Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Shenvs Briar

ATank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Briar là đối đầu a very close trong LoL bản 26.7. Briar thắng với 50.6% tỷ lệ thắng (+1.3%) trước Shen dựa trên 79 trận. Shen wins the early laning phase while Briar scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Briar.

Shen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Briar - 49.4% win rateBriar(49.4%)
Shen - 49.4% win rate in this matchup
Shen
49.4% WR
VS
Briar vs Shen matchup - 50.6% win rate
Briar
50.6% WR

Who Wins the Shen vs Briar Matchup?

Briar wins the Shen vs Briar matchup
Winner
Briar
Matches: 79
49.4%
Win Rate
50.6%
0.9
CS / min
1.4
474
DMG / min
840
11,073
Gold / game
13,081
364
Heal / min
1,039
1,620
DMG Mitigated / min
1,129
1.1
CC / min
1.1
54.0%
Early Game WR
46.0%
45.2%
Late Game WR
54.8%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Briar

Trận đấu Shen vs Briar là trận đấu rất sát sao trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 79 trận gần đây được phân tích, Briar thắng với tỷ lệ thắng 50.6% so với 49.4% của Shen, cho Briar lợi thế 1.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Shen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Briar scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Shen cần ép lợi thế trước khi Briar đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Briar nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Briar dẫn trước 366 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Briar được ưu ái nhẹ, Shen hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Briar. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Briar

Briar thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Briar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 5 trong 5 danh mục thống kê chính. Briar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
0.9Shen
1.4Briar
Briar vượt qua Shen 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Briar.
Sát thương
474Shen
840Briar
Briar vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 366 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Briar chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,073Shen
13,081Briar
Briar tạo ra 2,008 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Briar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Shen
1.1Briar
Cả Shen và Briar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,984Shen
2,168Briar
Briar vượt trội Shen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 184 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Briar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Briar

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Briar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Briar là Mặt Nạ Vực Thẳm, Đai Nguyên Sinh và Áo Choàng Diệt Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 84.6% trong 13 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Briar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Briar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shen
54.0%
+8.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen54.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của BriarBriar46.0%
Cuối trận
Briar
54.8%
+9.5% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen45.2%
Tỷ lệ thắng cuối trận của BriarBriar54.8%

Shen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.0% — dẫn đầu 8.1 điểm phần trăm trước Briar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Briar vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 54.8% — 9.5 điểm trên Shen. Trận kéo dài rất ưu ái Briar, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Shen phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Briar đạt các mốc scaling. Nếu Briar sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shen Runes Against Briar

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs BriarKiên Định
Hộ Vệ - ngọc tốt nhất Shen vs BriarNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs BriarKiểm Soát Điều Kiện - ngọc tốt nhất Shen vs BriarLan Tràn - ngọc tốt nhất Shen vs Briar
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Shen vs BriarCảm Hứng
Thấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Shen vs BriarBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Shen vs Briar
63.6% WR

