Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.5%
Tỷ lệ chọn
3.5%

Volibearvs Ryze

CFighterTank
Ban cap nhat26.10
Trận đấu683,599
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối18 thg 5, 2026
Tác GiảDakota Chinnick

Volibear vs Ryze là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.10. Volibear thắng với 60.0% tỷ lệ thắng (+20.0%) trước Ryze dựa trên 5 trận. Volibear wins the early laning phase while Ryze scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Ryze.

Volibear Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Volibear performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Ryze - 60.0% win rateRyze(60.0%)
Volibear - 60.0% win rate in this matchup
Volibear
60.0% WR
VS
Ryze vs Volibear matchup - 40.0% win rate
Ryze
40.0% WR

Who Wins the Volibear vs Ryze Matchup?

Volibear wins the Volibear vs Ryze matchup
Winner
Volibear
Matches: 5
60.0%
Win Rate
40.0%
5.3
CS / min
5.8
636
DMG / min
618
11,666
Gold / game
10,965
317
Heal / min
123
1,558
DMG Mitigated / min
623
0.8
CC / min
0.8
100.0%
Early Game WR
0.0%
33.3%
Late Game WR
66.7%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Ryze

Trận đấu Volibear vs Ryze là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 5 trận gần đây được phân tích, Volibear thắng với tỷ lệ thắng 60.0% so với 40.0% của Ryze, cho Volibear lợi thế 20.0 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Volibear kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Ryze scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Volibear cần ép lợi thế trước khi Ryze đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Ryze nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 1,129 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Người chơi Volibear có thể tự tin chọn vào Ryze và chơi hung hăng từ cấp 1. Hãy cố gắng thiết lập quyền kiểm soát lane sớm qua trao đổi có lợi và đẩy Ryze ra khỏi CS bất cứ khi nào có thể. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Ryze

Volibear thắng giai đoạn đi lane trước Ryze trong League of Legends

Volibear được ưu ái trong giai đoạn lane trước Ryze, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Volibear có lợi thế về sát thương, thu nhập vàng, khống chế đám đông và hồi phục, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
5.3Volibear
5.8Ryze
Ryze vượt qua Volibear 0.6 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 9 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Ryze.
Sát thương
636Volibear
618Ryze
Sát thương đầu ra gần như bằng nhau giữa Volibear và Ryze, chỉ khác 18 DMG/phút. Các trận đánh trong đối đầu này được quyết định nhiều hơn bởi thời điểm kỹ năng và vị trí hơn là con số sát thương thô, khiến kỹ năng cơ học trở thành yếu tố quyết định trong trao đổi.
Kinh tế
11,666Volibear
10,965Ryze
Volibear kiếm được 701 vàng mỗi trận nhiều hơn Ryze, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Volibear hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Volibear
0.8Ryze
Cả Volibear và Ryze đều cung cấp lượng khống chế đám đông tương tự (khác 0.0s/phút), nghĩa là không ai có lợi thế đáng kể trong việc khóa đối thủ cho gank hoặc teamfight. Gank lane hiệu quả như nhau cho cả hai bên.
Hồi phục
1,875Volibear
745Ryze
Volibear vượt trội Ryze đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 1,129 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Ryze bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Ryze, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Ryze

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Ryze, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Ryze là Giáp Thiên Nhiên, Giáp Gai và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Ryze. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Ryze.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Volibear
100.0%
+100.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear100.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của RyzeRyze0.0%
Cuối trận
Ryze
66.7%
+33.3% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear33.3%
Tỷ lệ thắng cuối trận của RyzeRyze66.7%

Volibear thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 100.0% — dẫn đầu 100.0 điểm phần trăm trước Ryze. Đầu trận một chiều này có nghĩa Volibear có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Ryze vượt trội hơn nhiều trong cuối trận (25+ phút), tự hào với tỷ lệ thắng 66.7% — 33.3 điểm trên Volibear. Trận kéo dài rất ưu ái Ryze, có bộ kỹ năng và scaling khiến họ trở thành lực lượng thống trị trong teamfight và kiểm soát mục tiêu.

