
Sennavs Seraphine
Senna vs Seraphine là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Seraphine thắng với 51.6% tỷ lệ thắng (+3.1%) trước Senna dựa trên 159 trận. Seraphine wins the early laning phase while Senna scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Seraphine.
Senna Matchup Breakdown
Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.
Who Wins the Senna vs Seraphine Matchup?

Tóm tắt đối đầu Senna vs Seraphine
Trận đấu Senna vs Seraphine là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 159 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 51.6% so với 48.4% của Senna, cho Seraphine lợi thế 3.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Senna scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Senna đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Senna nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 178 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Seraphine được ưu ái nhẹ, Senna hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Seraphine. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.
Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Seraphine
Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Seraphine, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.
Best Senna Build Against Seraphine
Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Seraphine là Lõi Bình Minh, Vọng Âm Helia và Bùa Nguyệt Thạch. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 80.0% trong 5 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Seraphine.
Early Game vs Late Game
Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.3% — dẫn đầu 8.6 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.
Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Senna ở 50.6% tỷ lệ thắng — chỉ 1.1 điểm trước Seraphine. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.
Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Seraphine có lợi thế sớm, nhưng Senna dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.
Best Senna Runes Against Seraphine
Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Kiên Định cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.
Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.
Doi Thu | Tỷ lệ thắng | Trận đấu | CS/phut | Sát thương/phút | Vang/tran | TL Thang Som | TL Thang Muon |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 47.56% | 225 | 1.4 | 558 | 10,217 | 50.0% | 45.5% | |
| 51.38% | 181 | 1.5 | 577 | 10,531 | 46.8% | 54.8% | |
| 50.89% | 169 | 5.5 | 775 | 13,468 | 44.9% | 55.0% | |
| 53.85% | 169 | 1.6 | 550 | 10,897 | 48.6% | 57.9% | |
| 48.43% | 159 | 1.6 | 518 | 10,037 | 45.7% | 50.6% | |
| 46.48% | 142 | 5.9 | 772 | 13,182 | 40.9% | 51.3% | |
| 53.96% | 139 | 1.5 | 566 | 10,215 | 50.8% | 56.9% | |
| 46.46% | 127 | 1.5 | 585 | 10,356 | 50.0% | 43.8% | |
| 59.68% | 124 | 1.5 | 576 | 10,154 | 60.0% | 59.4% | |
| 58.47% | 118 | 1.4 | 583 | 9,955 | 57.1% | 59.7% | |
| 49.57% | 115 | 6.5 | 878 | 13,881 | 51.9% | 47.5% | |
| 50.88% | 114 | 5.9 | 816 | 12,835 | 53.6% | 48.3% | |
