Gwen - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
48.7%
Tỷ lệ chọn
2.0%

Gwenvs Vayne

DFighter
Ban cap nhat26.11
Trận đấu776,441
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối6 thg 6, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Gwen vs Vayne là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.11. Vayne thắng với 55.6% tỷ lệ thắng (+11.1%) trước Gwen dựa trên 27 trận. Gwen wins the early laning phase while Vayne scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Gwen tốt nhất cho đối đầu Gwen vs Vayne.

MetaBot Desktop
Overlay trực tiếp trong game
Tham gia Discord
Báo lỗi, yêu cầu tính năng và trò chuyện với nhà phát triển
Vào Discord

Phân tích đối đầu của Gwen

Sử dụng menu thả xuống để chọn đối thủ và xem phân tích chi tiết về cách Gwen đối đầu với họ. Bạn sẽ nhận được tỷ lệ thắng trực tiếp, thống kê đường, build và ngọc tốt nhất cho trận đấu, và phân tích đầu game vs cuối game — tất cả dựa trên dữ liệu xếp hạng thực.

So sánh với đối thủ
Gwen - 44.4% win rate in this matchup
Gwen
44.4% TT
VS
Vayne vs Gwen matchup - 55.6% win rate
Vayne
55.6% TT

Ai thắng trong trận đấu Gwen vs Vayne?

Vayne wins the Gwen vs Vayne matchup
Người chiến thắng
Vayne
Trận: 27
44.4%
Tỷ Lệ Thắng
55.6%
5.9
CS / phút
5.3
922
Sát thương / phút
792
12,311
Vàng / trận
11,006
390
Hồi phục / phút
260
983
Giảm sát thương / phút
495
0.3
CC / phút
0.4
50.0%
TLT Đầu Game
50.0%
40.0%
TLT Cuối Game
60.0%

Tóm tắt đối đầu Gwen vs Vayne

Trận đấu Gwen vs Vayne là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 27 trận gần đây được phân tích, Vayne thắng với tỷ lệ thắng 55.6% so với 44.4% của Gwen, cho Vayne lợi thế 11.1 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Gwen kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Vayne scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Gwen cần ép lợi thế trước khi Vayne đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Vayne nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Gwen dẫn trước 618 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Vayne có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Gwen nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Vayne quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Gwen vs Vayne

Gwen thắng giai đoạn đi lane trước Vayne trong League of Legends

Gwen được ưu ái trong giai đoạn lane trước Vayne, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Gwen có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.9Gwen
5.3Vayne
Gwen vượt qua Vayne 0.5 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 8 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Gwen.
Sát thương
922Gwen
792Vayne
Gwen vượt trội Vayne nặng nề về sát thương với 131 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Vayne nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Gwen chiếm ưu thế.
Kinh tế
12,311Gwen
11,006Vayne
Gwen tạo ra 1,305 vàng mỗi trận nhiều hơn đáng kể so với Vayne. Lợi thế kinh tế đáng kể này có nghĩa Gwen liên tục đạt các mốc trang bị quan trọng sớm hơn, tạo ra lợi thế kép tăng lên trong suốt trận. Vayne nên tập trung vào lựa chọn trang bị hiệu quả chi phí và tránh chết không cần thiết để không tụt lại xa hơn.
Tiện ích
0.3Gwen
0.4Vayne
Cả Gwen và Vayne đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.1s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,373Gwen
755Vayne
Gwen vượt trội Vayne đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 618 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Gwen có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Vayne bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Vayne, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Gwen Build Against Vayne

Giày Pháp Sư là lựa chọn giày tối ưu chống lại Vayne, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Gwen cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Gwen chống lại Vayne là Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần và Nanh Nashor. Sự kết hợp này mang lại cho Gwen sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này đạt tỷ lệ thắng vững chắc 50.0% trong 2 trận, chứng minh đây là đường trang bị đáng tin cậy khi đối mặt với Vayne. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Gwen vs Vayne.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Gwen
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của GwenGwen50.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của VayneVayne50.0%
Cuối trận
Vayne
60.0%
+20.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của GwenGwen40.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của VayneVayne60.0%

Đầu trận (15 phút đầu) là tung đồng xu giữa Gwen và Vayne, với Gwen giữ lợi thế mỏng manh 50.0% tỷ lệ thắng (+0.0%). Kỹ năng cá nhân và vị trí đi rừng sẽ quan trọng hơn lợi thế tướng trong giai đoạn lane sớm.

