Shen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.0%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Shenvs Volibear

CTank
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Shen vs Volibear là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Volibear thắng với 55.1% tỷ lệ thắng (+10.1%) trước Shen dựa trên 69 trận. Volibear wins the early laning phase while Shen scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Shen tốt nhất cho đối đầu Shen vs Volibear.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Shen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Shen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Shen - 44.9% win rate in this matchup
Shen
44.9% TT
VS
Volibear vs Shen matchup - 55.1% win rate
Volibear
55.1% TT

Ai thắng trong trận đấu Shen vs Volibear?

Volibear wins the Shen vs Volibear matchup
Người chiến thắng
Volibear
Trận: 69
44.9%
Tỷ Lệ Thắng
55.1%
4.9
CS / phút
5.7
673
Sát thương / phút
785
10,402
Vàng / trận
11,447
181
Hồi phục / phút
300
1,468
Giảm sát thương / phút
1,434
1.2
CC / phút
0.9
39.4%
TLT Đầu Game
60.6%
50.0%
TLT Cuối Game
50.0%

Tóm tắt đối đầu Shen vs Volibear

Trận đấu Shen vs Volibear là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 69 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 55.1% so với 44.9% của Shen, cho Volibear lợi thế 10.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Shen scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Shen đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Shen nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở khống chế đám đông, nơi Shen dẫn trước 0.2s CC/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Volibear có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Shen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Volibear quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Shen vs Volibear

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Shen trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Shen, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
4.9Shen
5.7Volibear
Volibear vượt trội Shen đáng kể 0.8 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 12 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Volibear lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Shen nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
673Shen
785Volibear
Volibear vượt trội Shen nặng nề về sát thương với 112 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Shen nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Volibear chiếm ưu thế.
Kinh tế
10,402Shen
11,447Volibear
Volibear tạo ra 1,045 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Shen. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Volibear liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Shen nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
1.2Shen
0.9Volibear
Cả Shen và Volibear đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.2s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,649Shen
1,734Volibear
Volibear chữa lành và giảm 85 sát thương mỗi phút nhiều hơn Shen, cung cấp độ bền bổ sung vừa phải. Lợi thế hồi phục này cho phép Volibear ở lại lane lâu hơn giữa các lần về nhà và dần dần thắng các cuộc chiến tiêu hao kéo dài. Hãy cân nhắc xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm nếu chơi Shen.

Best Shen Build Against Volibear

Giày Thép Gai là lựa chọn giày tối ưu chống lại Volibear, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Shen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Shen chống lại Volibear là Rìu Đại Mãng Xà, Trái Tim Khổng Thần và Giáp Gai. Sự kết hợp này mang lại cho Shen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 66.7% trong 6 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Volibear. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Shen vs Volibear.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
60.6%
+21.2% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của ShenShen39.4%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear60.6%
Cuối trận
Shen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của ShenShen50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear50.0%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 60.6% — dẫn đầu 21.2 điểm phần trăm trước Shen. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Shen ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Volibear. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Volibear có lợi thế sớm, nhưng Shen dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Shen Runes Against Volibear

Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc chính Shen vs VolibearKiên Định
Quyền Năng Bất Diệt - ngọc tốt nhất Shen vs VolibearNện Khiên - ngọc tốt nhất Shen vs VolibearNgọn Gió Thứ Hai - ngọc tốt nhất Shen vs VolibearTiếp Sức - ngọc tốt nhất Shen vs Volibear
Nhánh ngọc Áp Đảo - ngọc phụ Shen vs VolibearÁp Đảo
Phát Bắn Đơn Giản - ngọc tốt nhất Shen vs VolibearThợ Săn Tối Thượng - ngọc tốt nhất Shen vs Volibear
47.1% WR

