Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.0%
Tỷ lệ chọn
2.8%

Shenvs Volibear

DTank
Ban cap nhat26.14
Trận đấu491,560
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối22 thg 7, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.14. Volibear thắng với 59.1% tỷ lệ thắng (+18.2%) trước Shen dựa trên 44 trận. Volibear holds the advantage in both the early and late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Volibear.

Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord
Logo Metabot
MetaBot Desktop
Lựa chọn counter khi chọn tướng

Phân tích đối đầu của Shen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shen - 40.9% tỷ lệ thắng trong trận đối đầu này
Shen
40.9% TT
VS
Đối đầu Volibear vs Shen - 59.1% tỷ lệ thắng
Volibear
59.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Shen vs Volibear?

Volibear thắng trận đối đầu Shen vs Volibear
Người chiến thắng
Volibear
Trận: 44
40.9%
Tỷ Lệ Thắng
59.1%
5.3
CS / phút
6.4
715
Sát thương / phút
741
9,426
Vàng / trận
10,315
164
Hồi phục / phút
304
1,704
Giảm sát thương / phút
1,498
1.2
CC / phút
0.9
42.9%
TLT Đầu Game
57.1%
39.1%
TLT Cuối Game
60.9%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Volibear

Trận đấu Shen vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 44 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 59.1% so với 40.9% của Shen, cho Volibear lợi thế 18.2 điểm phần trăm. Volibear thống trị ở mọi giai đoạn — từ lane sớm đến teamfight cuối trận. Lợi thế nhất quán này khiến người chơi Shen khó tìm được cửa sổ thuận lợi, nên chiến lược phụ thuộc đội và tránh đối đầu solo là cần thiết. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shen dẫn trước 0.3s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, sát thương và thu nhập vàng, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Shen
6.4Volibear
Volibear vượt trội Shen đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 16 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Volibear lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
715Shen
741Volibear
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Shen và Volibear, chỉ khác 26 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
9,426Shen
10,315Volibear
Volibear tạo ra 889 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Volibear liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Shen
0.9Volibear
Shen cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Volibear, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Shen phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,868Shen
1,802Volibear
Shen chữa lành và giảm 66 sát thương mỗi phút nhiều hơn Volibear, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Shen ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Volibear.

Best Shen Build Against Volibear

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Volibear là Rìu Đại Mãng Xà, Giáp Gai và Bình Minh & Hoàng Hôn. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen42.9%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear57.1%
Cuối trận
Volibear
60.9%
+21.7% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen39.1%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear60.9%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 57.1% — dẫn đầu 14.3 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Volibear vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.9% — 21.7 điểm trên Shen. Trận kéo dài rất ưu ái Volibear, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Volibear giữ lợi thế ở mọi giai đoạn của trận, khiến đây trở thành trận đấu thuận lợi nhất quán từ lane đến teamfight cuối trận. Người chơi Shen nên tìm kiếm outplay, chiến lược phụ thuộc đội và bắt chọn thay vì dựa vào scaling để thắng trận đấu này.