| 49.12% | 114 | 6.1 | 782 | 12,789 | 41.5% | 55.7% | |
| 48.62% | 109 | 2.3 | 679 | 10,703 | 36.6% | 55.9% | |
| 52.34% | 107 | 6.2 | 883 | 13,400 | 56.1% | 48.0% | |
| 43.40% | 106 | 6.1 | 847 | 13,354 | 37.5% | 48.3% | |
| 44.44% | 99 | 1.4 | 529 | 10,191 | 51.2% | 39.7% | |
| 50.51% | 99 | 1.6 | 577 | 10,150 | 46.9% | 54.0% | |
| 42.55% | 94 | 1.4 | 529 | 10,515 | 35.1% | 47.4% | |
| 48.84% | 86 | 1.4 | 571 | 9,958 | 44.2% | 53.5% | |
| 54.12% | 85 | 1.5 | 557 | 10,241 | 50.0% | 57.8% | |
| 49.38% | 81 | 6.0 | 784 | 12,433 | 53.5% | 44.7% | |
| 57.69% | 78 | 1.4 | 465 | 9,345 | 60.9% | 53.1% | |
| 48.68% | 76 | 2.3 | 558 | 11,168 | 40.0% | 54.4% | |
| 52.05% | 73 | 1.4 | 605 | 9,898 | 52.5% | 51.5% | |
| 44.44% | 72 | 6.2 | 880 | 13,612 | 54.8% | 36.6% | |
| 56.94% | 72 | 2.7 | 585 | 11,206 | 38.7% | 70.7% | |
| 42.86% | 70 | 1.4 | 521 | 9,612 | 43.6% | 41.9% | |
| 59.70% | 67 | 1.4 | 568 | 9,461 | 51.4% | 68.8% | |
| 56.45% | 62 | 1.7 | 559 | 10,868 | 63.6% | 52.5% | |
| 50.00% | 62 | 6.1 | 780 | 13,008 | 32.1% | 64.7% | |
| 42.11% | 57 | 1.9 | 503 | 10,778 | 33.3% | 47.2% | |
| 56.36% | 55 | 2.1 | 538 | 11,598 | 55.6% | 56.8% | |
| 47.06% | 51 | 1.4 | 685 | 9,610 | 34.6% | 60.0% | |
| 54.90% | 51 | 1.3 | 664 | 10,891 | 41.7% | 66.7% | |
| 48.00% | 50 | 1.6 | 653 | 10,525 | 50.0% | 46.1% | |
| 45.83% | 48 | 5.6 | 791 | 14,322 | 53.3% | 42.4% | |
| 51.06% | 47 | 5.7 | 849 | 12,935 | 44.0% | 59.1% | |
| 53.33% | 45 | 6.1 | 750 | 13,706 | 43.8% | 58.6% | |
| 58.14% | 43 | 6.3 | 845 | 12,970 | 69.2% | 41.2% | |
| 39.02% | 41 | 1.5 | 593 | 10,865 | 37.5% | 40.0% | |
| 43.59% | 39 | 1.5 | 697 | 12,298 | 41.7% | 44.4% | |
| 48.72% | 39 | 1.5 | 604 | 9,819 | 63.6% | 29.4% | |
| 60.00% | 35 | 6.5 | 890 | 14,816 | 66.7% | 56.5% | |
| 40.00% | 35 | 1.4 | 640 | 10,058 | 50.0% | 31.6% | |
| 55.88% | 34 | 1.3 | 542 | 9,233 | 59.1% | 50.0% | |
| 51.61% | 31 | 6.1 | 875 | 13,860 | 36.8% | 75.0% | |
| 50.00% | 28 | 1.7 | 544 | 10,529 | 50.0% | 50.0% | |
| 60.71% | 28 | 6.4 | 903 | 14,331 | 53.9% | 66.7% | |
| 50.00% | 26 | 3.3 | 745 | 12,446 | 37.5% | 55.6% | |
| 41.67% | 24 | 6.1 | 846 | 13,022 | 33.3% | 50.0% | |
| 50.00% | 24 | 2.1 | 573 | 11,248 | 50.0% | 50.0% | |
| 45.45% | 22 | 1.4 | 627 | 10,223 | 55.6% | 38.5% | |
| 63.64% | 22 | 6.2 | 778 | 13,824 | 80.0% | 50.0% | |
| 42.86% | 21 | 5.5 | 746 | 11,737 | 50.0% | 33.3% | |
| 55.00% | 20 | 6.2 | 952 | 13,003 | 70.0% | 40.0% | |
| 50.00% | 20 | 6.9 | 888 | 13,628 | 54.5% | 44.4% | |
| 50.00% | 18 | 5.2 | 729 | 12,606 | 62.5% | 40.0% | |
| 66.67% | 18 | 1.2 | 592 | 10,659 | 71.4% | 63.6% | |
| 64.71% | 17 | 1.8 | 712 | 11,276 | 77.8% | 50.0% | |
| 26.67% | 15 | 1.8 | 513 | 7,913 | 40.0% | 0.0% | |
| 46.15% | 13 | 3.0 | 594 | 10,692 | 33.3% | 57.1% | |
| 38.46% | 13 | 6.2 | 826 | 13,431 | 42.9% | 33.3% | |
| 50.00% | 12 | 2.0 | 624 | 11,599 | 80.0% | 28.6% | |
| 58.33% | 12 | 5.7 | 542 | 12,023 | 66.7% | 33.3% | |
| 58.33% | 12 | 1.4 | 679 | 8,558 | 60.0% | 57.1% | |
| 36.36% | 11 | 1.4 | 425 | 9,590 | 16.7% | 60.0% | |
| 72.73% | 11 | 4.5 | 1,011 | 10,588 | 60.0% | 83.3% | |