Thiết lập ngọc Kiên Định và Áp Đảo cho Shen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Volibear trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Shen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Shen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Shen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Shen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
55.56%1715.769510,85459.1%53.3%
52.67%1315.051210,51957.6%48.6%
44.09%1275.266010,64835.4%49.4%
48.74%1195.373510,95948.9%48.6%
50.47%1075.365710,61247.9%52.5%
44.23%1045.263010,83152.6%39.4%
51.09%925.780510,67257.1%47.4%
53.57%845.771411,36544.4%60.4%
63.10%845.265811,41661.0%65.1%
40.96%835.469710,36139.5%42.2%
51.81%835.677110,92744.8%55.6%
61.45%835.781210,64263.9%59.6%
61.73%815.667311,29060.0%63.0%
58.44%775.386610,81652.6%64.1%
56.34%715.581810,70162.1%52.4%
44.93%694.967310,40239.4%50.0%
53.62%694.178810,52669.2%44.2%
47.83%695.795710,52644.7%51.6%
42.65%685.273911,02733.3%48.8%
47.62%635.856310,75948.1%47.2%
56.45%625.763911,29368.2%50.0%
53.23%625.46649,60942.9%66.7%
53.23%623.758010,14048.3%57.6%
44.64%565.656610,01356.0%35.5%
52.73%552.756211,49969.6%40.6%
48.15%545.966210,94048.0%48.3%
55.77%521.54209,14148.0%63.0%
38.78%494.266510,82837.5%40.0%
55.10%495.571311,63962.5%51.5%
53.06%495.668710,92255.6%51.6%
51.02%495.962910,77454.5%48.1%
41.67%485.377110,76659.3%19.1%
45.83%486.369810,31548.0%43.5%
51.06%471.45108,72545.2%62.5%
52.17%462.659710,44452.2%52.2%
52.27%441.55229,76468.4%40.0%
54.55%441.64099,77342.9%60.0%
36.36%445.067411,25347.4%28.0%
45.24%425.358610,28240.0%50.0%
51.22%415.370810,75568.8%40.0%
46.34%415.790511,39528.6%55.6%
29.27%414.561610,92627.3%30.0%
45.00%406.467211,14546.7%44.0%
42.50%405.76509,81633.3%52.6%
61.54%395.34619,41750.0%71.4%
63.16%385.053311,27161.5%64.0%
39.47%381.748110,18127.8%50.0%
48.65%375.562711,68950.0%48.1%
32.43%370.545311,30028.6%34.8%
37.84%371.75449,27541.2%35.0%
47.22%361.64969,70938.9%55.6%
60.61%333.963910,46040.0%69.6%
48.48%335.563711,24750.0%47.6%
62.50%321.443210,51550.0%72.2%
56.25%320.74369,60358.8%53.3%
67.74%311.24249,06378.6%58.8%
43.33%302.34988,92535.7%50.0%
40.00%306.264910,52243.8%35.7%
58.62%291.346110,59037.5%66.7%
41.38%291.550710,91370.0%26.3%
58.62%293.454210,66866.7%52.9%
51.85%271.249011,05750.0%53.9%
62.96%275.674711,20054.5%68.8%
57.69%262.960911,32041.7%71.4%
65.38%263.260510,79876.9%53.9%
34.62%261.64619,69930.8%38.5%
45.83%245.356010,62945.5%46.1%
47.83%235.874510,58955.6%42.9%
39.13%230.741211,62780.0%27.8%
40.91%223.469511,82033.3%46.1%
40.91%221.544910,62916.7%50.0%
36.36%221.644710,77050.0%25.0%
54.55%223.860310,93444.4%61.5%
40.91%221.34999,28241.7%40.0%
55.00%200.74699,27145.5%66.7%
65.00%201.24648,82588.9%45.5%
57.89%191.358910,76275.0%45.5%
47.37%191.44239,69766.7%38.5%
68.42%191.44019,39863.6%75.0%
44.44%181.54599,99637.5%50.0%
61.11%182.45339,32857.1%63.6%
61.11%180.644610,12677.8%44.4%
38.89%182.56079,75957.1%27.3%
29.41%175.34829,86025.0%33.3%
53.33%154.553410,85550.0%57.1%
46.67%151.64299,61142.9%50.0%
50.00%144.13967,32554.5%33.3%
50.00%145.449211,01250.0%50.0%
64.29%142.373710,99160.0%66.7%
64.29%142.848710,79285.7%42.9%
50.00%142.861111,61042.9%57.1%
53.85%131.44719,18450.0%55.6%
53.85%130.737711,28633.3%60.0%
46.15%132.453911,50140.0%50.0%
53.85%132.77009,64640.0%62.5%
30.77%132.946410,15833.3%28.6%
92.31%130.44449,92690.0%100.0%
66.67%121.650310,38950.0%75.0%
41.67%124.35049,15733.3%50.0%
41.67%121.350811,21575.0%25.0%
66.67%123.371411,29240.0%85.7%
27.27%111.15248,63640.0%16.7%
36.36%111.94908,98657.1%0.0%
50.00%102.356810,34150.0%50.0%
60.00%100.543310,58180.0%40.0%
90.00%100.84149,69066.7%100.0%
40.00%100.441311,160100.0%25.0%
60.00%101.14829,06160.0%60.0%
50.00%104.557012,1870.0%62.5%
40.00%101.44538,94442.9%33.3%
40.00%103.258612,39540.0%40.0%
40.00%102.548810,11440.0%40.0%
77.78%91.54578,20466.7%100.0%
44.44%90.850811,93450.0%42.9%
33.33%93.14309,73940.0%25.0%
87.50%83.360511,130100.0%83.3%
37.50%80.846910,48525.0%50.0%
42.86%74.56397,05250.0%33.3%
42.86%76.068310,97350.0%33.3%
33.33%65.155510,74450.0%25.0%
50.00%65.55158,93625.0%100.0%
66.67%64.362711,16975.0%50.0%
33.33%66.478411,38833.3%33.3%
100.00%64.13989,144100.0%100.0%
33.33%65.349312,1250.0%40.0%
50.00%61.23957,07525.0%100.0%
40.00%54.56257,34033.3%50.0%
60.00%51.44775,33160.0%0.0%
60.00%56.661510,3420.0%75.0%
80.00%53.133110,21975.0%100.0%
80.00%55.370211,454100.0%50.0%
60.00%54.16399,699100.0%33.3%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Shen vs Volibear - Câu Hỏi Thường Gặp

Shen choi nhu the nao truoc Volibear trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Shen vs Volibear voi ty le thang 55.1% so voi 44.9% cua Shen, chenh lech 10.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 69 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Shen choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Shen voi ty le thang 60.6% so voi 39.4%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Shen choi nhu the nao truoc Volibear trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Shen chiem uu the trong tran Shen vs Volibear voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Shen phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Shen vs Volibear?

Volibear thang tran doi dau voi Shen voi ty le thang 55.1% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 10.1 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 69 tran duoc phan tich.

Build Shen tot nhat chong Volibear la gi?

Build Shen tot nhat chong Volibear bao gom Rìu Đại Mãng Xà, Trái Tim Khổng Thần, Giáp Gai with Giày Thép Gai. This build achieves a 66.7% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Shen tot nhat chong Volibear la gi?

Rune Shen tot nhat chong Volibear su dung cay chinh Kiên Định voi Áp Đảo phu. This rune setup achieves a 47.1% win rate in the Shen vs Volibear matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Shen co khac che Volibear khong?

Khong, Shen gap kho khan truoc Volibear voi chi 44.9% ty le thang. Volibear co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Shen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Volibear.

Choi Shen nhu the nao khi doi dau Volibear?

Khi choi Shen doi dau voi Volibear, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Volibear. Focus on safe farming — you outscale Volibear in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.