Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.6%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Shenvs Gwen

ATank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối5 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Gwen là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Gwen thắng với 63.6% tỷ lệ thắng (+27.3%) trước Shen dựa trên 44 trận. Gwen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Gwen.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Shen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shen - 36.4% win rate in this matchup
Shen
36.4% TT
VS
Gwen vs Shen matchup - 63.6% win rate
Gwen
63.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Shen vs Gwen?

Gwen wins the Shen vs Gwen matchup
Người chiến thắng
Gwen
Trận: 44
36.4%
Tỷ Lệ Thắng
63.6%
5.0
CS / phút
6.2
674
Sát thương / phút
887
11,253
Vàng / trận
12,947
188
Hồi phục / phút
359
1,587
Giảm sát thương / phút
949
1.1
CC / phút
0.3
47.4%
TLT Đầu Game
52.6%
28.0%
TLT Cuối Game
72.0%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Gwen

Trận đấu Shen vs Gwen là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 44 trận gần đây được phân tích, Gwen thắng với tỷ lệ thắng 63.6% so với 36.4% của Shen, cho Gwen lợi thế 27.3 điểm phần trăm. Gwen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Shen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shen dẫn trước 0.9s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Gwen có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Gwen quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Gwen

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Shen
6.2Gwen
Gwen vượt trội Shen đáng kể 1.2 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gwen lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
674Shen
887Gwen
Gwen vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 213 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,253Shen
12,947Gwen
Gwen tạo ra 1,693 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Shen
0.3Gwen
Shen mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Gwen, với 0.9 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Shen có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Gwen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,775Shen
1,308Gwen
Shen vượt trội Gwen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 467 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gwen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gwen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Gwen

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gwen, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Gwen là Rìu Đại Mãng Xà, Giáp Gai và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 4 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gwen. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Gwen.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
52.6%
+5.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen47.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen52.6%
Cuối trận
Gwen
72.0%
+44.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen28.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen72.0%

Gwen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 52.6% — dẫn đầu 5.3 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gwen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Gwen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 72.0% — 44.0 điểm trên Shen. Trận kéo dài rất ưu ái Gwen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Gwen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Shen Runes Against Gwen

