Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Shenvs Mordekaiser

ATank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối25 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Mordekaiser là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.7. Mordekaiser thắng với 52.6% tỷ lệ thắng (+5.3%) trước Shen dựa trên 114 trận. Mordekaiser holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Mordekaiser.

Shen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Mordekaiser - 47.4% win rateMordekaiser(47.4%)
Shen - 47.4% win rate in this matchup
Shen
47.4% WR
VS
Mordekaiser vs Shen matchup - 52.6% win rate
Mordekaiser
52.6% WR

Who Wins the Shen vs Mordekaiser Matchup?

Mordekaiser wins the Shen vs Mordekaiser matchup
Winner
Mordekaiser
Matches: 114
47.4%
Win Rate
52.6%
5.0
CS / min
6.1
639
DMG / min
926
10,470
Gold / game
12,219
167
Heal / min
363
1,431
DMG Mitigated / min
1,359
1.2
CC / min
0.7
46.9%
Early Game WR
53.1%
47.7%
Late Game WR
52.3%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Mordekaiser

Trận đấu Shen vs Mordekaiser là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 114 trận gần đây được phân tích, Mordekaiser thắng với tỷ lệ thắng 52.6% so với 47.4% của Shen, cho Mordekaiser lợi thế 5.3 điểm phần trăm. Mordekaiser thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Shen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shen dẫn trước 0.5s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Mặc dù Mordekaiser được ưu ái nhẹ, Shen hoàn toàn có thể thắng lane này qua mô hình trao đổi thông minh và quản lý sóng. Tập trung chơi xung quanh thời gian hồi của bạn, chỉ nhường CS khi cần thiết, và tận dụng sai lầm của Mordekaiser. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Mordekaiser

Mordekaiser thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Mordekaiser được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Mordekaiser có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.0Shen
6.1Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Shen đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Mordekaiser lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
639Shen
926Mordekaiser
Mordekaiser vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 287 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Mordekaiser chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,470Shen
12,219Mordekaiser
Mordekaiser tạo ra 1,749 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Mordekaiser liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Shen
0.7Mordekaiser
Shen cung cấp 0.5 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Mordekaiser, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Shen phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,598Shen
1,722Mordekaiser
Mordekaiser chữa lành và giảm 124 sát thương mỗi phút nhiều hơn Shen, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Mordekaiser ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Shen.

Best Shen Build Against Mordekaiser

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Mordekaiser, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Mordekaiser là Rìu Đại Mãng Xà, Bình Minh & Hoàng Hôn và Vòng Sắt Cổ Tự. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 3 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Mordekaiser. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Mordekaiser.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Mordekaiser
53.1%
+6.1% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen46.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của MordekaiserMordekaiser53.1%
Cuối trận
Mordekaiser
52.3%
+4.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen47.7%
Tỷ lệ thắng cuối trận của MordekaiserMordekaiser52.3%

Mordekaiser thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 53.1% — dẫn đầu 6.1 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Mordekaiser có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Trong cuối trận (25+ phút), Mordekaiser tiếp quản với tỷ lệ thắng 52.3%, dẫn đầu Shen 4.6 điểm phần trăm. Mordekaiser scale hiệu quả hơn vào teamfight và tranh chấp mục tiêu.

Mordekaiser giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Shen Runes Against Mordekaiser

