Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
51.0%
Tỷ lệ chọn
4.3%

Shenvs Jax

ATank
Ban cap nhat26.7
Trận đấu949,984
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối20 thg 4, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Jax là đối đầu a moderate trong LoL bản 26.7. Shen thắng với 52.0% tỷ lệ thắng (+3.9%) trước Jax dựa trên 77 trận. Jax wins the early laning phase while Shen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Jax.

Shen Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Shen performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jax - 52.0% win rateJax(52.0%)
Shen - 52.0% win rate in this matchup
Shen
52.0% WR
VS
Jax vs Shen matchup - 48.0% win rate
Jax
48.0% WR

Who Wins the Shen vs Jax Matchup?

Shen wins the Shen vs Jax matchup
Winner
Shen
Matches: 77
52.0%
Win Rate
48.0%
4.4
CS / min
5.1
590
DMG / min
818
10,574
Gold / game
12,030
223
Heal / min
292
1,543
DMG Mitigated / min
1,032
1.2
CC / min
0.8
45.7%
Early Game WR
54.3%
57.1%
Late Game WR
42.9%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Jax

Trận đấu Shen vs Jax là trận đấu ở mức vừa phải trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 77 trận gần đây được phân tích, Shen thắng với tỷ lệ thắng 52.0% so với 48.0% của Jax, cho Shen lợi thế 3.9 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Jax kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Jax cần ép lợi thế trước khi Shen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shen dẫn trước 0.4s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Shen có lợi thế thống kê, nhưng biên độ đủ gần để tôn trọng điểm mạnh của Jax là quan trọng. Trao đổi khi thời gian hồi thuận lợi, theo dõi đi rừng địch, và xây dựng hướng đến đỉnh trang bị mạnh nhất để chuyển đổi lợi thế nhỏ thành dẫn đầu quyết định. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Jax

Jax thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Jax được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Jax có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.4Shen
5.1Jax
Jax vượt qua Shen 0.7 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 10 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Jax.
Sát thương
590Shen
818Jax
Jax vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 228 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Jax chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,574Shen
12,030Jax
Jax tạo ra 1,456 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Jax liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Shen
0.8Jax
Shen cung cấp 0.4 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Jax, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Shen phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,766Shen
1,324Jax
Shen vượt trội Jax đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 442 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jax bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jax, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Jax

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jax, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Jax là Mặt Nạ Vực Thẳm, Đai Nguyên Sinh và Áo Choàng Diệt Vong. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 75.0% trong 4 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Jax. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Jax.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Jax
54.3%
+8.6% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen45.7%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JaxJax54.3%
Cuối trận
Shen
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen57.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JaxJax42.9%

Jax thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 54.3% — dẫn đầu 8.6 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Jax có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Shen vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Jax. Trận kéo dài rất ưu ái Shen, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Jax phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Shen đạt các mốc scaling. Nếu Shen sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Shen Runes Against Jax

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs JaxKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs JaxNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs JaxNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs JaxTiếp Sức - ngọc tốt nhất Shen vs Jax
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Shen vs JaxÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Shen vs JaxThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shen vs Jax
50.0% WR

