Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Shenvs Tryndamere

DTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối23 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Tryndamere là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Tryndamere thắng với 57.7% tỷ lệ thắng (+15.4%) trước Shen dựa trên 26 trận. Tryndamere wins the early laning phase while Shen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Tryndamere.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Shen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shen - 42.3% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Shen
42.3% TT
VS
Đối đầu Tryndamere vs Shen - 57.7% tỷ lệ thắng
Tryndamere
57.7% TT

Ai thắng trong trận đấu Shen vs Tryndamere?

Tryndamere thắng trận đối đầu Shen vs Tryndamere
Người chiến thắng
Tryndamere
Trận: 26
42.3%
Tỷ Lệ Thắng
57.7%
5.3
CS / phút
6.5
755
Sát thương / phút
966
11,032
Vàng / trận
13,455
191
Hồi phục / phút
576
1,855
Giảm sát thương / phút
1,293
1.3
CC / phút
0.6
30.0%
TLT Đầu Game
70.0%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Tryndamere

Trận đấu Shen vs Tryndamere là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 26 trận gần đây được phân tích, Tryndamere thắng với tỷ lệ thắng 57.7% so với 42.3% của Shen, cho Tryndamere lợi thế 15.4 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Tryndamere kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Tryndamere cần ép lợi thế trước khi Shen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shen dẫn trước 0.8s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Tryndamere có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Tryndamere quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Tryndamere

Tryndamere thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Tryndamere được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Tryndamere có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Shen
6.5Tryndamere
Tryndamere vượt trội Shen đáng kể 1.3 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 19 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Tryndamere lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
755Shen
966Tryndamere
Tryndamere vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 211 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Tryndamere chiếm ưu thế.
Kinh tế
11,032Shen
13,455Tryndamere
Tryndamere tạo ra 2,423 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Tryndamere liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.3Shen
0.6Tryndamere
Shen cung cấp 0.8 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Tryndamere, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Shen phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
2,046Shen
1,868Tryndamere
Shen vượt trội Tryndamere đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 178 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Shen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Tryndamere bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Tryndamere, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Shen Build Against Tryndamere

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Tryndamere, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Tryndamere là Rìu Đại Mãng Xà, Khiên Băng Randuin và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Tryndamere. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Tryndamere.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Tryndamere
70.0%
+40.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen30.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của TryndamereTryndamere70.0%
Cuối trận
Shen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của TryndamereTryndamere50.0%

Tryndamere thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 70.0% — dẫn đầu 40.0 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Tryndamere có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Shen ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Tryndamere. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Tryndamere có lợi thế sớm, nhưng Shen dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Shen Runes Against Tryndamere