Vayne vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 60.0% — 20.0 điểm trên Gwen. Trận kéo dài rất ưu ái Vayne, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Gwen có lợi thế sớm, nhưng Vayne dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Gwen Runes Against Vayne

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Gwen vs VayneChuẩn Xác
Lời Nguyền Huyết Tự - ngọc tốt nhất Gwen vs VayneHiện Diện Trí Tuệ - ngọc tốt nhất Gwen vs VayneHuyền Thoại: Tốc Độ Đánh - ngọc tốt nhất Gwen vs VayneChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Gwen vs Vayne
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Gwen vs VayneCảm Hứng
Giao Hàng Bánh Quy - ngọc tốt nhất Gwen vs VayneBước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Gwen vs Vayne
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Gwen những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Vayne trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Gwen cho ban va 26.11 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Gwen khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Gwen tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Gwen trong League of Legends Ban va 26.11
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.54%936.31,32111,43453.2%47.8%
52.75%915.981311,31552.2%53.3%
53.41%886.378912,84655.2%52.5%
51.16%866.496612,46951.3%51.1%
44.05%846.184312,14042.1%45.6%
35.80%816.485712,08933.3%37.3%
45.95%747.01,19813,79352.0%42.9%
34.25%735.672912,73026.3%37.0%
39.39%666.081511,89638.2%40.6%
44.62%655.883211,96148.1%42.1%
47.54%615.883712,39846.4%48.5%
44.83%586.783012,29022.7%58.3%
48.15%546.589710,66353.6%42.3%
56.25%486.194712,74155.6%56.7%
54.17%486.11,03111,33056.0%52.2%
32.61%462.170712,62038.1%28.0%
43.48%466.41,05413,11940.0%45.2%
55.56%451.281513,21943.5%68.2%
63.64%446.288712,94752.6%72.0%
50.00%403.579213,14337.5%58.3%
50.00%405.873812,12550.0%50.0%
47.50%405.976810,76738.1%57.9%
50.00%401.876512,66050.0%50.0%
58.97%393.178213,23262.5%56.5%
62.16%374.092014,18350.0%69.6%
59.46%376.491411,46847.4%72.2%
57.14%356.477111,87953.3%60.0%
37.14%355.81,05512,25621.4%47.6%
45.71%354.497312,69340.0%50.0%
54.55%336.882912,29673.3%38.9%
34.38%326.669911,76025.0%50.0%
37.50%326.399113,08741.7%35.0%
40.63%326.878712,26435.7%44.4%
32.26%316.475111,85544.4%27.3%
54.84%316.585313,85027.3%70.0%
56.67%306.281713,02553.9%58.8%
56.67%306.085710,96052.9%61.5%
51.72%296.383813,08041.7%58.8%
37.93%296.783612,93040.0%36.8%
41.38%291.167213,78233.3%45.0%
65.52%292.179113,90554.5%72.2%
39.29%285.692313,66122.2%47.4%
39.29%283.480412,72646.1%33.3%
44.44%276.571912,49037.5%47.4%
44.44%275.992212,31150.0%40.0%
34.62%266.076411,39038.5%30.8%
42.31%262.178014,68660.0%38.1%
57.69%265.378112,21850.0%64.3%
32.00%256.781611,79527.3%35.7%
64.00%256.580811,87276.9%50.0%
58.33%242.475513,82660.0%57.1%
34.78%235.987411,39438.5%30.0%
39.13%236.692011,96927.3%50.0%
40.91%226.077512,05411.1%61.5%
13.64%224.070911,93610.0%16.7%
45.00%202.674012,48250.0%37.5%
57.89%194.292011,66063.6%50.0%
42.11%196.391911,99354.5%25.0%
66.67%184.479813,50877.8%55.6%
77.78%186.684813,72475.0%78.6%
50.00%186.270012,11466.7%33.3%
44.44%181.781712,46814.3%63.6%
52.94%176.998015,35150.0%54.5%
17.65%171.372013,80920.0%16.7%
62.50%164.183315,51360.0%63.6%
56.25%166.68539,92758.3%50.0%
62.50%166.590013,77257.1%66.7%
53.33%157.01,04812,56666.7%33.3%
53.33%151.468913,09842.9%62.5%
66.67%156.791613,99766.7%66.7%
53.33%156.692414,64740.0%60.0%
73.33%156.599012,90366.7%77.8%
33.33%152.989413,16660.0%20.0%
64.29%147.296113,24980.0%25.0%
42.86%146.489811,82133.3%50.0%
61.54%131.174112,88250.0%66.7%
41.67%122.81,07314,66550.0%37.5%
25.00%124.998113,05120.0%28.6%
66.67%121.182011,13850.0%100.0%
75.00%124.581711,03577.8%66.7%
41.67%126.477411,95933.3%50.0%
41.67%121.573813,53142.9%40.0%
54.55%116.31,04713,55760.0%50.0%
36.36%110.964711,16950.0%20.0%
54.55%117.01,05517,13425.0%71.4%
45.45%111.489115,988100.0%33.3%
36.36%111.287213,12633.3%40.0%
72.73%112.076513,57780.0%66.7%
30.00%106.083010,22140.0%20.0%
50.00%106.81,05814,43150.0%50.0%
40.00%106.082013,0570.0%44.4%
60.00%105.886214,71650.0%62.5%
60.00%105.81,18715,51833.3%71.4%
44.44%96.579012,98025.0%60.0%
77.78%91.180513,36480.0%75.0%
55.56%97.01,05615,41150.0%57.1%
33.33%96.272311,87325.0%40.0%
77.78%92.698913,53266.7%83.3%
55.56%96.778713,54350.0%57.1%
66.67%95.282410,152100.0%25.0%
50.00%81.991915,66850.0%50.0%
62.50%85.558410,33575.0%50.0%
50.00%86.681413,26950.0%50.0%
87.50%86.589811,704100.0%50.0%
66.67%66.578913,805100.0%50.0%
66.67%61.863914,05550.0%75.0%
50.00%65.791916,4270.0%60.0%
66.67%66.380012,250100.0%33.3%
83.33%66.496317,3720.0%83.3%
33.33%67.06678,34433.3%33.3%
60.00%56.289514,18150.0%66.7%
60.00%54.696216,261100.0%50.0%
0.00%55.44919,8910.0%0.0%
100.00%52.073416,628100.0%100.0%
40.00%57.295415,73850.0%33.3%
0.00%50.96299,0160.0%0.0%