Sự kết hợp Kiên Định chính với Cảm Hứng phụ giúp Shen tối đa hóa tiềm năng trong trận đấu cạnh tranh gắt gao này, cung cấp sự kết hợp phù hợp của công cụ tấn công và phòng thủ để vượt qua Briar.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.38%1605.868310,30038.8%50.0%
56.14%1141.651510,65655.2%57.1%
47.37%1145.063910,47046.9%47.7%
41.86%860.645310,71238.9%44.0%
55.95%845.576311,14966.7%49.0%
46.34%823.379511,26546.1%46.5%
49.37%790.947411,07354.0%45.2%
53.85%780.845510,86854.3%53.5%
51.95%774.459010,57445.7%57.1%
54.55%771.046911,44957.6%52.3%
44.00%755.363110,31142.4%45.2%
64.38%730.746710,89167.6%61.1%
54.17%724.880111,90753.6%54.5%
47.06%680.643610,90553.1%41.7%
47.06%683.357510,97354.8%40.5%
59.70%675.491411,29557.6%61.8%
61.90%634.162011,11057.7%64.9%
60.66%614.050610,46564.3%57.6%
60.00%605.770011,87948.1%69.7%
49.15%595.881611,77759.1%43.2%
39.66%586.175310,47736.7%42.9%
50.88%573.660910,69258.1%42.3%
52.63%571.145310,20751.9%53.3%
44.23%524.075910,00850.0%40.0%
55.77%525.084411,16861.9%51.6%
51.92%525.161610,57658.6%43.5%
41.18%516.060711,18458.3%25.9%
46.94%495.860611,33552.4%42.9%
56.25%484.861710,72859.1%53.9%
58.70%465.763010,32458.3%59.1%
56.82%443.567110,87456.5%57.1%
56.82%443.559611,26440.9%72.7%
50.00%425.353410,42244.4%54.2%
39.02%415.067610,56131.6%45.5%
58.54%410.749412,09046.7%65.4%
43.90%414.75358,41838.7%60.0%
38.46%390.84149,60545.5%29.4%
61.54%391.850011,15165.0%57.9%
61.54%390.647010,71965.0%57.9%
44.74%381.748410,08741.2%47.6%
52.63%385.575910,95452.6%52.6%
59.46%375.459310,94270.6%50.0%
44.44%364.064410,78340.0%47.6%
27.78%362.34998,74918.2%42.9%
33.33%360.743211,43330.0%34.6%
58.33%361.43598,99033.3%76.2%
50.00%342.350810,57043.8%55.6%
48.48%332.259311,67740.0%55.6%
51.52%330.847711,30243.8%58.8%
50.00%321.059711,32456.3%43.8%
50.00%325.75739,99355.0%41.7%
61.29%311.45479,72464.3%58.8%
43.33%304.845311,19146.1%41.2%
56.67%305.56979,06756.5%57.1%
53.33%301.54389,47850.0%55.6%
53.57%285.359410,36954.5%52.9%
46.43%285.675511,65845.5%47.1%
42.86%282.045910,92425.0%50.0%
50.00%285.66569,40058.8%36.4%
51.85%271.45009,57458.3%46.7%
48.15%273.054011,44866.7%38.9%
48.15%271.34079,23736.4%56.3%
42.31%261.354511,79825.0%50.0%
65.38%264.85489,27266.7%60.0%
56.00%256.670410,60166.7%40.0%
41.67%241.057611,73350.0%35.7%
69.57%235.663810,93472.7%66.7%
60.87%230.744712,63957.1%62.5%
52.17%230.847911,17737.5%60.0%
54.55%220.947511,38366.7%46.1%
61.90%212.958011,75463.6%60.0%
66.67%210.550410,73669.2%62.5%
42.86%213.064310,43122.2%58.3%
55.00%201.34589,50450.0%58.3%
50.00%201.35179,66250.0%50.0%
68.42%192.672011,02962.5%72.7%
52.63%191.43509,43840.0%66.7%
52.63%190.748310,94162.5%45.5%
47.37%191.550610,08263.6%25.0%
44.44%181.24079,08550.0%37.5%
44.44%181.245010,78112.5%70.0%
44.44%182.04629,50155.6%33.3%
55.56%181.357711,95250.0%58.3%
77.78%181.34219,23280.0%75.0%
66.67%181.254811,17063.6%71.4%
47.06%170.845210,55333.3%62.5%
58.82%172.459212,37466.7%54.5%
52.94%171.745910,39528.6%70.0%
68.75%164.95959,82671.4%66.7%
62.50%161.865312,47350.0%70.0%
40.00%153.855010,18940.0%40.0%
53.33%154.862711,29680.0%40.0%
50.00%142.349710,37242.9%57.1%
57.14%144.74399,90233.3%75.0%
42.86%145.587110,45733.3%50.0%
57.14%141.449911,06575.0%50.0%
53.85%135.04948,51433.3%100.0%
38.46%131.86519,71450.0%28.6%
53.85%134.657311,91450.0%57.1%
76.92%131.645110,15577.8%75.0%
46.15%131.34038,71620.0%62.5%
46.15%131.044411,11633.3%57.1%
38.46%130.955310,85862.5%0.0%
50.00%121.452011,47740.0%57.1%
50.00%121.150110,57220.0%71.4%
33.33%122.161810,67650.0%16.7%
36.36%112.26039,03440.0%33.3%
45.45%111.64329,38933.3%50.0%
36.36%110.53469,54250.0%20.0%
36.36%111.15029,93133.3%40.0%
45.45%116.06299,29950.0%33.3%
30.00%105.665910,78228.6%33.3%
80.00%102.151110,322100.0%71.4%
40.00%105.752610,46225.0%50.0%
77.78%91.445011,736100.0%75.0%
66.67%92.752610,21460.0%75.0%
44.44%91.145510,176100.0%28.6%
25.00%85.44618,91316.7%50.0%
50.00%81.74349,76140.0%66.7%
25.00%82.13679,2650.0%40.0%
25.00%81.25238,76133.3%20.0%
62.50%81.153010,294100.0%40.0%
37.50%81.344510,15550.0%33.3%
62.50%83.661713,746100.0%57.1%
0.00%72.942710,8260.0%0.0%
0.00%74.862311,8600.0%0.0%
57.14%73.058211,42750.0%60.0%
16.67%65.044510,26225.0%0.0%
66.67%66.468110,10550.0%100.0%
50.00%60.347910,63475.0%0.0%
0.00%61.83218,8810.0%0.0%
0.00%51.744310,3150.0%0.0%
20.00%54.766611,9380.0%33.3%
40.00%54.85529,47933.3%50.0%
60.00%51.544710,961100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shen vs Briar - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Briar trong League of Legends?

Briar thang tran doi dau Shen vs Briar voi ty le thang 50.6% so voi 49.4% cua Shen, chenh lech 1.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 79 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Shen choi nhu the nao truoc Briar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shen co loi the truoc Briar voi ty le thang 54.0% so voi 46.0%. Nguoi choi Shen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Briar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Briar chiem uu the trong tran Shen vs Briar voi ty le thang 54.8% so voi 45.2%. Briar phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Briar?

Briar thang tran doi dau voi Shen voi ty le thang 50.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 1.3 diem phan tram co nghia la Briar duoc slightly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 79 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Briar la gi?

Build Shen tot nhat chong Briar bao gom Mặt Nạ Vực Thẳm, Đai Nguyên Sinh, Áo Choàng Diệt Vong with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 84.6% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Briar la gi?

Rune Shen tot nhat chong Briar su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 63.6% win rate in the Shen vs Briar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Briar khong?

Khong, Shen gap kho khan truoc Briar voi chi 49.4% ty le thang. Briar co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Briar.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Briar?

Khi choi Shen doi dau voi Briar, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Briar. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Briar has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.