndra đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
992Senna
409Syndra
Senna vượt trội Syndra đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 582 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Syndra bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Syndra, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against Syndra

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Syndra, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Syndra là Lõi Bình Minh, Vọng Âm Helia và Bùa Nguyệt Thạch. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Syndra.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Syndra
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna33.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SyndraSyndra66.7%
Cuối trận
Senna
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SyndraSyndra50.0%

Syndra thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 66.7% — dẫn đầu 33.3 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Syndra có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Senna ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Syndra. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Syndra có lợi thế sớm, nhưng Senna dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Senna Runes Against Syndra

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Senna vs SyndraChuẩn Xác
Bước Chân Thần Tốc - ngọc tốt nhất Senna vs SyndraHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Senna vs SyndraHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Senna vs SyndraĐốn Hạ - ngọc tốt nhất Senna vs Syndra
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Senna vs SyndraCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Senna vs SyndraHoàn Tiền - ngọc tốt nhất Senna vs Syndra
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Syndra trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.4 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Senna trong League of Legends Ban va 26.4
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
49.39%4911.45579,95251.1%47.9%
45.45%3871.749510,59340.5%48.9%
52.53%3581.35209,99246.3%57.8%
43.94%3311.45429,97345.1%42.9%
50.96%3151.358510,14052.7%49.4%
45.25%3056.379913,10739.7%51.0%
51.92%2881.753210,62040.4%59.0%
49.22%2561.455010,49449.0%49.4%
45.73%2361.455410,08543.3%48.3%
53.28%2301.360410,38164.8%45.6%
50.00%2221.45069,72255.0%45.0%
55.50%2096.283613,43250.5%59.6%
52.68%2052.160710,88052.4%52.9%
50.99%2021.35259,50254.5%46.7%
48.48%2011.35799,87444.6%51.9%
50.00%1966.681413,32448.4%51.5%
53.72%1891.359910,19950.0%56.9%
52.15%1871.452010,21350.0%54.0%
48.62%1811.452410,15346.0%51.1%
54.44%1706.079813,33054.5%54.4%
57.23%1686.284512,99056.8%57.6%
46.34%1662.470111,09640.8%51.1%
51.88%1611.44449,73258.2%45.7%
51.27%1611.650510,16748.0%54.3%
46.75%1555.074912,55147.3%46.3%
51.30%1546.585413,26052.0%50.6%
53.29%1541.457010,51453.1%53.4%
47.62%1486.591413,77642.2%51.8%
46.62%1331.849410,45437.3%54.0%
47.66%1291.467710,21647.5%47.8%
47.79%1141.468110,14049.2%46.1%
50.00%1121.35339,32952.5%46.9%
50.49%1055.772212,61657.1%44.4%
47.57%1051.358110,33451.2%45.0%
47.62%1051.35719,91933.3%58.3%
59.80%1022.861212,07755.3%62.5%
50.51%1001.557010,44946.5%53.6%
55.32%956.384313,97560.5%51.0%
48.91%926.292914,03443.9%52.9%
41.30%921.54759,23547.1%34.1%
54.88%841.753710,28047.2%60.9%
53.57%846.383313,72947.4%58.7%
50.00%836.285213,04447.6%52.5%
60.98%821.459910,42470.0%52.4%
49.38%816.484813,56057.6%43.8%
61.64%736.794614,73365.6%58.5%
57.14%716.379812,82557.5%56.7%
57.81%641.45729,83762.5%53.1%
52.54%596.185413,31351.9%53.1%
50.85%591.45929,76145.2%57.1%
43.10%585.275112,01441.4%44.8%
50.88%571.459010,77147.8%52.9%
50.91%552.060611,82263.2%44.4%
52.94%526.073413,14541.7%63.0%
57.69%526.782914,53356.5%58.6%