Chạy Kiên Định chính với Áp Đảo phụ cho phép Shen ép lợi thế chống lại Jax, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.7 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.7
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.38%1605.868310,30038.8%50.0%
56.14%1141.651510,65655.2%57.1%
47.37%1145.063910,47046.9%47.7%
41.86%860.645310,71238.9%44.0%
55.95%845.576311,14966.7%49.0%
46.34%823.379511,26546.1%46.5%
49.37%790.947411,07354.0%45.2%
53.85%780.845510,86854.3%53.5%
51.95%774.459010,57445.7%57.1%
54.55%771.046911,44957.6%52.3%
44.00%755.363110,31142.4%45.2%
64.38%730.746710,89167.6%61.1%
54.17%724.880111,90753.6%54.5%
47.06%680.643610,90553.1%41.7%
47.06%683.357510,97354.8%40.5%
59.70%675.491411,29557.6%61.8%
61.90%634.162011,11057.7%64.9%
60.66%614.050610,46564.3%57.6%
60.00%605.770011,87948.1%69.7%
49.15%595.881611,77759.1%43.2%
39.66%586.175310,47736.7%42.9%
50.88%573.660910,69258.1%42.3%
52.63%571.145310,20751.9%53.3%
44.23%524.075910,00850.0%40.0%
55.77%525.084411,16861.9%51.6%
51.92%525.161610,57658.6%43.5%
41.18%516.060711,18458.3%25.9%
46.94%495.860611,33552.4%42.9%
56.25%484.861710,72859.1%53.9%
58.70%465.763010,32458.3%59.1%
56.82%443.567110,87456.5%57.1%
56.82%443.559611,26440.9%72.7%
50.00%425.353410,42244.4%54.2%
39.02%415.067610,56131.6%45.5%
58.54%410.749412,09046.7%65.4%
43.90%414.75358,41838.7%60.0%
38.46%390.84149,60545.5%29.4%
61.54%391.850011,15165.0%57.9%
61.54%390.647010,71965.0%57.9%
44.74%381.748410,08741.2%47.6%
52.63%385.575910,95452.6%52.6%
59.46%375.459310,94270.6%50.0%
44.44%364.064410,78340.0%47.6%
27.78%362.34998,74918.2%42.9%
33.33%360.743211,43330.0%34.6%
58.33%361.43598,99033.3%76.2%
50.00%342.350810,57043.8%55.6%
48.48%332.259311,67740.0%55.6%
51.52%330.847711,30243.8%58.8%
50.00%321.059711,32456.3%43.8%
50.00%325.75739,99355.0%41.7%
61.29%311.45479,72464.3%58.8%
43.33%304.845311,19146.1%41.2%
56.67%305.56979,06756.5%57.1%
53.33%301.54389,47850.0%55.6%
53.57%285.359410,36954.5%52.9%
46.43%285.675511,65845.5%47.1%
42.86%282.045910,92425.0%50.0%
50.00%285.66569,40058.8%36.4%
51.85%271.45009,57458.3%46.7%
48.15%273.054011,44866.7%38.9%
48.15%271.34079,23736.4%56.3%
42.31%261.354511,79825.0%50.0%
65.38%264.85489,27266.7%60.0%
56.00%256.670410,60166.7%40.0%
41.67%241.057611,73350.0%35.7%
69.57%235.663810,93472.7%66.7%
60.87%230.744712,63957.1%62.5%
52.17%230.847911,17737.5%60.0%
54.55%220.947511,38366.7%46.1%
61.90%212.958011,75463.6%60.0%
66.67%210.550410,73669.2%62.5%
42.86%213.064310,43122.2%58.3%
55.00%201.34589,50450.0%58.3%
50.00%201.35179,66250.0%50.0%
68.42%192.672011,02962.5%72.7%
52.63%191.43509,43840.0%66.7%
52.63%190.748310,94162.5%45.5%
47.37%191.550610,08263.6%25.0%
44.44%181.24079,08550.0%37.5%
44.44%181.245010,78112.5%70.0%
44.44%182.04629,50155.6%33.3%
55.56%181.357711,95250.0%58.3%
77.78%181.34219,23280.0%75.0%
66.67%181.254811,17063.6%71.4%
47.06%170.845210,55333.3%62.5%
58.82%172.459212,37466.7%54.5%
52.94%171.745910,39528.6%70.0%
68.75%164.95959,82671.4%66.7%
62.50%161.865312,47350.0%70.0%
40.00%153.855010,18940.0%40.0%
53.33%154.862711,29680.0%40.0%
50.00%142.349710,37242.9%57.1%
57.14%144.74399,90233.3%75.0%
42.86%145.587110,45733.3%50.0%
57.14%141.449911,06575.0%50.0%
53.85%135.04948,51433.3%100.0%
38.46%131.86519,71450.0%28.6%
53.85%134.657311,91450.0%57.1%
76.92%131.645110,15577.8%75.0%
46.15%131.34038,71620.0%62.5%
46.15%131.044411,11633.3%57.1%
38.46%130.955310,85862.5%0.0%
50.00%121.452011,47740.0%57.1%
50.00%121.150110,57220.0%71.4%
33.33%122.161810,67650.0%16.7%
36.36%112.26039,03440.0%33.3%
45.45%111.64329,38933.3%50.0%
36.36%110.53469,54250.0%20.0%
36.36%111.15029,93133.3%40.0%
45.45%116.06299,29950.0%33.3%
30.00%105.665910,78228.6%33.3%
80.00%102.151110,322100.0%71.4%
40.00%105.752610,46225.0%50.0%
77.78%91.445011,736100.0%75.0%
66.67%92.752610,21460.0%75.0%
44.44%91.145510,176100.0%28.6%
25.00%85.44618,91316.7%50.0%
50.00%81.74349,76140.0%66.7%
25.00%82.13679,2650.0%40.0%
25.00%81.25238,76133.3%20.0%
62.50%81.153010,294100.0%40.0%
37.50%81.344510,15550.0%33.3%
62.50%83.661713,746100.0%57.1%
0.00%72.942710,8260.0%0.0%
0.00%74.862311,8600.0%0.0%
57.14%73.058211,42750.0%60.0%
16.67%65.044510,26225.0%0.0%
66.67%66.468110,10550.0%100.0%
50.00%60.347910,63475.0%0.0%
0.00%61.83218,8810.0%0.0%
0.00%51.744310,3150.0%0.0%
20.00%54.766611,9380.0%33.3%
40.00%54.85529,47933.3%50.0%
60.00%51.544710,961100.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Shen vs Jax - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Jax trong League of Legends?

Shen thang tran doi dau Shen vs Jax voi ty le thang 52.0% so voi 48.0% cua Jax, chenh lech 3.9 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 77 tran xep hang gan day trong ban 26.7.

Shen choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Jax co loi the truoc Shen voi ty le thang 54.3% so voi 45.7%. Nguoi choi Jax nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Jax trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shen chiem uu the trong tran Shen vs Jax voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Shen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Jax?

Shen thang tran doi dau voi Jax voi ty le thang 52.0% trong ban 26.7 League of Legends. Loi the 3.9 diem phan tram co nghia la Shen duoc moderately uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 77 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Jax la gi?

Build Shen tot nhat chong Jax bao gom Mặt Nạ Vực Thẳm, Đai Nguyên Sinh, Áo Choàng Diệt Vong with Giày Thép Gai. This build achieves a 75.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Jax la gi?

Rune Shen tot nhat chong Jax su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 50.0% win rate in the Shen vs Jax matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Jax khong?

Co, Shen co tran doi dau thuan loi truoc Jax voi ty le thang 52.0%. Shen has a solid advantage over Jax tren duong dua tren du lieu ban 26.7 hien tai.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Jax?

Khi choi Shen doi dau voi Jax, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. Play safe early and scale into your power spikes where you outperform Jax. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.