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs TryndamereKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs TryndamereNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs TryndamereNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs TryndamereLan Tràn - ngọc tốt nhất Shen vs Tryndamere
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Shen vs TryndamereCảm Hứng
Vận Tốc Tiếp Cận - ngọc tốt nhất Shen vs TryndamereGiao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Shen vs Tryndamere
40.0% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Cảm Hứng cho Shen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Tryndamere trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.76%1055.164910,39837.1%48.6%
43.48%924.97049,09145.2%42.0%
49.44%895.768310,32241.7%54.7%
44.78%675.15599,14251.7%39.5%
50.79%635.068910,73456.5%47.5%
50.00%585.157111,72323.1%57.8%
45.45%555.06159,75542.9%48.1%
49.06%535.51,0749,75146.4%52.0%
66.00%503.87509,53363.2%67.7%
54.00%505.266710,31648.0%60.0%
39.58%485.659210,89244.4%36.7%
42.55%475.26129,63338.9%44.8%
50.00%465.476910,86650.0%50.0%
40.91%445.37159,42642.9%39.1%
38.64%441.44188,84350.0%32.1%
41.86%433.460110,41940.0%42.9%
54.76%425.779210,73861.1%50.0%
42.86%424.770810,40238.9%45.8%
46.15%395.564410,46153.9%42.3%
53.85%395.064510,38133.3%63.0%
63.16%385.570310,51966.7%60.9%
68.42%381.34738,65981.3%59.1%
52.63%381.54498,84460.0%47.8%
36.84%384.571810,70031.6%42.1%
41.67%361.24489,60633.3%45.8%
41.67%365.55669,82952.9%31.6%
48.48%331.247110,63643.8%52.9%
48.48%333.466710,70860.0%43.5%
54.55%335.485210,49360.0%52.2%
48.39%315.869710,22040.0%56.3%
58.06%315.25509,79642.9%70.6%
56.67%305.069010,38455.6%57.1%
43.33%305.590712,44233.3%47.6%
46.43%285.970711,32658.3%37.5%
57.14%285.574710,66661.5%53.3%
42.31%264.868210,94125.0%57.1%
42.31%265.375511,03230.0%50.0%
56.00%255.45557,93656.3%55.6%
45.83%242.363710,12033.3%53.3%
54.17%241.43809,07260.0%50.0%
29.17%241.55299,6020.0%41.2%
69.57%234.458311,33966.7%70.6%
40.91%221.34469,54325.0%50.0%
59.09%225.366211,27657.1%60.0%
59.09%223.768611,63970.0%50.0%
36.36%224.84778,55336.4%36.4%
47.62%216.071811,02762.5%38.5%
70.00%205.966310,21677.8%63.6%
31.58%195.46099,35125.0%36.4%
73.68%191.64548,97777.8%70.0%
68.42%192.441310,01560.0%71.4%
52.63%195.99119,24950.0%54.5%
72.22%183.778210,64757.1%81.8%
50.00%181.34869,64557.1%45.5%
55.56%181.44259,25860.0%53.9%
61.11%181.951611,00657.1%63.6%
52.94%175.881710,85140.0%58.3%
47.06%176.063511,11725.0%66.7%
62.50%165.157111,79833.3%69.2%
50.00%161.44008,71071.4%33.3%
50.00%161.35179,36733.3%60.0%
46.67%153.566310,23642.9%50.0%
46.67%151.44589,27757.1%37.5%
60.00%151.752811,67475.0%54.5%
40.00%151.048611,52420.0%50.0%
33.33%153.251710,3420.0%45.5%
35.71%144.95779,79116.7%50.0%
78.57%141.760110,36875.0%80.0%
57.14%141.33978,09642.9%71.4%
64.29%142.36919,35625.0%80.0%
53.85%132.34969,91357.1%50.0%
7.69%131.23599,6650.0%11.1%
38.46%131.13518,51733.3%42.9%
61.54%135.961510,76680.0%50.0%
50.00%124.356010,15066.7%33.3%
27.27%110.53336,78933.3%0.0%
54.55%111.546610,50740.0%66.7%
40.00%104.44297,83733.3%50.0%
50.00%101.555710,16550.0%50.0%
30.00%101.43958,0430.0%75.0%
50.00%101.550513,53133.3%57.1%
60.00%102.45208,92083.3%25.0%
44.44%91.43599,05240.0%50.0%
44.44%91.13977,47025.0%60.0%
22.22%90.93647,01033.3%0.0%
33.33%92.45579,03140.0%25.0%
44.44%91.945610,42433.3%50.0%
55.56%92.766011,77525.0%80.0%
77.78%95.86897,95183.3%66.7%
50.00%81.953011,1990.0%80.0%
28.57%75.257412,8290.0%33.3%
42.86%71.54988,74466.7%25.0%
42.86%70.64177,11440.0%50.0%
42.86%71.759812,65050.0%40.0%
28.57%70.949910,5410.0%40.0%
71.43%73.960611,158100.0%60.0%
57.14%70.64759,40666.7%50.0%
28.57%71.43819,5610.0%33.3%
50.00%62.355310,8550.0%75.0%
66.67%60.55788,36875.0%50.0%
50.00%64.377813,479100.0%40.0%
16.67%62.158511,4850.0%20.0%
66.67%62.65248,76233.3%100.0%
50.00%61.22979,73050.0%50.0%
16.67%62.24559,4300.0%33.3%
16.67%63.75578,5730.0%25.0%
66.67%60.962513,426100.0%60.0%
60.00%52.94368,10066.7%50.0%
60.00%53.263612,676100.0%50.0%
60.00%52.469312,715100.0%50.0%
20.00%52.14399,4850.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shen vs Tryndamere - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong League of Legends?

Tryndamere thang tran doi dau Shen vs Tryndamere voi ty le thang 57.7% so voi 42.3% cua Shen, chenh lech 15.4 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 26 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Shen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Tryndamere co loi the truoc Shen voi ty le thang 70.0% so voi 30.0%. Nguoi choi Tryndamere nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Tryndamere trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shen chiem uu the trong tran Shen vs Tryndamere voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Shen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Tryndamere?

Tryndamere thang tran doi dau voi Shen voi ty le thang 57.7% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 15.4 diem phan tram co nghia la Tryndamere duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 26 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Tryndamere la gi?

Build Shen tot nhat chong Tryndamere bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Khiên Băng Randuin, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Tryndamere la gi?

Rune Shen tot nhat chong Tryndamere su dung cay chinh Kiên Định voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 40.0% win rate in the Shen vs Tryndamere matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Tryndamere khong?

Khong, Shen gap kho khan truoc Tryndamere voi chi 42.3% ty le thang. Tryndamere co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Tryndamere.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Tryndamere?

Khi choi Shen doi dau voi Tryndamere, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Tryndamere. Focus on safe farming — you outscale Tryndamere in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.