Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Shenvs Gnar

DTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Gnar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Shen thắng với 58.1% tỷ lệ thắng (+16.1%) trước Gnar dựa trên 31 trận. Gnar wins the early laning phase while Shen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Gnar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Shen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shen - 58.1% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Shen
58.1% TT
VS
Đối đầu Gnar vs Shen - 41.9% tỷ lệ thắng
Gnar
41.9% TT

Ai thắng trong trận đấu Shen vs Gnar?

Shen thắng trận đối đầu Shen vs Gnar
Người chiến thắng
Shen
Trận: 31
58.1%
Tỷ Lệ Thắng
41.9%
5.2
CS / phút
6.1
550
Sát thương / phút
805
9,796
Vàng / trận
10,766
163
Hồi phục / phút
175
1,504
Giảm sát thương / phút
947
1.1
CC / phút
1.4
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
70.6%
TLT Cuối Game
29.4%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Gnar

Trận đấu Shen vs Gnar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 31 trận gần đây được phân tích, Shen thắng với tỷ lệ thắng 58.1% so với 41.9% của Gnar, cho Shen lợi thế 16.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gnar kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gnar cần ép lợi thế trước khi Shen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Shen dẫn trước 545 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Shen có thể tự tin chọn vào Gnar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Gnar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Gnar

Gnar thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Gnar được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gnar có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.2Shen
6.1Gnar
Gnar vượt trội Shen đáng kể 0.9 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 14 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Gnar lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
550Shen
805Gnar
Gnar vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 255 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gnar chiếm ưu thế.
Kinh tế
9,796Shen
10,766Gnar
Gnar tạo ra 970 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gnar liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.1Shen
1.4Gnar
Cả Shen và Gnar đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.3s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,668Shen
1,122Gnar
Shen vượt trội Gnar đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 545 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Gnar bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Gnar, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Gnar

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Gnar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Gnar là Giáp Liệt Sĩ, Giáp Gai và Khiên Thái Dương. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Gnar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Gnar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gnar
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của GnarGnar57.1%
Cuối trận
Shen
70.6%
+41.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen70.6%
Tỷ lệ thắng cuối trận của GnarGnar29.4%

Gnar thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Gnar có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 70.6% — 41.2 điểm trên Gnar. Trận kéo dài rất ưu ái Shen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Gnar phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shen đạt các mốc scaling. Nếu Shen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shen Runes Against Gnar

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs GnarKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs GnarNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs GnarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs GnarTiếp Sức - ngọc tốt nhất Shen vs Gnar
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Shen vs GnarÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Shen vs GnarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shen vs Gnar
54.5% WR

