Volibear - League of Legends Champion
Tỷ lệ thắng
49.6%
Tỷ lệ chọn
4.2%

Volibearvs Seraphine

CFighterTank
Ban cap nhat26.5
Trận đấu469,660
DuongTất cả đường
TierTất cả hạng
Cập nhật lần cuối12 thg 3, 2026
MethodologyData Methodology

Volibear vs Seraphine là đối đầu a decisive trong LoL bản 26.5. Seraphine thắng với 66.7% tỷ lệ thắng (+33.3%) trước Volibear dựa trên 6 trận. Seraphine wins the early laning phase while Volibear scales better into the late game. Bên dưới bạn sẽ tìm thấy build, ngọc, thống kê đường và chiến thuật Volibear tốt nhất cho đối đầu Volibear vs Seraphine.

Volibear Matchup Breakdown

Use the dropdown to select an opponent and see a detailed breakdown of how Volibear performs against them. You'll get head-to-head win rates, laning stats, the best build and runes for the matchup, and early vs late game analysis — all based on real ranked data.

Compare against an opponent
Seraphine - 33.3% win rateSeraphine(33.3%)
Volibear - 33.3% win rate in this matchup
Volibear
33.3% WR
VS
Seraphine vs Volibear matchup - 66.7% win rate
Seraphine
66.7% WR

Who Wins the Volibear vs Seraphine Matchup?

Seraphine wins the Volibear vs Seraphine matchup
Winner
Seraphine
Matches: 6
33.3%
Win Rate
66.7%
1.3
CS / min
1.7
457
DMG / min
609
7,762
Gold / game
8,097
175
Heal / min
168
867
DMG Mitigated / min
361
0.8
CC / min
1.1
25.0%
Early Game WR
75.0%
50.0%
Late Game WR
50.0%

Tóm tắt đối đầu Volibear vs Seraphine

Trận đấu Volibear vs Seraphine là trận đấu quyết định trong chế độ xếp hạng League of Legends. Dựa trên 6 trận gần đây được phân tích, Seraphine thắng với tỷ lệ thắng 66.7% so với 33.3% của Volibear, cho Seraphine lợi thế 33.3 điểm phần trăm. Động lực giai đoạn trận đóng vai trò quan trọng ở đây: Seraphine kiểm soát giai đoạn lane sớm, nhưng Volibear scale tốt hơn khi trận kéo dài. Trận đấu thay đổi đáng kể tùy thuộc vào độ dài trận — Seraphine cần ép lợi thế trước khi Volibear đạt đỉnh sức mạnh, trong khi Volibear nên tập trung farm an toàn và đạt các mốc trang bị quan trọng. Khoảng cách thống kê quan trọng nhất là ở hồi phục, nơi Volibear dẫn trước 513 HP/min — sự khác biệt ảnh hưởng mạnh đến kết quả trao đổi và đụng độ nhỏ. Seraphine có lợi thế mạnh trong trận đấu này. Người chơi Volibear nên chơi phòng thủ, ưu tiên farm an toàn dưới trụ, và tìm cơ hội tạo ra từ áp lực đi rừng hoặc khi Seraphine quá đà. Tránh trao đổi kéo dài và đợi teamfight nơi vị trí và phối hợp quan trọng hơn. Hiểu những động lực đối đầu này rất quan trọng cho quyết định chọn tướng và chiến lược trong trận khi đối mặt với đối thủ đường này.

Phân tích giai đoạn đi lane Volibear vs Seraphine

Seraphine thắng giai đoạn đi lane trước Volibear trong League of Legends

Seraphine được ưu ái trong giai đoạn lane trước Volibear, thắng 4 trong 5 danh mục thống kê chính. Seraphine có lợi thế về farm, sát thương, thu nhập vàng và khống chế đám đông, khiến họ trở thành lane mạnh hơn trong trận đấu này.

