Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Shenvs Alistar

DTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Alistar là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Shen thắng với 78.6% tỷ lệ thắng (+57.1%) trước Alistar dựa trên 14 trận. Shen holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Alistar.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Shen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shen - 78.6% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Shen
78.6% TT
VS
Đối đầu Alistar vs Shen - 21.4% tỷ lệ thắng
Alistar
21.4% TT

Ai thắng trong trận đấu Shen vs Alistar?

Shen thắng trận đối đầu Shen vs Alistar
Người chiến thắng
Shen
Trận: 14
78.6%
Tỷ Lệ Thắng
21.4%
1.7
CS / phút
1.1
601
Sát thương / phút
318
10,368
Vàng / trận
8,668
149
Hồi phục / phút
342
1,429
Giảm sát thương / phút
1,863
1.4
CC / phút
2.4
75.0%
TLT Đầu Game
25.0%
80.0%
TLT Cuối Game
20.0%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Alistar

Trận đấu Shen vs Alistar là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 14 trận gần đây được phân tích, Shen thắng với tỷ lệ thắng 78.6% so với 21.4% của Alistar, cho Shen lợi thế 57.1 điểm phần trăm. Shen thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Alistar khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở sát thương đầu ra, nơi Shen dẫn trước 283 DMG/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Shen có thể tự tin chọn vào Alistar và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Alistar ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Alistar

Shen thắng giai đoạn đi lane trước Alistar trong League of Legends

Shen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Alistar, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Shen có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.7Shen
1.1Alistar
Shen vượt qua Alistar 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Shen.
Sát thương
601Shen
318Alistar
Shen vượt trội Alistar nặng nề về sát thương với 283 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Alistar nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Shen chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,368Shen
8,668Alistar
Shen tạo ra 1,699 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Alistar. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Shen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Alistar nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.4Shen
2.4Alistar
Alistar mang đến khống chế đám đông nhiều hơn đáng kể so với Shen, với 1.0 giây CC mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách tiện ích lớn này khiến Alistar có giá trị hơn nhiều trong việc setup gank rừng, kiểm soát mục tiêu và khóa mục tiêu trong teamfight. Shen nên đầu tư vào kháng hiệu ứng và định vị cẩn thận để tránh bị CC chuỗi.
Hồi phục
1,579Shen
2,205Alistar
Alistar vượt trội Shen đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 627 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Alistar có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Shen bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Shen, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Alistar

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Alistar, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Alistar là Dây Chuyền Iron Solari, Trái Tim Khổng Thần và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 2 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Alistar. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Alistar.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Shen
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen75.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của AlistarAlistar25.0%
Cuối trận
Shen
80.0%
+60.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen80.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của AlistarAlistar20.0%

Shen thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Alistar. Đầu trận một chiều này có nghĩa Shen có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 80.0% — 60.0 điểm trên Alistar. Trận kéo dài rất ưu ái Shen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Shen giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Alistar nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Shen Runes Against Alistar

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs AlistarKiên Định
Dư Chấn - ngọc tốt nhất Shen vs AlistarNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs AlistarNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs AlistarTiếp Sức - ngọc tốt nhất Shen vs Alistar
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Shen vs AlistarÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Shen vs AlistarThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shen vs Alistar
71.4% WR