Chạy Kiên Định chính với Áp Đảo phụ cho phép Shen ép lợi thế chống lại Gnar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.76%1055.164910,39837.1%48.6%
43.48%924.97049,09145.2%42.0%
49.44%895.768310,32241.7%54.7%
44.78%675.15599,14251.7%39.5%
50.79%635.068910,73456.5%47.5%
50.00%585.157111,72323.1%57.8%
45.45%555.06159,75542.9%48.1%
49.06%535.51,0749,75146.4%52.0%
66.00%503.87509,53363.2%67.7%
54.00%505.266710,31648.0%60.0%
39.58%485.659210,89244.4%36.7%
42.55%475.26129,63338.9%44.8%
50.00%465.476910,86650.0%50.0%
40.91%445.37159,42642.9%39.1%
38.64%441.44188,84350.0%32.1%
41.86%433.460110,41940.0%42.9%
54.76%425.779210,73861.1%50.0%
42.86%424.770810,40238.9%45.8%
46.15%395.564410,46153.9%42.3%
53.85%395.064510,38133.3%63.0%
63.16%385.570310,51966.7%60.9%
68.42%381.34738,65981.3%59.1%
52.63%381.54498,84460.0%47.8%
36.84%384.571810,70031.6%42.1%
41.67%361.24489,60633.3%45.8%
41.67%365.55669,82952.9%31.6%
48.48%331.247110,63643.8%52.9%
48.48%333.466710,70860.0%43.5%
54.55%335.485210,49360.0%52.2%
48.39%315.869710,22040.0%56.3%
58.06%315.25509,79642.9%70.6%
56.67%305.069010,38455.6%57.1%
43.33%305.590712,44233.3%47.6%
46.43%285.970711,32658.3%37.5%
57.14%285.574710,66661.5%53.3%
42.31%264.868210,94125.0%57.1%
42.31%265.375511,03230.0%50.0%
56.00%255.45557,93656.3%55.6%
45.83%242.363710,12033.3%53.3%
54.17%241.43809,07260.0%50.0%
29.17%241.55299,6020.0%41.2%
69.57%234.458311,33966.7%70.6%
40.91%221.34469,54325.0%50.0%
59.09%225.366211,27657.1%60.0%
59.09%223.768611,63970.0%50.0%
36.36%224.84778,55336.4%36.4%
47.62%216.071811,02762.5%38.5%
70.00%205.966310,21677.8%63.6%
31.58%195.46099,35125.0%36.4%
73.68%191.64548,97777.8%70.0%
68.42%192.441310,01560.0%71.4%
52.63%195.99119,24950.0%54.5%
72.22%183.778210,64757.1%81.8%
50.00%181.34869,64557.1%45.5%
55.56%181.44259,25860.0%53.9%
61.11%181.951611,00657.1%63.6%
52.94%175.881710,85140.0%58.3%
47.06%176.063511,11725.0%66.7%
62.50%165.157111,79833.3%69.2%
50.00%161.44008,71071.4%33.3%
50.00%161.35179,36733.3%60.0%
46.67%153.566310,23642.9%50.0%
46.67%151.44589,27757.1%37.5%
60.00%151.752811,67475.0%54.5%
40.00%151.048611,52420.0%50.0%
33.33%153.251710,3420.0%45.5%
35.71%144.95779,79116.7%50.0%
78.57%141.760110,36875.0%80.0%
57.14%141.33978,09642.9%71.4%
64.29%142.36919,35625.0%80.0%
53.85%132.34969,91357.1%50.0%
7.69%131.23599,6650.0%11.1%
38.46%131.13518,51733.3%42.9%
61.54%135.961510,76680.0%50.0%
50.00%124.356010,15066.7%33.3%
27.27%110.53336,78933.3%0.0%
54.55%111.546610,50740.0%66.7%
40.00%104.44297,83733.3%50.0%
50.00%101.555710,16550.0%50.0%
30.00%101.43958,0430.0%75.0%
50.00%101.550513,53133.3%57.1%
60.00%102.45208,92083.3%25.0%
44.44%91.43599,05240.0%50.0%
44.44%91.13977,47025.0%60.0%
22.22%90.93647,01033.3%0.0%
33.33%92.45579,03140.0%25.0%
44.44%91.945610,42433.3%50.0%
55.56%92.766011,77525.0%80.0%
77.78%95.86897,95183.3%66.7%
50.00%81.953011,1990.0%80.0%
28.57%75.257412,8290.0%33.3%
42.86%71.54988,74466.7%25.0%
42.86%70.64177,11440.0%50.0%
42.86%71.759812,65050.0%40.0%
28.57%70.949910,5410.0%40.0%
71.43%73.960611,158100.0%60.0%
57.14%70.64759,40666.7%50.0%
28.57%71.43819,5610.0%33.3%
50.00%62.355310,8550.0%75.0%
66.67%60.55788,36875.0%50.0%
50.00%64.377813,479100.0%40.0%
16.67%62.158511,4850.0%20.0%
66.67%62.65248,76233.3%100.0%
50.00%61.22979,73050.0%50.0%
16.67%62.24559,4300.0%33.3%
16.67%63.75578,5730.0%25.0%
66.67%60.962513,426100.0%60.0%
60.00%52.94368,10066.7%50.0%
60.00%53.263612,676100.0%50.0%
60.00%52.469312,715100.0%50.0%
20.00%52.14399,4850.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shen vs Gnar - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Gnar trong League of Legends?

Shen thang tran doi dau Shen vs Gnar voi ty le thang 58.1% so voi 41.9% cua Gnar, chenh lech 16.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 31 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Shen choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gnar co loi the truoc Shen voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Gnar nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Gnar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shen chiem uu the trong tran Shen vs Gnar voi ty le thang 70.6% so voi 29.4%. Shen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Gnar?

Shen thang tran doi dau voi Gnar voi ty le thang 58.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 16.1 diem phan tram co nghia la Shen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 31 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Gnar la gi?

Build Shen tot nhat chong Gnar bao gom Giáp Liệt Sĩ, Giáp Gai, Khiên Thái Dương with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Gnar la gi?

Rune Shen tot nhat chong Gnar su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 54.5% win rate in the Shen vs Gnar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Gnar khong?

Co, Shen co tran doi dau thuan loi truoc Gnar voi ty le thang 58.1%. Shen strongly counters Gnar tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Gnar?

Khi choi Shen doi dau voi Gnar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Gnar. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.