Farm
1.3Volibear
1.7Seraphine
Seraphine vượt qua Volibear 0.4 CS mỗi phút — lợi thế farm vừa phải tích lũy khoảng 6 CS trong giai đoạn lane 15 phút. Điều này chuyển thành mua linh kiện sớm hơn và đỉnh sức mạnh nhanh hơn một chút cho Seraphine.
Sát thương
457Volibear
609Seraphine
Seraphine vượt trội Volibear nặng nề về sát thương với 152 DMG/phút, thống trị cả trao đổi ngắn và all-in. Volibear nên tránh chiến đấu kéo dài và thay vào đó tập trung vào mô hình trao đổi burst — giao tranh ngắn theo sau bởi rút lui ngay lập tức — để tránh lợi thế sát thương bền vững của Seraphine chiếm ưu thế.
Kinh tế
7,762Volibear
8,097Seraphine
Seraphine kiếm được 335 vàng mỗi trận nhiều hơn Volibear, tương đương khoảng một trang bị linh kiện bổ sung. Lợi thế kinh tế này đến từ sự kết hợp của farm tốt hơn, tham gia hạ gục và kiểm soát mục tiêu, cho Seraphine hoàn thành trang bị nhanh hơn một chút.
Tiện ích
0.8Volibear
1.1Seraphine
Seraphine cung cấp 0.3 giây khống chế đám đông mỗi phút nhiều hơn Volibear, mang lại tiềm năng setup gank tốt hơn và tiện ích teamfight nhiều hơn một chút. Lợi thế CC này giúp Seraphine phối hợp với đi rừng và kiểm soát nhịp độ đụng độ.
Hồi phục
1,042Volibear
529Seraphine
Volibear vượt trội Seraphine đáng kể về hồi phục, chữa lành và giảm 513 sát thương mỗi phút nhiều hơn. Khoảng cách độ bền khổng lồ này có nghĩa Volibear có thể hấp thụ đòn trừng phạt đáng kể và ở lại lane trong khi Seraphine bị buộc phải về nhà. Xây dựng thương tích nghiêm trọng sớm là cần thiết cho Seraphine, và tập trung vào mô hình trao đổi burst thay vì chiến đấu bền vững là quan trọng.

Best Volibear Build Against Seraphine

Giày Thủy Ngân là lựa chọn giày tối ưu chống lại Seraphine, cung cấp tốc độ di chuyển và chỉ số mà Volibear cần nhất trong trận đấu này. Các trang bị cốt lõi hiệu suất cao nhất cho Volibear chống lại Seraphine là Đao Chớp Navori, Giáp Liệt Sĩ và Giáp Tâm Linh. Sự kết hợp này mang lại cho Volibear sự cân bằng hiệu quả về sát thương, sinh tồn và tiện ích cho trận đấu. Build này hoạt động đặc biệt tốt, đạt tỷ lệ thắng 100.0% trong 1 trận — cao hơn nhiều so với trung bình và khiến nó trở thành đường trang bị hàng đầu chống lại Seraphine. Có thể cần điều chỉnh dựa trên đội hình và tình trạng trận, nhưng build này cung cấp nền tảng mạnh nhất cho trận đấu Volibear vs Seraphine.

Early Game vs Late Game

Đầu trận
Seraphine
75.0%
+50.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng đầu trận của VolibearVolibear25.0%
Tỷ lệ thắng đầu trận của SeraphineSeraphine75.0%
Cuối trận
Volibear
50.0%
+0.0% lợi thế
Tỷ lệ thắng cuối trận của VolibearVolibear50.0%
Tỷ lệ thắng cuối trận của SeraphineSeraphine50.0%

Seraphine thống trị đầu trận (15 phút đầu) với tỷ lệ thắng ấn tượng 75.0% — dẫn đầu 50.0 điểm phần trăm trước Volibear. Đầu trận một chiều này có nghĩa Seraphine có thể định đoạt nhịp độ lane từ cấp 1, kiểm soát trao đổi, trạng thái sóng và ưu tiên sông.

Cuối trận (25+ phút) cân bằng như nhau, với Volibear ở 50.0% tỷ lệ thắng — chỉ 0.0 điểm trước Seraphine. Thực hiện teamfight và chơi macro quyết định người thắng ở giai đoạn này, không phải lợi thế đối đầu tướng.

