Senna - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.4%
Tỷ lệ chọn
6.5%

Sennavs Shaco

SSupportMarksman
Ban cap nhat26.10
Trận đấu2,379,056
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối26 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Senna vs Shaco là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Shaco thắng với 58.1% tỷ lệ thắng (+16.2%) trước Senna dựa trên 74 trận. Shaco holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Senna tốt nhất cho đối đầu Senna vs Shaco.

Senna Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Senna performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Senna - 41.9% win rate in this matchup
Senna
41.9% WR
VS
Shaco vs Senna matchup - 58.1% win rate
Shaco
58.1% WR

Who Wins the Senna vs Shaco Matchup?

Shaco wins the Senna vs Shaco matchup
Winner
Shaco
Matches: 74
41.9%
Win Rate
58.1%
1.7
CS / min
1.5
607
DMG / min
711
10,659
Gold / game
10,177
479
Heal / min
115
357
DMG Mitigated / min
361
1.2
CC / min
1.1
39.3%
Early Game WR
60.7%
43.5%
Late Game WR
56.5%

Tóm tắt đối đầu Senna vs Shaco

Trận đấu Senna vs Shaco là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 74 trận gần đây được phân tích, Shaco thắng với tỷ lệ thắng 58.1% so với 41.9% của Senna, cho Shaco lợi thế 16.2 điểm phần trăm. Shaco thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Senna khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Senna dẫn trước 360 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shaco có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Senna nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Shaco quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Senna vs Shaco

Senna thắng giai đoạn đi lane trước Shaco trong League of Legends

Senna được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shaco, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Senna có lợi thế về farm, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Senna
1.5Shaco
Senna và Shaco farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
607Senna
711Shaco
Shaco vượt trội Senna nặng nề về sát thương với 104 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Senna nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Shaco chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,659Senna
10,177Shaco
Senna kiếm được 482 vàng mỗi trận nhiều hơn Shaco, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Senna hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Senna
1.1Shaco
Cả Senna và Shaco đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
836Senna
476Shaco
Senna vượt trội Shaco đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 360 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Senna có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shaco bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shaco, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Senna Build Against Shaco

Giày Bạc là lựa chọn giày tối ưu chống lại Shaco, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Senna cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Senna chống lại Shaco là Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk và Rìu Đen. Sự kết hợp này mang lại cho Senna sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 62.5% trong 8 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Shaco. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Senna vs Shaco.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shaco
60.7%
+21.4% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của SennaSenna39.3%
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShacoShaco60.7%
Cuối trận
Shaco
56.5%
+13.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của SennaSenna43.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShacoShaco56.5%

Shaco thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.7% — dẫn đầu 21.4 điểm phần trăm trước Senna. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shaco có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shaco vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 56.5% — 13.0 điểm trên Senna. Trận kéo dài rất ưu ái Shaco, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Shaco giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Senna nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Senna Runes Against Shaco

Nhánh ngọc Pháp Thuật - ngọc chính Senna vs ShacoPháp Thuật
Lửa Tử Thần - ngọc tốt nhất Senna vs ShacoDải Băng Năng Lượng - ngọc tốt nhất Senna vs ShacoMau Lẹ - ngọc tốt nhất Senna vs ShacoCuồng Phong Tích Tụ - ngọc tốt nhất Senna vs Shaco
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Senna vs ShacoCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Senna vs ShacoNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Senna vs Shaco
60.0% WR

