Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Shenvs Blitzcrank

ATank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Blitzcrank là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Shen thắng với 65.0% tỷ lệ thắng (+30.0%) trước Blitzcrank dựa trên 20 trận. Shen wins the early laning phase while Blitzcrank scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Blitzcrank.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Shen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shen - 65.0% win rate in this matchup
Shen
65.0% TT
VS
Blitzcrank vs Shen matchup - 35.0% win rate
Blitzcrank
35.0% TT

Ai thắng trong trận đấu Shen vs Blitzcrank?

Shen wins the Shen vs Blitzcrank matchup
Người chiến thắng
Shen
Trận: 20
65.0%
Tỷ Lệ Thắng
35.0%
1.2
CS / phút
1.0
464
Sát thương / phút
450
8,825
Vàng / trận
8,386
156
Hồi phục / phút
93
1,297
Giảm sát thương / phút
1,027
1.2
CC / phút
1.7
88.9%
TLT Đầu Game
11.1%
45.5%
TLT Cuối Game
54.5%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Blitzcrank

Trận đấu Shen vs Blitzcrank là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 20 trận gần đây được phân tích, Shen thắng với tỷ lệ thắng 65.0% so với 35.0% của Blitzcrank, cho Shen lợi thế 30.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Blitzcrank scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shen cần ép lợi thế trước khi Blitzcrank đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Blitzcrank nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Blitzcrank dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Shen có thể tự tin chọn vào Blitzcrank và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Blitzcrank ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Blitzcrank

Shen thắng giai đoạn đi lane trước Blitzcrank trong League of Legends

Shen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Blitzcrank, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Shen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.2Shen
1.0Blitzcrank
Shen và Blitzcrank farm ở tốc độ gần như giống nhau trong trận đấu này, chỉ khác 0.2 CS/phút. Không tướng nào có lợi thế farm đáng kể, nên quyền kiểm soát lane sẽ đến từ trao đổi và tương tác với rừng thay vì dẫn CS.
Sát thương
464Shen
450Blitzcrank
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Shen và Blitzcrank, chỉ khác 14 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
8,825Shen
8,386Blitzcrank
Shen kiếm được 440 vàng mỗi trận nhiều hơn Blitzcrank, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Shen hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
1.2Shen
1.7Blitzcrank
Blitzcrank cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Shen, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Blitzcrank phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,453Shen
1,120Blitzcrank
Shen vượt trội Blitzcrank đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 333 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Blitzcrank bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Blitzcrank, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Blitzcrank

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Blitzcrank, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Blitzcrank là Dây Chuyền Iron Solari, Trái Tim Khổng Thần và Đai Nguyên Sinh. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Blitzcrank. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Blitzcrank.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shen
88.9%
+77.8% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen88.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BlitzcrankBlitzcrank11.1%
Cuối trận
Blitzcrank
54.5%
+9.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen45.5%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BlitzcrankBlitzcrank54.5%

Shen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 88.9% — dẫn đầu 77.8 điểm phần trăm trước Blitzcrank. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Blitzcrank vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.5% — 9.1 điểm trên Shen. Trận kéo dài rất ưu ái Blitzcrank, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Blitzcrank đạt các mốc scaling. Nếu Blitzcrank sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shen Runes Against Blitzcrank

