Twisted Fate - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
50.8%
Tỷ lệ chọn
1.8%

Twisted Fatevs Jhin

AMageMarksman
Ban cap nhat26.9
Trận đấu514,344
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối9 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Twisted Fate vs Jhin là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.9. Jhin thắng với 53.9% tỷ lệ thắng (+7.7%) trước Twisted Fate dựa trên 13 trận. Twisted Fate wins the early laning phase while Jhin scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Twisted Fate tốt nhất cho đối đầu Twisted Fate vs Jhin.

Twisted Fate Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Twisted Fate performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Jhin - 46.1% win rateJhin(46.1%)
Twisted Fate - 46.1% win rate in this matchup
Twisted Fate
46.1% WR
VS
Jhin vs Twisted Fate matchup - 53.9% win rate
Jhin
53.9% WR

Who Wins the Twisted Fate vs Jhin Matchup?

Jhin wins the Twisted Fate vs Jhin matchup
Winner
Jhin
Matches: 13
46.1%
Win Rate
53.9%
6.1
CS / min
7.2
808
DMG / min
775
13,658
Gold / game
13,649
188
Heal / min
168
492
DMG Mitigated / min
350
0.9
CC / min
1.0
50.0%
Early Game WR
50.0%
42.9%
Late Game WR
57.1%

Tóm tắt đối đầu Twisted Fate vs Jhin

Trận đấu Twisted Fate vs Jhin là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 13 trận gần đây được phân tích, Jhin thắng với tỷ lệ thắng 53.9% so với 46.1% của Twisted Fate, cho Jhin lợi thế 7.7 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Twisted Fate kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Jhin scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Twisted Fate cần ép lợi thế trước khi Jhin đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Jhin nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Twisted Fate dẫn trước 162 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Jhin có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Twisted Fate nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Jhin quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Twisted Fate vs Jhin

Twisted Fate thắng giai đoạn đi lane trước Jhin trong League of Legends

Twisted Fate được ưu ái trong giai đoạn lane trước Jhin, thắng 3 trong 5 danh mục thống kê chính. Twisted Fate có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
6.1Twisted Fate
7.2Jhin
Jhin vượt trội Twisted Fate đáng kể 1.1 CS mỗi phút, tích lũy ước tính 17 CS dẫn đầu đến giữa trận. Khoảng cách farm đáng kể này cho Jhin lợi thế vàng lớn và hoàn thành trang bị sớm hơn. Người chơi Twisted Fate nên ưu tiên kỹ thuật quản lý sóng như đóng băng gần trụ và sử dụng kỹ năng hiệu quả để giảm thiểu thâm hụt.
Sát thương
808Twisted Fate
775Jhin
Twisted Fate gây 33 sát thương tướng mỗi phút nhiều hơn Jhin. Mặc dù đáng chú ý trong trao đổi kéo dài, khoảng cách này có thể được bù đắp bởi Jhin chọn cửa sổ chiến đấu thuận lợi, như giao tranh khi kỹ năng chủ chốt của Twisted Fate đang hồi chiêu hoặc trao đổi ngay sau khi né skillshot.
Kinh tế
13,658Twisted Fate
13,649Jhin
Twisted Fate và Jhin tạo ra vàng gần bằng nhau mỗi trận, chỉ khác 8 vàng. Không tướng nào có lợi thế kinh tế rõ ràng, nên dẫn vàng sẽ phụ thuộc vào chất lượng chơi cá nhân, tham gia hạ gục và đóng góp mục tiêu.
Tiện ích
0.9Twisted Fate
1.0Jhin
Cả Twisted Fate và Jhin đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
680Twisted Fate
518Jhin
Twisted Fate vượt trội Jhin đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 162 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Twisted Fate có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Jhin bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Jhin, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Twisted Fate Build Against Jhin

Giày Xung Kích là lựa chọn giày tối ưu chống lại Jhin, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Twisted Fate cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Twisted Fate chống lại Jhin là Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương và Đại Bác Liên Thanh. Sự kết hợp này mang lại cho Twisted Fate sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Twisted Fate vs Jhin.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Twisted Fate
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của Twisted FateTwisted Fate50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của JhinJhin50.0%
Cuối trận
Jhin
57.1%
+14.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của Twisted FateTwisted Fate42.9%
Tỷ lệ thắng cuối trận của JhinJhin57.1%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Twisted Fate và Jhin, với Twisted Fate giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Jhin vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 57.1% — 14.3 điểm trên Twisted Fate. Trận kéo dài rất ưu ái Jhin, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Twisted Fate có lợi thế sớm, nhưng Jhin dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Twisted Fate Runes Against Jhin