Thiết lập ngọc Pháp Thuật và Cảm Hứng cho Senna những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Shaco trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Senna cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Senna khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Senna tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Senna matchup win rates and stats in League of Legends patch 26.10
Opponent
Win Rate
Matches
CS/min
DMG/min
Gold/game
Early WR
Late WR
49.38%6491.858210,07544.6%53.0%
52.65%5471.663310,06553.3%52.0%
49.90%5216.291413,49948.6%50.8%
53.37%4891.855310,44543.6%59.9%
53.83%4701.560710,14750.2%57.0%
50.35%4335.373211,89951.1%49.8%
51.35%4071.558510,25050.0%52.5%
52.48%3836.076512,79655.9%50.0%
50.82%3662.464411,37851.1%50.7%
48.45%3221.662010,34346.4%50.0%
49.64%2801.764010,75947.8%50.9%
48.16%2721.660010,30345.4%50.3%
47.58%2691.56139,71545.0%50.0%
49.43%2641.55949,87257.7%41.4%
46.15%2471.56319,57848.1%44.0%
52.32%2375.977912,98656.7%49.7%
45.53%2356.181513,07944.3%46.5%
55.36%2335.883413,19050.0%59.3%
54.39%2281.557910,14352.6%55.7%
54.79%2191.662110,41054.1%55.4%
49.76%2112.268711,09859.4%45.1%
54.33%2085.480012,61954.3%54.4%
53.40%2061.553010,04459.3%48.7%
47.72%1971.858111,07351.4%45.7%
59.16%1911.762410,98352.9%62.6%
60.32%1891.564210,26060.6%60.0%
53.23%1861.77669,78758.1%48.4%
55.91%1861.568910,30851.6%60.2%
56.83%1831.55879,98061.1%52.7%
52.22%1802.058210,57142.0%58.6%
57.54%1791.662210,21662.8%53.5%
55.07%1386.082413,08451.5%58.6%
55.22%1342.465910,94251.9%57.3%
51.97%1275.984612,99267.2%39.1%
45.76%1181.571010,92854.8%40.8%
53.10%1131.561610,04562.5%43.9%
48.11%1061.55619,69854.7%41.5%
52.00%1006.182712,71357.1%48.3%
44.21%955.883913,37155.0%36.4%
53.19%945.260211,60958.1%49.0%
55.32%941.564810,56056.8%54.4%
49.46%931.768010,59863.6%36.7%
50.55%916.483413,03152.4%49.0%
56.04%911.861410,80545.7%62.5%
59.55%891.669410,79555.3%62.8%
43.42%762.462610,85037.0%46.9%
43.42%765.765811,44439.5%47.4%
44.00%755.878711,28043.2%45.2%
41.89%741.760710,65939.3%43.5%
45.45%665.774012,24939.3%50.0%
57.58%666.485612,98654.8%60.0%
62.90%621.868211,55269.6%59.0%
50.00%626.385313,10037.9%60.6%
59.65%573.470211,50352.4%63.9%
56.14%571.46089,65564.3%48.3%
55.36%565.983013,36447.6%60.0%
44.44%546.379311,96346.4%42.3%
54.72%531.471510,15462.5%48.3%
52.00%502.267010,65747.4%54.8%
46.81%472.368710,49252.6%42.9%
39.13%462.469711,24935.3%41.4%
54.55%445.277313,45357.1%53.3%
48.84%435.271112,32827.8%64.0%
50.00%405.979412,83933.3%60.0%
42.50%406.289213,24844.4%40.9%
54.29%352.773911,30146.1%59.1%
32.35%342.863311,32733.3%31.8%
56.67%302.160110,61550.0%61.1%
56.67%304.972611,76768.8%42.9%
36.67%305.982711,47927.8%50.0%
61.54%261.765310,23138.5%84.6%
37.50%241.862910,01545.5%30.8%
60.87%231.858510,95550.0%69.2%
50.00%223.182911,05525.0%64.3%
45.45%222.05869,96845.5%45.5%
45.45%221.55789,48060.0%33.3%
47.62%211.854910,30944.4%50.0%
47.62%215.790212,31040.0%54.5%
52.63%192.165612,07157.1%50.0%
52.63%192.962111,70480.0%42.9%
52.94%175.476010,32758.3%40.0%
47.06%172.778012,569100.0%40.0%
60.00%154.466211,30866.7%55.6%
60.00%153.394314,36550.0%63.6%
26.67%155.367812,92328.6%25.0%
66.67%154.274311,35466.7%66.7%
26.67%151.65639,81833.3%22.2%
50.00%145.781110,55940.0%55.6%
46.15%132.58379,80457.1%33.3%
46.15%132.482412,31540.0%50.0%
53.85%131.26689,56942.9%66.7%
30.77%135.192110,54433.3%28.6%
41.67%121.65668,80250.0%25.0%
27.27%114.469710,2120.0%33.3%
54.55%114.36768,93457.1%50.0%
18.18%113.65207,41316.7%20.0%
63.64%111.673710,96875.0%57.1%
54.55%114.886112,049100.0%37.5%
50.00%104.971813,32666.7%42.9%
40.00%105.07339,12157.1%0.0%
80.00%101.16609,70183.3%75.0%
80.00%102.17149,31380.0%80.0%
50.00%102.171413,2040.0%50.0%
55.56%94.31,03215,5190.0%62.5%
44.44%94.971011,8220.0%57.1%
44.44%93.160410,33550.0%40.0%
55.56%93.891112,11375.0%40.0%
62.50%83.377011,71960.0%66.7%
50.00%82.961012,22550.0%50.0%
25.00%85.25455,93116.7%50.0%
62.50%83.683612,62466.7%60.0%
25.00%84.162910,85866.7%0.0%
62.50%84.778312,33733.3%80.0%
57.14%74.285412,3730.0%66.7%
71.43%72.380312,45850.0%80.0%
28.57%74.664710,26533.3%25.0%
33.33%64.872211,02250.0%25.0%
50.00%65.182010,23233.3%66.7%
66.67%64.392312,183100.0%33.3%
66.67%62.25739,79360.0%100.0%
60.00%53.783013,253100.0%50.0%
80.00%51.666912,540100.0%66.7%
25.00%53.489713,6190.0%33.3%
60.00%51.965011,2330.0%100.0%
100.00%52.874810,032100.0%100.0%
60.00%51.35779,78860.0%0.0%
60.00%54.762811,4450.0%75.0%
20.00%53.667410,82233.3%0.0%
20.00%56.51,0818,4340.0%50.0%
20.00%51.45177,98433.3%0.0%
20.00%51.74248,39633.3%0.0%
40.00%52.44849,11333.3%50.0%
60.00%54.066810,80466.7%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Senna vs Shaco - Câu Hỏi Thường Gặp