Trận đấu này có sự thay đổi sức mạnh đáng kể: Volibear phải ép lợi thế sớm mạnh mẽ và kết thúc trận trước khi Ryze đạt các mốc scaling. Nếu Ryze sống sót qua giai đoạn lane mà không tụt lại quá xa, trận đấu sẽ nghiêng về phía họ. Kiểm soát Rồng và Tiên Báo rất quan trọng — đội nào đảm bảo mục tiêu sớm có thể snowball hoặc mua thời gian để scale.

Best Volibear Runes Against Ryze

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Volibear vs RyzeChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Volibear vs RyzeĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Volibear vs RyzeHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs RyzeChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Volibear vs Ryze
Nhánh ngọc Kiên Định - ngọc phụ Volibear vs RyzeKiên Định
Tàn Phá Hủy Diệt - ngọc tốt nhất Volibear vs RyzeTiếp Sức - ngọc tốt nhất Volibear vs Ryze
100.0% WR

Chạy Chuẩn Xác chính với Kiên Định phụ cho phép Volibear ép lợi thế chống lại Ryze, khuếch đại những điểm mạnh khiến trận đấu này thuận lợi.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.10 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.10
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
50.00%1921.866712,40056.3%44.8%
43.71%1511.870911,81135.5%52.0%
53.02%1495.793812,27453.7%52.4%
49.28%1386.784711,75443.8%54.0%
55.81%1291.367711,82151.9%58.7%
41.86%1291.466611,74139.4%44.4%
51.22%1235.987412,41552.9%50.0%
54.55%1216.387812,22664.6%48.0%
45.83%1201.265212,51735.0%51.3%
40.87%1154.859910,99034.5%46.7%
44.86%1074.168411,27049.2%39.1%
50.49%1032.379812,22648.9%51.8%
51.46%1031.668312,26845.6%56.1%
52.58%971.362011,81451.1%53.9%
54.12%856.282511,55852.6%55.3%
28.92%831.359011,82837.8%21.7%
53.66%821.560811,97061.3%49.0%
48.78%825.675212,03255.9%43.8%
37.33%751.064411,62532.4%41.5%
58.33%721.469112,19361.3%56.1%
38.57%705.989712,27840.7%37.2%
50.00%645.781510,98951.4%48.1%
56.25%645.71,01012,09153.9%57.9%
39.68%635.378311,47239.4%40.0%
53.97%635.896412,35148.3%58.8%
48.39%625.491012,07855.6%42.9%
51.61%626.595112,93846.1%55.6%
52.46%612.667012,09754.8%50.0%
55.00%605.31,13412,22658.6%51.6%
60.71%566.575911,60451.7%70.4%
60.71%561.869612,19556.0%64.5%
70.91%551.169811,90457.7%82.8%
51.92%521.671812,03152.2%51.7%
37.25%515.587111,83923.8%46.7%
58.00%506.376111,03054.8%63.2%
54.00%501.367212,44166.7%42.3%
44.90%496.079211,07328.6%57.1%
36.96%462.065212,68534.8%39.1%
52.17%464.871811,03748.0%57.1%
53.33%455.176111,91250.0%56.0%
41.86%436.587911,23845.0%39.1%
39.53%431.164411,62931.8%47.6%
50.00%423.166612,11042.9%53.6%
46.34%416.474011,64544.4%47.8%
43.90%411.059511,08350.0%40.0%
53.66%415.184812,70062.5%48.0%
47.50%404.273412,51352.9%43.5%
45.00%401.664811,97446.1%44.4%
64.10%390.962312,02768.4%60.0%
53.85%391.361812,03355.6%52.4%
55.26%382.077412,80146.7%60.9%
45.95%374.489613,40857.1%39.1%
58.33%366.887112,15450.0%65.0%
47.22%365.877012,22846.1%47.8%
38.24%341.563312,17533.3%43.8%
47.06%341.167311,45258.8%35.3%
48.48%331.872511,97150.0%47.1%
36.36%336.269410,84540.0%33.3%
57.58%331.166812,40558.3%57.1%
46.88%325.61,06210,58355.6%35.7%
50.00%326.684811,30156.3%43.8%
58.06%311.675912,49060.0%56.3%
38.71%315.980811,07053.9%27.8%
50.00%301.664110,25061.1%33.3%
27.59%291.953611,24925.0%29.4%
37.93%291.774911,06942.9%33.3%
46.43%284.865811,78241.7%50.0%
39.29%284.576711,70842.9%35.7%
48.15%271.874313,81550.0%47.6%
40.74%277.191514,08325.0%47.4%
50.00%226.891012,48736.4%63.6%
45.00%206.179413,60862.5%33.3%
40.00%205.568811,96240.0%40.0%
55.00%201.466011,50350.0%60.0%
63.16%195.777212,30266.7%61.5%
57.89%191.164011,42063.6%50.0%
47.37%195.87118,77336.4%62.5%
55.56%184.869912,55366.7%44.4%
44.44%181.066212,67928.6%54.5%
47.06%174.588813,0060.0%66.7%
43.75%164.374211,57433.3%57.1%
50.00%164.55989,91333.3%71.4%
53.33%156.596812,70357.1%50.0%
53.33%156.375611,50033.3%66.7%
57.14%146.487013,11555.6%60.0%
46.15%131.463811,87350.0%40.0%
50.00%125.374010,06642.9%60.0%
75.00%125.771312,53266.7%77.8%
54.55%111.888414,16050.0%57.1%
50.00%105.585713,9320.0%62.5%
30.00%101.268113,52450.0%25.0%
55.56%96.579112,78533.3%66.7%
12.50%83.970910,69333.3%0.0%
50.00%86.079110,73433.3%60.0%
37.50%82.963412,9510.0%50.0%
42.86%71.377912,60850.0%33.3%
42.86%74.75077,91740.0%50.0%
16.67%63.059511,4380.0%25.0%
50.00%66.557911,23133.3%66.7%
60.00%55.267111,27250.0%66.7%
60.00%55.363611,666100.0%33.3%
20.00%56.176613,307100.0%0.0%
40.00%56.290713,75750.0%33.3%
20.00%53.05659,7580.0%50.0%