Tải Ứng Dụng MetaBot Desktop

Nâng tầm gameplay với overlay thời gian thực, tự động phát hiện game và thống kê tức thì — tất cả trên máy tính.

Overlay trong gameTự động phát hiện gameHỗ trợ đa gameBảng điều khiển cá nhân
Tải ngayTải miễn phí
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Gwen vs Vayne - Câu Hỏi Thường Gặp

Gwen choi nhu the nao truoc Vayne trong League of Legends?

Vayne thang tran doi dau Gwen vs Vayne voi ty le thang 55.6% so voi 44.4% cua Gwen, chenh lech 11.1 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 27 tran xep hang gan day trong ban 26.11.

Gwen choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Gwen co loi the truoc Vayne voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Nguoi choi Gwen nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Gwen choi nhu the nao truoc Vayne trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Vayne chiem uu the trong tran Gwen vs Vayne voi ty le thang 60.0% so voi 40.0%. Vayne phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Gwen vs Vayne?

Vayne thang tran doi dau voi Gwen voi ty le thang 55.6% trong ban 26.11 League of Legends. Loi the 11.1 diem phan tram co nghia la Vayne duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 27 tran duoc phan tich.

Build Gwen tot nhat chong Vayne la gi?

Build Gwen tot nhat chong Vayne bao gom Ngọn Lửa Hắc Hóa, Quyền Trượng Ác Thần, Nanh Nashor with Giày Pháp Sư. This build achieves a 50.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Gwen tot nhat chong Vayne la gi?

Rune Gwen tot nhat chong Vayne su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Gwen vs Vayne matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Gwen co khac che Vayne khong?

Khong, Gwen gap kho khan truoc Vayne voi chi 44.4% ty le thang. Vayne co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Gwen nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Vayne.

Choi Gwen nhu the nao khi doi dau Vayne?

Khi choi Gwen doi dau voi Vayne, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Vayne. Look for jungle assistance and team-dependent plays since Vayne has the statistical advantage at most stages. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.