Senna choi nhu the nao truoc Shaco trong League of Legends?

Shaco thang tran doi dau Senna vs Shaco voi ty le thang 58.1% so voi 41.9% cua Senna, chenh lech 16.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 74 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Senna choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shaco co loi the truoc Senna voi ty le thang 60.7% so voi 39.3%. Nguoi choi Shaco nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Senna choi nhu the nao truoc Shaco trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shaco chiem uu the trong tran Senna vs Shaco voi ty le thang 56.5% so voi 43.5%. Shaco phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Senna vs Shaco?

Shaco thang tran doi dau voi Senna voi ty le thang 58.1% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 16.2 diem phan tram co nghia la Shaco duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 74 tran duoc phan tich.

Build Senna tot nhat chong Shaco la gi?

Build Senna tot nhat chong Shaco bao gom Đại Bác Liên Thanh, Dao Điện Statikk, Rìu Đen with Giày Bạc. This build achieves a 62.5% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Senna tot nhat chong Shaco la gi?

Rune Senna tot nhat chong Shaco su dung cay chinh Pháp Thuật voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 60.0% win rate in the Senna vs Shaco matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Senna co khac che Shaco khong?

Khong, Senna gap kho khan truoc Shaco voi chi 41.9% ty le thang. Shaco co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Senna nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Shaco.

Choi Senna nhu the nao khi doi dau Shaco?

Khi choi Senna doi dau voi Shaco, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Shaco. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Shaco has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.