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs BlitzcrankKiên Định
Dư Chấn - ngọc tốt nhất Shen vs BlitzcrankTàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs BlitzcrankKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Shen vs BlitzcrankLan Tràn - ngọc tốt nhất Shen vs Blitzcrank
Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc phụ Shen vs BlitzcrankChuẩn Xác
Huyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Shen vs BlitzcrankĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Shen vs Blitzcrank
100.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Chuẩn Xác phụ cho phép Shen ép lợi thế chống lại Blitzcrank, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.56%1715.769510,85459.1%53.3%
52.67%1315.051210,51957.6%48.6%
44.09%1275.266010,64835.4%49.4%
48.74%1195.373510,95948.9%48.6%
50.47%1075.365710,61247.9%52.5%
44.23%1045.263010,83152.6%39.4%
51.09%925.780510,67257.1%47.4%
53.57%845.771411,36544.4%60.4%
63.10%845.265811,41661.0%65.1%
40.96%835.469710,36139.5%42.2%
51.81%835.677110,92744.8%55.6%
61.45%835.781210,64263.9%59.6%
61.73%815.667311,29060.0%63.0%
58.44%775.386610,81652.6%64.1%
56.34%715.581810,70162.1%52.4%
44.93%694.967310,40239.4%50.0%
53.62%694.178810,52669.2%44.2%
47.83%695.795710,52644.7%51.6%
42.65%685.273911,02733.3%48.8%
47.62%635.856310,75948.1%47.2%
56.45%625.763911,29368.2%50.0%
53.23%625.46649,60942.9%66.7%
53.23%623.758010,14048.3%57.6%
44.64%565.656610,01356.0%35.5%
52.73%552.756211,49969.6%40.6%
48.15%545.966210,94048.0%48.3%
55.77%521.54209,14148.0%63.0%
38.78%494.266510,82837.5%40.0%
55.10%495.571311,63962.5%51.5%
53.06%495.668710,92255.6%51.6%
51.02%495.962910,77454.5%48.1%
41.67%485.377110,76659.3%19.1%
45.83%486.369810,31548.0%43.5%
51.06%471.45108,72545.2%62.5%
52.17%462.659710,44452.2%52.2%
52.27%441.55229,76468.4%40.0%
54.55%441.64099,77342.9%60.0%
36.36%445.067411,25347.4%28.0%
45.24%425.358610,28240.0%50.0%
51.22%415.370810,75568.8%40.0%
46.34%415.790511,39528.6%55.6%
29.27%414.561610,92627.3%30.0%
45.00%406.467211,14546.7%44.0%
42.50%405.76509,81633.3%52.6%
61.54%395.34619,41750.0%71.4%
63.16%385.053311,27161.5%64.0%
39.47%381.748110,18127.8%50.0%
48.65%375.562711,68950.0%48.1%
32.43%370.545311,30028.6%34.8%
37.84%371.75449,27541.2%35.0%
47.22%361.64969,70938.9%55.6%
60.61%333.963910,46040.0%69.6%
48.48%335.563711,24750.0%47.6%
62.50%321.443210,51550.0%72.2%
56.25%320.74369,60358.8%53.3%
67.74%311.24249,06378.6%58.8%
43.33%302.34988,92535.7%50.0%
40.00%306.264910,52243.8%35.7%
58.62%291.346110,59037.5%66.7%
41.38%291.550710,91370.0%26.3%
58.62%293.454210,66866.7%52.9%
51.85%271.249011,05750.0%53.9%
62.96%275.674711,20054.5%68.8%
57.69%262.960911,32041.7%71.4%
65.38%263.260510,79876.9%53.9%
34.62%261.64619,69930.8%38.5%
45.83%245.356010,62945.5%46.1%
47.83%235.874510,58955.6%42.9%
39.13%230.741211,62780.0%27.8%
40.91%223.469511,82033.3%46.1%
40.91%221.544910,62916.7%50.0%
36.36%221.644710,77050.0%25.0%
54.55%223.860310,93444.4%61.5%
40.91%221.34999,28241.7%40.0%
55.00%200.74699,27145.5%66.7%
65.00%201.24648,82588.9%45.5%
57.89%191.358910,76275.0%45.5%
47.37%191.44239,69766.7%38.5%
68.42%191.44019,39863.6%75.0%
44.44%181.54599,99637.5%50.0%
61.11%182.45339,32857.1%63.6%
61.11%180.644610,12677.8%44.4%
38.89%182.56079,75957.1%27.3%
29.41%175.34829,86025.0%33.3%
53.33%154.553410,85550.0%57.1%
46.67%151.64299,61142.9%50.0%
50.00%144.13967,32554.5%33.3%
50.00%145.449211,01250.0%50.0%
64.29%142.373710,99160.0%66.7%
64.29%142.848710,79285.7%42.9%
50.00%142.861111,61042.9%57.1%
53.85%131.44719,18450.0%55.6%
53.85%130.737711,28633.3%60.0%
46.15%132.453911,50140.0%50.0%
53.85%132.77009,64640.0%62.5%
30.77%132.946410,15833.3%28.6%
92.31%130.44449,92690.0%100.0%
66.67%121.650310,38950.0%75.0%
41.67%124.35049,15733.3%50.0%
41.67%121.350811,21575.0%25.0%
66.67%123.371411,29240.0%85.7%
27.27%111.15248,63640.0%16.7%
36.36%111.94908,98657.1%0.0%
50.00%102.356810,34150.0%50.0%
60.00%100.543310,58180.0%40.0%
90.00%100.84149,69066.7%100.0%
40.00%100.441311,160100.0%25.0%
60.00%101.14829,06160.0%60.0%
50.00%104.557012,1870.0%62.5%
40.00%101.44538,94442.9%33.3%
40.00%103.258612,39540.0%40.0%
40.00%102.548810,11440.0%40.0%
77.78%91.54578,20466.7%100.0%
44.44%90.850811,93450.0%42.9%
33.33%93.14309,73940.0%25.0%
87.50%83.360511,130100.0%83.3%
37.50%80.846910,48525.0%50.0%
42.86%74.56397,05250.0%33.3%
42.86%76.068310,97350.0%33.3%
33.33%65.155510,74450.0%25.0%
50.00%65.55158,93625.0%100.0%
66.67%64.362711,16975.0%50.0%
33.33%66.478411,38833.3%33.3%
100.00%64.13989,144100.0%100.0%
33.33%65.349312,1250.0%40.0%
50.00%61.23957,07525.0%100.0%
40.00%54.56257,34033.3%50.0%
60.00%51.44775,33160.0%0.0%
60.00%56.661510,3420.0%75.0%
80.00%53.133110,21975.0%100.0%
80.00%55.370211,454100.0%50.0%
60.00%54.16399,699100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shen vs Blitzcrank - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong League of Legends?

Shen thang tran doi dau Shen vs Blitzcrank voi ty le thang 65.0% so voi 35.0% cua Blitzcrank, chenh lech 30.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 20 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Shen choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shen co loi the truoc Blitzcrank voi ty le thang 88.9% so voi 11.1%. Nguoi choi Shen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Blitzcrank trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Blitzcrank chiem uu the trong tran Shen vs Blitzcrank voi ty le thang 54.5% so voi 45.5%. Blitzcrank phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Blitzcrank?

Shen thang tran doi dau voi Blitzcrank voi ty le thang 65.0% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 30.0 diem phan tram co nghia la Shen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 20 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Build Shen tot nhat chong Blitzcrank bao gom Dây Chuyền Iron Solari, Trái Tim Khổng Thần, Đai Nguyên Sinh with Giày Thép Gai. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Blitzcrank la gi?

Rune Shen tot nhat chong Blitzcrank su dung cay chinh Kiên Định voi Chuẩn Xác phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Shen vs Blitzcrank matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Blitzcrank khong?

Co, Shen co tran doi dau thuan loi truoc Blitzcrank voi ty le thang 65.0%. Shen strongly counters Blitzcrank tren duong dua tren du lieu ban 26.11 hien tai.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Blitzcrank?

Khi choi Shen doi dau voi Blitzcrank, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.