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs MordekaiserKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs MordekaiserNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs MordekaiserNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs MordekaiserLan Tràn - ngọc tốt nhất Shen vs Mordekaiser
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Shen vs MordekaiserCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Shen vs MordekaiserVận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Shen vs Mordekaiser
56.3% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Shen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Mordekaiser trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.38%1605.868310,30038.8%50.0%
56.14%1141.651510,65655.2%57.1%
47.37%1145.063910,47046.9%47.7%
41.86%860.645310,71238.9%44.0%
55.95%845.576311,14966.7%49.0%
46.34%823.379511,26546.1%46.5%
49.37%790.947411,07354.0%45.2%
53.85%780.845510,86854.3%53.5%
51.95%774.459010,57445.7%57.1%
54.55%771.046911,44957.6%52.3%
44.00%755.363110,31142.4%45.2%
64.38%730.746710,89167.6%61.1%
54.17%724.880111,90753.6%54.5%
47.06%680.643610,90553.1%41.7%
47.06%683.357510,97354.8%40.5%
59.70%675.491411,29557.6%61.8%
61.90%634.162011,11057.7%64.9%
60.66%614.050610,46564.3%57.6%
60.00%605.770011,87948.1%69.7%
49.15%595.881611,77759.1%43.2%
39.66%586.175310,47736.7%42.9%
50.88%573.660910,69258.1%42.3%
52.63%571.145310,20751.9%53.3%
44.23%524.075910,00850.0%40.0%
55.77%525.084411,16861.9%51.6%
51.92%525.161610,57658.6%43.5%
41.18%516.060711,18458.3%25.9%
46.94%495.860611,33552.4%42.9%
56.25%484.861710,72859.1%53.9%
58.70%465.763010,32458.3%59.1%
56.82%443.567110,87456.5%57.1%
56.82%443.559611,26440.9%72.7%
50.00%425.353410,42244.4%54.2%
39.02%415.067610,56131.6%45.5%
58.54%410.749412,09046.7%65.4%
43.90%414.75358,41838.7%60.0%
38.46%390.84149,60545.5%29.4%
61.54%391.850011,15165.0%57.9%
61.54%390.647010,71965.0%57.9%
44.74%381.748410,08741.2%47.6%
52.63%385.575910,95452.6%52.6%
59.46%375.459310,94270.6%50.0%
44.44%364.064410,78340.0%47.6%
27.78%362.34998,74918.2%42.9%
33.33%360.743211,43330.0%34.6%
58.33%361.43598,99033.3%76.2%
50.00%342.350810,57043.8%55.6%
48.48%332.259311,67740.0%55.6%
51.52%330.847711,30243.8%58.8%
50.00%321.059711,32456.3%43.8%
50.00%325.75739,99355.0%41.7%
61.29%311.45479,72464.3%58.8%
43.33%304.845311,19146.1%41.2%
56.67%305.56979,06756.5%57.1%
53.33%301.54389,47850.0%55.6%
53.57%285.359410,36954.5%52.9%
46.43%285.675511,65845.5%47.1%
42.86%282.045910,92425.0%50.0%
50.00%285.66569,40058.8%36.4%
51.85%271.45009,57458.3%46.7%
48.15%273.054011,44866.7%38.9%
48.15%271.34079,23736.4%56.3%
42.31%261.354511,79825.0%50.0%
65.38%264.85489,27266.7%60.0%
56.00%256.670410,60166.7%40.0%
41.67%241.057611,73350.0%35.7%
69.57%235.663810,93472.7%66.7%
60.87%230.744712,63957.1%62.5%
52.17%230.847911,17737.5%60.0%
54.55%220.947511,38366.7%46.1%
61.90%212.958011,75463.6%60.0%
66.67%210.550410,73669.2%62.5%
42.86%213.064310,43122.2%58.3%
55.00%201.34589,50450.0%58.3%
50.00%201.35179,66250.0%50.0%
68.42%192.672011,02962.5%72.7%
52.63%191.43509,43840.0%66.7%
52.63%190.748310,94162.5%45.5%
47.37%191.550610,08263.6%25.0%
44.44%181.24079,08550.0%37.5%
44.44%181.245010,78112.5%70.0%
44.44%182.04629,50155.6%33.3%
55.56%181.357711,95250.0%58.3%
77.78%181.34219,23280.0%75.0%
66.67%181.254811,17063.6%71.4%
47.06%170.845210,55333.3%62.5%
58.82%172.459212,37466.7%54.5%
52.94%171.745910,39528.6%70.0%
68.75%164.95959,82671.4%66.7%
62.50%161.865312,47350.0%70.0%
40.00%153.855010,18940.0%40.0%
53.33%154.862711,29680.0%40.0%
50.00%142.349710,37242.9%57.1%
57.14%144.74399,90233.3%75.0%
42.86%145.587110,45733.3%50.0%
57.14%141.449911,06575.0%50.0%
53.85%135.04948,51433.3%100.0%
38.46%131.86519,71450.0%28.6%
53.85%134.657311,91450.0%57.1%
76.92%131.645110,15577.8%75.0%
46.15%131.34038,71620.0%62.5%
46.15%131.044411,11633.3%57.1%
38.46%130.955310,85862.5%0.0%
50.00%121.452011,47740.0%57.1%
50.00%121.150110,57220.0%71.4%
33.33%122.161810,67650.0%16.7%
36.36%112.26039,03440.0%33.3%
45.45%111.64329,38933.3%50.0%
36.36%110.53469,54250.0%20.0%
36.36%111.15029,93133.3%40.0%
45.45%116.06299,29950.0%33.3%
30.00%105.665910,78228.6%33.3%
80.00%102.151110,322100.0%71.4%
40.00%105.752610,46225.0%50.0%
77.78%91.445011,736100.0%75.0%
66.67%92.752610,21460.0%75.0%
44.44%91.145510,176100.0%28.6%
25.00%85.44618,91316.7%50.0%
50.00%81.74349,76140.0%66.7%
25.00%82.13679,2650.0%40.0%
25.00%81.25238,76133.3%20.0%
62.50%81.153010,294100.0%40.0%
37.50%81.344510,15550.0%33.3%
62.50%83.661713,746100.0%57.1%
0.00%72.942710,8260.0%0.0%
0.00%74.862311,8600.0%0.0%
57.14%73.058211,42750.0%60.0%
16.67%65.044510,26225.0%0.0%
66.67%66.468110,10550.0%100.0%
50.00%60.347910,63475.0%0.0%
0.00%61.83218,8810.0%0.0%
0.00%51.744310,3150.0%0.0%
20.00%54.766611,9380.0%33.3%
40.00%54.85529,47933.3%50.0%
60.00%51.544710,961100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shen vs Mordekaiser - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong League of Legends?

Mordekaiser thang tran doi dau Shen vs Mordekaiser voi ty le thang 52.6% so voi 47.4% cua Shen, chenh lech 5.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 114 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Shen choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Mordekaiser co loi the truoc Shen voi ty le thang 53.1% so voi 46.9%. Nguoi choi Mordekaiser nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Mordekaiser trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Mordekaiser chiem uu the trong tran Shen vs Mordekaiser voi ty le thang 52.3% so voi 47.7%. Mordekaiser phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Mordekaiser?

Mordekaiser thang tran doi dau voi Shen voi ty le thang 52.6% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 5.3 diem phan tram co nghia la Mordekaiser duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 114 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Build Shen tot nhat chong Mordekaiser bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Bình Minh & Hoàng Hôn, Vòng Sắt Cổ Tự with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Mordekaiser la gi?

Rune Shen tot nhat chong Mordekaiser su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 56.3% win rate in the Shen vs Mordekaiser matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Mordekaiser khong?

Khong, Shen gap kho khan truoc Mordekaiser voi chi 47.4% ty le thang. Mordekaiser co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Mordekaiser.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Mordekaiser?

Khi choi Shen doi dau voi Mordekaiser, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Mordekaiser. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Mordekaiser has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.