Get the MetaBot Desktop App

Level up your gameplay with real-time overlays, automatic game detection, and instant stats — all on your desktop.

In-game overlaysAuto game detectionMulti-game supportPersonal dashboard
Download NowFree download
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Volibear vs Ryze - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Ryze trong League of Legends?

Volibear thang tran doi dau Volibear vs Ryze voi ty le thang 60.0% so voi 40.0% cua Ryze, chenh lech 20.0 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 5 tran xep hang gan day trong ban 26.10.

Volibear choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Volibear co loi the truoc Ryze voi ty le thang 100.0% so voi 0.0%. Nguoi choi Volibear nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Ryze trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Ryze chiem uu the trong tran Volibear vs Ryze voi ty le thang 66.7% so voi 33.3%. Ryze phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Ryze?

Volibear thang tran doi dau voi Ryze voi ty le thang 60.0% trong ban 26.10 League of Legends. Loi the 20.0 diem phan tram co nghia la Volibear duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 5 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Ryze la gi?

Build Volibear tot nhat chong Ryze bao gom Giáp Thiên Nhiên, Giáp Gai, Giáp Tâm Linh with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Ryze la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Ryze su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Kiên Định phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Volibear vs Ryze matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Ryze khong?

Co, Volibear co tran doi dau thuan loi truoc Ryze voi ty le thang 60.0%. Volibear strongly counters Ryze tren duong dua tren du lieu ban 26.10 hien tai.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Ryze?

Khi choi Volibear doi dau voi Ryze, hay tan dung loi the thong ke bang cach doi don manh me trong cac thoi diem thuan loi. You have early game priority — look for kills and zone control before first recall. Len trang bi va rune duoc de xuat cho tran doi dau nay de dat ket qua tot nhat.