| 45.45% | 11 | 1.8 | 426 | 9,882 | 40.0% | 50.0% | |
| 63.64% | 11 | 2.9 | 618 | 11,074 | 60.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 10 | 6.0 | 836 | 13,304 | 60.0% | 20.0% | |
| 60.00% | 10 | 2.3 | 562 | 10,701 | 60.0% | 60.0% | |
| 50.00% | 10 | 3.6 | 780 | 10,689 | 60.0% | 40.0% | |
| 77.78% | 9 | 6.6 | 771 | 14,583 | 80.0% | 75.0% | |
| 66.67% | 9 | 2.2 | 765 | 11,776 | 50.0% | 71.4% | |
| 25.00% | 8 | 3.6 | 696 | 11,534 | 0.0% | 40.0% | |
| 75.00% | 8 | 1.3 | 537 | 12,184 | 66.7% | 80.0% | |
| 37.50% | 8 | 1.1 | 690 | 11,509 | 0.0% | 50.0% | |
| 14.29% | 7 | 3.6 | 653 | 10,928 | 50.0% | 0.0% | |
| 71.43% | 7 | 1.2 | 526 | 9,688 | 75.0% | 66.7% | |
| 50.00% | 6 | 4.8 | 660 | 12,367 | 66.7% | 33.3% | |
| 40.00% | 5 | 4.3 | 733 | 11,810 | 33.3% | 50.0% | |
| 0.00% | 5 | 2.9 | 560 | 9,609 | 0.0% | 0.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.4 | 708 | 14,613 | 33.3% | 100.0% | |
| 60.00% | 5 | 2.9 | 756 | 13,365 | 100.0% | 50.0% | |
| 60.00% | 5 | 6.2 | 763 | 14,100 | 50.0% | 66.7% | |
| 40.00% | 5 | 1.7 | 455 | 11,503 | 50.0% | 33.3% | |
| 60.00% | 5 | 2.3 | 796 | 14,391 | 100.0% | 50.0% | |
Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.
Senna vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp
Senna choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?
Seraphine thang tran doi dau Senna vs Seraphine voi ty le thang 51.6% so voi 48.4% cua Senna, chenh lech 3.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 159 tran xep hang gan day trong ban 26.7.
Senna choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?
Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Senna voi ty le thang 54.3% so voi 45.7%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.
Senna choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?
Trong giai doan cuoi game, Senna chiem uu the trong tran Senna vs Seraphine voi ty le thang 50.6% so voi 49.4%. Senna phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.
Ai thang tran Senna vs Seraphine?
Seraphine thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 51.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.1 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 159 tran duoc phan tich.
Build Senna tot nhat chong Seraphine la gi?
Build Senna tot nhat chong Seraphine bao gom Lõi Bình Minh, Vọng Âm Helia, Bùa Nguyệt Thạch with Giày Bạc. This build achieves a 80.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.
Rune Senna tot nhat chong Seraphine la gi?
Rune Senna tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Pháp Thuật voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 60.6% win rate in the Senna vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.
Senna co khac che Seraphine khong?
Khong, Senna gap kho khan truoc Seraphine voi chi 48.4% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.
Choi Senna nhu the nao khi doi dau Seraphine?
Khi choi Senna doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Focus on safe farming — you outscale Seraphine in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.