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Twisted Fate vs JhinChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs JhinĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs JhinHuyền Thoại: Hút Máu - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs JhinChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Jhin
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Twisted Fate vs JhinCảm Hứng
Hoàn Tiền - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs JhinThấu Thị Vũ Trụ - ngọc tốt nhất Twisted Fate vs Jhin
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Twisted Fate những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Jhin trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Twisted Fate cho ban va 26.9 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Twisted Fate khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Twisted Fate tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Twisted Fate trong League of Legends Ban va 26.9
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
52.43%1036.864712,41763.6%44.1%
52.94%856.777712,96947.5%57.8%
53.85%656.381213,41861.9%50.0%
58.06%626.668012,90659.3%57.1%
49.15%596.265212,18944.8%53.3%
57.14%576.265411,20854.8%60.0%
61.54%526.876912,76369.2%53.9%
68.00%506.575713,11669.6%66.7%
42.00%505.972212,98840.0%42.9%
51.11%456.573912,14954.2%47.6%
48.78%416.365812,28566.7%34.8%
54.05%376.264711,64745.0%64.7%
37.84%376.267112,78818.8%52.4%
54.29%356.577412,75169.2%45.5%
55.88%346.383912,76662.5%50.0%
44.12%346.668311,56441.2%47.1%
43.75%325.778212,15529.4%60.0%
70.97%316.467412,33654.5%80.0%
46.67%306.978412,58442.9%50.0%
40.00%306.679612,63753.3%26.7%
55.17%296.871712,96153.3%57.1%
53.57%286.473313,35936.4%64.7%
42.31%266.264612,74428.6%47.4%
50.00%246.777912,84060.0%42.9%
39.13%236.369613,05236.4%41.7%
47.83%236.871212,62833.3%63.6%
65.22%236.272015,38133.3%76.5%
39.13%236.571710,96231.3%57.1%
39.13%236.478712,26240.0%38.5%
31.82%226.074512,41262.5%14.3%
42.86%216.384413,08820.0%50.0%
71.43%216.573512,82063.6%80.0%
50.00%206.167411,84363.6%33.3%
57.89%196.972112,81777.8%40.0%
70.59%176.461310,96675.0%66.7%
68.75%166.879413,54866.7%70.0%
37.50%166.271912,51633.3%40.0%
33.33%156.170914,01933.3%33.3%
80.00%156.269214,15583.3%77.8%
40.00%156.686712,14550.0%33.3%
40.00%156.070912,81437.5%42.9%
35.71%146.166811,88333.3%40.0%
42.86%146.290412,72866.7%25.0%
71.43%146.475314,32180.0%66.7%
78.57%146.61,01614,10966.7%87.5%
61.54%136.01,04514,97540.0%75.0%
69.23%136.965712,054100.0%42.9%
53.85%136.870313,84975.0%44.4%
38.46%136.493115,388100.0%20.0%
46.15%136.180813,65850.0%42.9%
41.67%125.485414,20440.0%42.9%
33.33%126.078113,4000.0%66.7%
58.33%126.974513,10450.0%66.7%
90.91%115.869714,55850.0%100.0%
54.55%116.367811,58750.0%60.0%
45.45%115.768912,62333.3%50.0%
40.00%106.082614,84525.0%50.0%
60.00%106.569412,13280.0%40.0%
50.00%106.984014,50233.3%57.1%
44.44%95.476514,66125.0%60.0%
66.67%96.156415,01033.3%83.3%
22.22%96.378413,01225.0%20.0%
22.22%95.152611,8590.0%33.3%
55.56%96.271213,80740.0%75.0%
22.22%96.476415,669100.0%12.5%
22.22%96.51,09414,76450.0%14.3%
37.50%85.489512,33050.0%25.0%
62.50%83.57168,73757.1%100.0%
25.00%85.769311,27640.0%0.0%
50.00%86.375911,13966.7%40.0%
37.50%86.673013,9370.0%50.0%
42.86%75.698511,89533.3%50.0%
42.86%74.862111,68450.0%40.0%
28.57%75.193212,83933.3%25.0%
42.86%72.863211,00933.3%50.0%
33.33%66.969114,6920.0%40.0%
16.67%66.01,09113,3810.0%33.3%
16.67%64.975310,7930.0%100.0%
83.33%62.45029,88475.0%100.0%
50.00%67.31,30914,045100.0%0.0%
50.00%65.874713,308100.0%0.0%
66.67%67.11,01515,451100.0%33.3%
66.67%64.981214,19666.7%66.7%
66.67%63.655711,02650.0%75.0%
50.00%62.251411,8550.0%75.0%
33.33%66.876314,99150.0%25.0%
40.00%56.769716,456100.0%25.0%
80.00%53.372214,013100.0%66.7%
40.00%54.475110,3430.0%50.0%
40.00%56.488513,6930.0%66.7%
100.00%56.81,05215,699100.0%100.0%
20.00%56.861613,9710.0%25.0%
40.00%56.564513,00050.0%33.3%
40.00%51.965012,9790.0%50.0%
60.00%56.249211,8630.0%75.0%
60.00%56.61,03617,414100.0%33.3%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Twisted Fate vs Jhin - Câu Hỏi Thường Gặp

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Jhin trong League of Legends?

Jhin thang tran doi dau Twisted Fate vs Jhin voi ty le thang 53.9% so voi 46.1% cua Twisted Fate, chenh lech 7.7 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 13 tran xep hang gan day trong ban 26.9.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Twisted Fate co loi the truoc Jhin voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Twisted Fate nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Twisted Fate choi nhu the nao truoc Jhin trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Jhin chiem uu the trong tran Twisted Fate vs Jhin voi ty le thang 57.1% so voi 42.9%. Jhin phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Twisted Fate vs Jhin?

Jhin thang tran doi dau voi Twisted Fate voi ty le thang 53.9% trong ban 26.9 League of Legends. Loi the 7.7 diem phan tram co nghia la Jhin duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 13 tran duoc phan tich.

Build Twisted Fate tot nhat chong Jhin la gi?

Build Twisted Fate tot nhat chong Jhin bao gom Trượng Trường Sinh, Kiếm Tai Ương, Đại Bác Liên Thanh with Giày Xung Kích. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Twisted Fate tot nhat chong Jhin la gi?

Rune Twisted Fate tot nhat chong Jhin su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Twisted Fate vs Jhin matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Twisted Fate co khac che Jhin khong?

Khong, Twisted Fate gap kho khan truoc Jhin voi chi 46.1% ty le thang. Jhin co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Twisted Fate nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Jhin.

Choi Twisted Fate nhu the nao khi doi dau Jhin?

Khi choi Twisted Fate doi dau voi Jhin, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Jhin. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Jhin has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.