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs GwenKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs GwenNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs GwenNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs GwenTiếp Sức - ngọc tốt nhất Shen vs Gwen
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Shen vs GwenÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Shen vs GwenThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shen vs Gwen
37.5% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Áp Đảo cho Shen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Gwen trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.56%1715.769510,85459.1%53.3%
52.67%1315.051210,51957.6%48.6%
44.09%1275.266010,64835.4%49.4%
48.74%1195.373510,95948.9%48.6%
50.47%1075.365710,61247.9%52.5%
44.23%1045.263010,83152.6%39.4%
51.09%925.780510,67257.1%47.4%
53.57%845.771411,36544.4%60.4%
63.10%845.265811,41661.0%65.1%
40.96%835.469710,36139.5%42.2%
51.81%835.677110,92744.8%55.6%
61.45%835.781210,64263.9%59.6%
61.73%815.667311,29060.0%63.0%
58.44%775.386610,81652.6%64.1%
56.34%715.581810,70162.1%52.4%
44.93%694.967310,40239.4%50.0%
53.62%694.178810,52669.2%44.2%
47.83%695.795710,52644.7%51.6%
42.65%685.273911,02733.3%48.8%
47.62%635.856310,75948.1%47.2%
56.45%625.763911,29368.2%50.0%
53.23%625.46649,60942.9%66.7%
53.23%623.758010,14048.3%57.6%
44.64%565.656610,01356.0%35.5%
52.73%552.756211,49969.6%40.6%
48.15%545.966210,94048.0%48.3%
55.77%521.54209,14148.0%63.0%
38.78%494.266510,82837.5%40.0%
55.10%495.571311,63962.5%51.5%
53.06%495.668710,92255.6%51.6%
51.02%495.962910,77454.5%48.1%
41.67%485.377110,76659.3%19.1%
45.83%486.369810,31548.0%43.5%
51.06%471.45108,72545.2%62.5%
52.17%462.659710,44452.2%52.2%
52.27%441.55229,76468.4%40.0%
54.55%441.64099,77342.9%60.0%
36.36%445.067411,25347.4%28.0%
45.24%425.358610,28240.0%50.0%
51.22%415.370810,75568.8%40.0%
46.34%415.790511,39528.6%55.6%
29.27%414.561610,92627.3%30.0%
45.00%406.467211,14546.7%44.0%
42.50%405.76509,81633.3%52.6%
61.54%395.34619,41750.0%71.4%
63.16%385.053311,27161.5%64.0%
39.47%381.748110,18127.8%50.0%
48.65%375.562711,68950.0%48.1%
32.43%370.545311,30028.6%34.8%
37.84%371.75449,27541.2%35.0%
47.22%361.64969,70938.9%55.6%
60.61%333.963910,46040.0%69.6%
48.48%335.563711,24750.0%47.6%
62.50%321.443210,51550.0%72.2%
56.25%320.74369,60358.8%53.3%
67.74%311.24249,06378.6%58.8%
43.33%302.34988,92535.7%50.0%
40.00%306.264910,52243.8%35.7%
58.62%291.346110,59037.5%66.7%
41.38%291.550710,91370.0%26.3%
58.62%293.454210,66866.7%52.9%
51.85%271.249011,05750.0%53.9%
62.96%275.674711,20054.5%68.8%
57.69%262.960911,32041.7%71.4%
65.38%263.260510,79876.9%53.9%
34.62%261.64619,69930.8%38.5%
45.83%245.356010,62945.5%46.1%
47.83%235.874510,58955.6%42.9%
39.13%230.741211,62780.0%27.8%
40.91%223.469511,82033.3%46.1%
40.91%221.544910,62916.7%50.0%
36.36%221.644710,77050.0%25.0%
54.55%223.860310,93444.4%61.5%
40.91%221.34999,28241.7%40.0%
55.00%200.74699,27145.5%66.7%
65.00%201.24648,82588.9%45.5%
57.89%191.358910,76275.0%45.5%
47.37%191.44239,69766.7%38.5%
68.42%191.44019,39863.6%75.0%
44.44%181.54599,99637.5%50.0%
61.11%182.45339,32857.1%63.6%
61.11%180.644610,12677.8%44.4%
38.89%182.56079,75957.1%27.3%
29.41%175.34829,86025.0%33.3%
53.33%154.553410,85550.0%57.1%
46.67%151.64299,61142.9%50.0%
50.00%144.13967,32554.5%33.3%
50.00%145.449211,01250.0%50.0%
64.29%142.373710,99160.0%66.7%
64.29%142.848710,79285.7%42.9%
50.00%142.861111,61042.9%57.1%
53.85%131.44719,18450.0%55.6%
53.85%130.737711,28633.3%60.0%
46.15%132.453911,50140.0%50.0%
53.85%132.77009,64640.0%62.5%
30.77%132.946410,15833.3%28.6%
92.31%130.44449,92690.0%100.0%
66.67%121.650310,38950.0%75.0%
41.67%124.35049,15733.3%50.0%
41.67%121.350811,21575.0%25.0%
66.67%123.371411,29240.0%85.7%
27.27%111.15248,63640.0%16.7%
36.36%111.94908,98657.1%0.0%
50.00%102.356810,34150.0%50.0%
60.00%100.543310,58180.0%40.0%
90.00%100.84149,69066.7%100.0%
40.00%100.441311,160100.0%25.0%
60.00%101.14829,06160.0%60.0%
50.00%104.557012,1870.0%62.5%
40.00%101.44538,94442.9%33.3%
40.00%103.258612,39540.0%40.0%
40.00%102.548810,11440.0%40.0%
77.78%91.54578,20466.7%100.0%
44.44%90.850811,93450.0%42.9%
33.33%93.14309,73940.0%25.0%
87.50%83.360511,130100.0%83.3%
37.50%80.846910,48525.0%50.0%
42.86%74.56397,05250.0%33.3%
42.86%76.068310,97350.0%33.3%
33.33%65.155510,74450.0%25.0%
50.00%65.55158,93625.0%100.0%
66.67%64.362711,16975.0%50.0%
33.33%66.478411,38833.3%33.3%
100.00%64.13989,144100.0%100.0%
33.33%65.349312,1250.0%40.0%
50.00%61.23957,07525.0%100.0%
40.00%54.56257,34033.3%50.0%
60.00%51.44775,33160.0%0.0%
60.00%56.661510,3420.0%75.0%
80.00%53.133110,21975.0%100.0%
80.00%55.370211,454100.0%50.0%
60.00%54.16399,699100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shen vs Gwen - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Gwen trong League of Legends?

Gwen thang tran doi dau Shen vs Gwen voi ty le thang 63.6% so voi 36.4% cua Shen, chenh lech 27.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 44 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Shen choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Shen voi ty le thang 52.6% so voi 47.4%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Gwen trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Gwen chiem uu the trong tran Shen vs Gwen voi ty le thang 72.0% so voi 28.0%. Gwen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Gwen?

Gwen thang tran doi dau voi Shen voi ty le thang 63.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 27.3 diem phan tram co nghia la Gwen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 44 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Gwen la gi?

Build Shen tot nhat chong Gwen bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Giáp Gai, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Gwen la gi?

Rune Shen tot nhat chong Gwen su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 37.5% win rate in the Shen vs Gwen matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Gwen khong?

Khong, Shen gap kho khan truoc Gwen voi chi 36.4% ty le thang. Gwen co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Gwen.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Gwen?

Khi choi Shen doi dau voi Gwen, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Gwen. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Gwen has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.