Best Shen Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs VolibearKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs VolibearNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs VolibearNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs VolibearTiếp Sức - ngọc tốt nhất Shen vs Volibear
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Shen vs VolibearÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Shen vs VolibearThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shen vs Volibear
45.5% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Áp Đảo cho Shen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.14 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.14
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
44.76%1055.164910,39837.1%48.6%
43.48%924.97049,09145.2%42.0%
49.44%895.768310,32241.7%54.7%
44.78%675.15599,14251.7%39.5%
50.79%635.068910,73456.5%47.5%
50.00%585.157111,72323.1%57.8%
45.45%555.06159,75542.9%48.1%
49.06%535.51,0749,75146.4%52.0%
66.00%503.87509,53363.2%67.7%
54.00%505.266710,31648.0%60.0%
39.58%485.659210,89244.4%36.7%
42.55%475.26129,63338.9%44.8%
50.00%465.476910,86650.0%50.0%
40.91%445.37159,42642.9%39.1%
38.64%441.44188,84350.0%32.1%
41.86%433.460110,41940.0%42.9%
54.76%425.779210,73861.1%50.0%
42.86%424.770810,40238.9%45.8%
46.15%395.564410,46153.9%42.3%
53.85%395.064510,38133.3%63.0%
63.16%385.570310,51966.7%60.9%
68.42%381.34738,65981.3%59.1%
52.63%381.54498,84460.0%47.8%
36.84%384.571810,70031.6%42.1%
41.67%361.24489,60633.3%45.8%
41.67%365.55669,82952.9%31.6%
48.48%331.247110,63643.8%52.9%
48.48%333.466710,70860.0%43.5%
54.55%335.485210,49360.0%52.2%
48.39%315.869710,22040.0%56.3%
58.06%315.25509,79642.9%70.6%
56.67%305.069010,38455.6%57.1%
43.33%305.590712,44233.3%47.6%
46.43%285.970711,32658.3%37.5%
57.14%285.574710,66661.5%53.3%
42.31%264.868210,94125.0%57.1%
42.31%265.375511,03230.0%50.0%
56.00%255.45557,93656.3%55.6%
45.83%242.363710,12033.3%53.3%
54.17%241.43809,07260.0%50.0%
29.17%241.55299,6020.0%41.2%
69.57%234.458311,33966.7%70.6%
40.91%221.34469,54325.0%50.0%
59.09%225.366211,27657.1%60.0%
59.09%223.768611,63970.0%50.0%
36.36%224.84778,55336.4%36.4%
47.62%216.071811,02762.5%38.5%
70.00%205.966310,21677.8%63.6%
31.58%195.46099,35125.0%36.4%
73.68%191.64548,97777.8%70.0%
68.42%192.441310,01560.0%71.4%
52.63%195.99119,24950.0%54.5%
72.22%183.778210,64757.1%81.8%
50.00%181.34869,64557.1%45.5%
55.56%181.44259,25860.0%53.9%
61.11%181.951611,00657.1%63.6%
52.94%175.881710,85140.0%58.3%
47.06%176.063511,11725.0%66.7%
62.50%165.157111,79833.3%69.2%
50.00%161.44008,71071.4%33.3%
50.00%161.35179,36733.3%60.0%
46.67%153.566310,23642.9%50.0%
46.67%151.44589,27757.1%37.5%
60.00%151.752811,67475.0%54.5%
40.00%151.048611,52420.0%50.0%
33.33%153.251710,3420.0%45.5%
35.71%144.95779,79116.7%50.0%
78.57%141.760110,36875.0%80.0%
57.14%141.33978,09642.9%71.4%
64.29%142.36919,35625.0%80.0%
53.85%132.34969,91357.1%50.0%
7.69%131.23599,6650.0%11.1%
38.46%131.13518,51733.3%42.9%
61.54%135.961510,76680.0%50.0%
50.00%124.356010,15066.7%33.3%
27.27%110.53336,78933.3%0.0%
54.55%111.546610,50740.0%66.7%
40.00%104.44297,83733.3%50.0%
50.00%101.555710,16550.0%50.0%
30.00%101.43958,0430.0%75.0%
50.00%101.550513,53133.3%57.1%
60.00%102.45208,92083.3%25.0%
44.44%91.43599,05240.0%50.0%
44.44%91.13977,47025.0%60.0%
22.22%90.93647,01033.3%0.0%
33.33%92.45579,03140.0%25.0%
44.44%91.945610,42433.3%50.0%
55.56%92.766011,77525.0%80.0%
77.78%95.86897,95183.3%66.7%
50.00%81.953011,1990.0%80.0%
28.57%75.257412,8290.0%33.3%
42.86%71.54988,74466.7%25.0%
42.86%70.64177,11440.0%50.0%
42.86%71.759812,65050.0%40.0%
28.57%70.949910,5410.0%40.0%
71.43%73.960611,158100.0%60.0%
57.14%70.64759,40666.7%50.0%
28.57%71.43819,5610.0%33.3%
50.00%62.355310,8550.0%75.0%
66.67%60.55788,36875.0%50.0%
50.00%64.377813,479100.0%40.0%
16.67%62.158511,4850.0%20.0%
66.67%62.65248,76233.3%100.0%
50.00%61.22979,73050.0%50.0%
16.67%62.24559,4300.0%33.3%
16.67%63.75578,5730.0%25.0%
66.67%60.962513,426100.0%60.0%
60.00%52.94368,10066.7%50.0%
60.00%53.263612,676100.0%50.0%
60.00%52.469312,715100.0%50.0%
20.00%52.14399,4850.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shen vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Shen vs Volibear voi ty le thang 59.1% so voi 40.9% cua Shen, chenh lech 18.2 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 44 tran xep hang gan day trong ban 26.14.

Shen choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Shen voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Shen vs Volibear voi ty le thang 60.9% so voi 39.1%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Shen voi ty le thang 59.1% trong ban 26.14 League of Legends. Loi the 18.2 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 44 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Volibear la gi?

Build Shen tot nhat chong Volibear bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Giáp Gai, Bình Minh & Hoàng Hôn with Giày Thép Gai. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Shen tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 45.5% win rate in the Shen vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Volibear khong?

Khong, Shen gap kho khan truoc Volibear voi chi 40.9% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Shen doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Volibear has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.