53.33%466.281113,20847.6%58.3%
43.90%411.453910,99738.5%46.4%
64.71%346.879013,30362.5%66.7%
52.94%342.158411,28140.0%58.3%
57.58%336.077412,36447.1%68.8%
54.55%331.743710,00852.6%57.1%
48.48%336.279614,62660.0%43.5%
35.48%311.45879,61526.3%50.0%
66.67%305.878012,89861.5%70.6%
55.17%291.959311,39846.1%62.5%
55.17%291.555310,69461.5%50.0%
57.14%281.55629,79162.5%50.0%
46.15%271.250810,03854.5%40.0%
51.85%273.255211,44946.7%58.3%
54.17%241.859710,04846.1%63.6%
60.87%246.386213,25776.9%40.0%
38.10%214.075910,65045.5%30.0%
61.90%215.872113,73975.0%53.9%
45.00%202.068211,39033.3%50.0%
35.00%202.352310,97142.9%30.8%
43.75%161.547610,65737.5%50.0%
26.67%151.44849,99628.6%25.0%
60.00%151.460111,15860.0%60.0%
61.54%145.88708,97662.5%60.0%
78.57%141.65119,73866.7%87.5%
69.23%141.575612,70875.0%66.7%
61.54%132.077110,95725.0%77.8%
61.54%135.884812,19233.3%85.7%
41.67%122.754310,4990.0%71.4%
41.67%124.682910,50942.9%40.0%
54.55%112.57159,55660.0%50.0%
36.36%112.867710,14737.5%33.3%
54.55%111.34499,09580.0%33.3%
70.00%103.471011,39580.0%60.0%
60.00%101.54989,52540.0%80.0%
66.67%92.06079,56283.3%33.3%
25.00%93.66749,35920.0%33.3%
33.33%93.264510,22325.0%40.0%
75.00%83.461510,46766.7%80.0%
42.86%73.859911,5460.0%50.0%
42.86%75.587114,3990.0%60.0%
42.86%75.065111,61133.3%50.0%
28.57%73.885711,21533.3%25.0%
57.14%72.470610,064100.0%0.0%
42.86%75.561911,56566.7%25.0%
100.00%72.965911,106100.0%100.0%
28.57%72.755310,5070.0%40.0%
50.00%63.754511,45750.0%50.0%
16.67%65.51,02011,9340.0%25.0%
50.00%65.71,03613,566100.0%40.0%
50.00%62.84489,75566.7%33.3%
83.33%64.376510,567100.0%50.0%
50.00%65.489612,44850.0%50.0%
33.33%64.36017,73525.0%50.0%
50.00%63.564410,66833.3%66.7%
83.33%64.51,04711,47066.7%100.0%
50.00%63.51,24113,5610.0%60.0%
66.67%65.298716,0320.0%66.7%
40.00%56.387911,52433.3%50.0%
100.00%52.668411,590100.0%100.0%
60.00%52.95538,75750.0%66.7%
60.00%51.267712,19150.0%66.7%
100.00%54.252813,697100.0%100.0%
60.00%55.475012,67866.7%50.0%
60.00%54.554011,238100.0%50.0%
40.00%52.87499,0390.0%66.7%
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Senna vs Syndra - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Syndra trong League of Legends?

Syndra thang tran doi dau Senna vs Syndra voi ty le thang 57.1% so voi 42.9% cua Senna, chenh lech 14.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 7 tran xep hang gan day trong ban 26.4.

Senna choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Syndra co loi the truoc Senna voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Nguoi choi Syndra nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Syndra trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Senna vs Syndra voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Syndra?

Syndra thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 57.1% trong ban 26.4 League of Legends. Loi the 14.3 diem phan tram co nghia la Syndra duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 7 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Syndra la gi?

Build Senna tot nhat chong Syndra bao gom Lõi Bình Minh, Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch with Giày Bạc. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Syndra la gi?

Rune Senna tot nhat chong Syndra su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Senna vs Syndra matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Syndra khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Syndra voi chi 42.9% ty le thang. Syndra co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Syndra.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Syndra?

Khi choi Senna doi dau voi Syndra, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Syndra. Focus on safe farming — you outscale Syndra in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.