Chạy Kiên Định chính với Áp Đảo phụ cho phép Shen ép lợi thế chống lại Alistar, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.76%1055.164910,39837.1%48.6%
43.48%924.97049,09145.2%42.0%
49.44%895.768310,32241.7%54.7%
44.78%675.15599,14251.7%39.5%
50.79%635.068910,73456.5%47.5%
50.00%585.157111,72323.1%57.8%
45.45%555.06159,75542.9%48.1%
49.06%535.51,0749,75146.4%52.0%
66.00%503.87509,53363.2%67.7%
54.00%505.266710,31648.0%60.0%
39.58%485.659210,89244.4%36.7%
42.55%475.26129,63338.9%44.8%
50.00%465.476910,86650.0%50.0%
40.91%445.37159,42642.9%39.1%
38.64%441.44188,84350.0%32.1%
41.86%433.460110,41940.0%42.9%
54.76%425.779210,73861.1%50.0%
42.86%424.770810,40238.9%45.8%
46.15%395.564410,46153.9%42.3%
53.85%395.064510,38133.3%63.0%
63.16%385.570310,51966.7%60.9%
68.42%381.34738,65981.3%59.1%
52.63%381.54498,84460.0%47.8%
36.84%384.571810,70031.6%42.1%
41.67%361.24489,60633.3%45.8%
41.67%365.55669,82952.9%31.6%
48.48%331.247110,63643.8%52.9%
48.48%333.466710,70860.0%43.5%
54.55%335.485210,49360.0%52.2%
48.39%315.869710,22040.0%56.3%
58.06%315.25509,79642.9%70.6%
56.67%305.069010,38455.6%57.1%
43.33%305.590712,44233.3%47.6%
46.43%285.970711,32658.3%37.5%
57.14%285.574710,66661.5%53.3%
42.31%264.868210,94125.0%57.1%
42.31%265.375511,03230.0%50.0%
56.00%255.45557,93656.3%55.6%
45.83%242.363710,12033.3%53.3%
54.17%241.43809,07260.0%50.0%
29.17%241.55299,6020.0%41.2%
69.57%234.458311,33966.7%70.6%
40.91%221.34469,54325.0%50.0%
59.09%225.366211,27657.1%60.0%
59.09%223.768611,63970.0%50.0%
36.36%224.84778,55336.4%36.4%
47.62%216.071811,02762.5%38.5%
70.00%205.966310,21677.8%63.6%
31.58%195.46099,35125.0%36.4%
73.68%191.64548,97777.8%70.0%
68.42%192.441310,01560.0%71.4%
52.63%195.99119,24950.0%54.5%
72.22%183.778210,64757.1%81.8%
50.00%181.34869,64557.1%45.5%
55.56%181.44259,25860.0%53.9%
61.11%181.951611,00657.1%63.6%
52.94%175.881710,85140.0%58.3%
47.06%176.063511,11725.0%66.7%
62.50%165.157111,79833.3%69.2%
50.00%161.44008,71071.4%33.3%
50.00%161.35179,36733.3%60.0%
46.67%153.566310,23642.9%50.0%
46.67%151.44589,27757.1%37.5%
60.00%151.752811,67475.0%54.5%
40.00%151.048611,52420.0%50.0%
33.33%153.251710,3420.0%45.5%
35.71%144.95779,79116.7%50.0%
78.57%141.760110,36875.0%80.0%
57.14%141.33978,09642.9%71.4%
64.29%142.36919,35625.0%80.0%
53.85%132.34969,91357.1%50.0%
7.69%131.23599,6650.0%11.1%
38.46%131.13518,51733.3%42.9%
61.54%135.961510,76680.0%50.0%
50.00%124.356010,15066.7%33.3%
27.27%110.53336,78933.3%0.0%
54.55%111.546610,50740.0%66.7%
40.00%104.44297,83733.3%50.0%
50.00%101.555710,16550.0%50.0%
30.00%101.43958,0430.0%75.0%
50.00%101.550513,53133.3%57.1%
60.00%102.45208,92083.3%25.0%
44.44%91.43599,05240.0%50.0%
44.44%91.13977,47025.0%60.0%
22.22%90.93647,01033.3%0.0%
33.33%92.45579,03140.0%25.0%
44.44%91.945610,42433.3%50.0%
55.56%92.766011,77525.0%80.0%
77.78%95.86897,95183.3%66.7%
50.00%81.953011,1990.0%80.0%
28.57%75.257412,8290.0%33.3%
42.86%71.54988,74466.7%25.0%
42.86%70.64177,11440.0%50.0%
42.86%71.759812,65050.0%40.0%
28.57%70.949910,5410.0%40.0%
71.43%73.960611,158100.0%60.0%
57.14%70.64759,40666.7%50.0%
28.57%71.43819,5610.0%33.3%
50.00%62.355310,8550.0%75.0%
66.67%60.55788,36875.0%50.0%
50.00%64.377813,479100.0%40.0%
16.67%62.158511,4850.0%20.0%
66.67%62.65248,76233.3%100.0%
50.00%61.22979,73050.0%50.0%
16.67%62.24559,4300.0%33.3%
16.67%63.75578,5730.0%25.0%
66.67%60.962513,426100.0%60.0%
60.00%52.94368,10066.7%50.0%
60.00%53.263612,676100.0%50.0%
60.00%52.469312,715100.0%50.0%
20.00%52.14399,4850.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shen vs Alistar - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Alistar trong League of Legends?

Shen thang tran doi dau Shen vs Alistar voi ty le thang 78.6% so voi 21.4% cua Alistar, chenh lech 57.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 14 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Shen choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Shen co loi the truoc Alistar voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Shen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Alistar trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shen chiem uu the trong tran Shen vs Alistar voi ty le thang 80.0% so voi 20.0%. Shen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Alistar?

Shen thang tran doi dau voi Alistar voi ty le thang 78.6% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 57.1 diem phan tram co nghia la Shen duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 14 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Alistar la gi?

Build Shen tot nhat chong Alistar bao gom Dây Chuyền Iron Solari, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Alistar la gi?

Rune Shen tot nhat chong Alistar su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 71.4% win rate in the Shen vs Alistar matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Alistar khong?

Co, Shen co tran doi dau thuan loi truoc Alistar voi ty le thang 78.6%. Shen strongly counters Alistar tren duong dua tren du lieu ban 26.14 hien tai.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Alistar?

Khi choi Shen doi dau voi Alistar, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.