Động lực sức mạnh thay đổi khi trận tiến triển — Seraphine có lợi thế sớm, nhưng Volibear dần tiếp quản. Tuy nhiên, biên độ đủ hẹp để một trong hai tướng có thể thắng ở bất kỳ giai đoạn nào với những nước đi đúng. Tập trung vào việc lấy lợi thế khi bạn có chúng thay vì đợi giai đoạn trận cụ thể.

Best Volibear Runes Against Seraphine

Nhánh ngọc Chuẩn Xác - ngọc chính Volibear vs SeraphineChuẩn Xác
Nhịp Độ Chết Người - ngọc tốt nhất Volibear vs SeraphineĐắc Thắng - ngọc tốt nhất Volibear vs SeraphineHuyền Thoại: Gia Tốc - ngọc tốt nhất Volibear vs SeraphineChốt Chặn Cuối Cùng - ngọc tốt nhất Volibear vs Seraphine
Nhánh ngọc Cảm Hứng - ngọc phụ Volibear vs SeraphineCảm Hứng
Bước Chân Màu Nhiệm - ngọc tốt nhất Volibear vs SeraphineNhạc Nào Cũng Nhảy - ngọc tốt nhất Volibear vs Seraphine
100.0% WR

Thiết lập ngọc Chuẩn Xác và Cảm Hứng cho Volibear những công cụ tốt nhất để cạnh tranh với Seraphine trong trận đấu khó khăn này, bù đắp những bất lợi thống kê với sự kết hợp ngọc tối ưu.


Du lieu doi dau cua Volibear cho ban va 26.5 cua League of Legends. Bang duoi day cho thay ty le thang, chenh lech vang va thong ke hieu suat cua Volibear khi doi dau voi moi tuong trong meta hien tai. Nhan vao ten bat ky tuong nao de xem phan tich chi tiet bao gom build Volibear tot nhat, ngoc, thong ke duong va phan tich early vs late game cho doi dau cu the do.

Ty le thang va thong ke doi dau Volibear trong League of Legends Ban va 26.5
Doi Thu
Tỷ lệ thắng
Trận đấu
CS/phut
Sát thương/phút
Vang/tran
TL Thang Som
TL Thang Muon
40.98%1221.160312,16543.1%39.1%
50.00%1181.373212,66546.8%52.1%
50.00%1163.492712,45352.9%47.7%
53.91%1155.283211,29357.6%49.0%
47.32%1121.362112,33556.9%39.3%
50.47%1073.176312,37349.1%52.1%
57.00%1001.466712,33057.4%56.5%
45.92%983.769211,72647.2%44.4%
37.89%956.587411,75741.3%34.7%
43.62%941.562312,48535.7%50.0%
56.67%903.487512,74057.5%55.8%
56.82%881.669612,04557.1%56.5%
49.40%831.267112,22854.5%46.0%
55.13%781.266112,49257.6%53.3%
48.65%745.489112,47962.5%38.1%
54.17%723.879112,57247.2%61.1%
44.29%705.382611,90252.9%36.1%
49.21%631.275312,34455.2%44.1%
49.18%611.259511,31441.9%56.7%
55.17%583.179913,02156.0%54.5%
50.00%566.01,00512,60852.2%48.5%
47.17%531.468311,66657.7%37.0%
53.85%521.165211,50556.7%50.0%
47.06%511.674313,03452.4%43.3%
50.00%501.170011,41250.0%50.0%
50.00%504.580111,68055.6%43.5%
55.10%495.381611,66657.7%52.2%
47.73%446.079112,27145.0%50.0%
52.27%446.197112,32261.1%46.1%
44.19%433.359612,24956.3%37.0%
65.12%431.570914,07966.7%64.5%
37.21%436.077811,97535.0%39.1%
38.10%421.059012,30820.0%48.1%
64.29%421.780712,92060.9%68.4%
50.00%426.799611,37871.4%28.6%
57.50%404.170411,53655.0%60.0%
61.54%391.666612,88641.7%70.4%
51.28%391.373013,81761.5%46.1%
51.28%391.574013,88852.9%50.0%
42.11%386.072612,30571.4%25.0%
47.22%365.486812,73235.7%54.5%
52.78%361.267613,11627.3%64.0%
51.43%356.283212,92750.0%52.2%
62.86%355.11,04912,99366.7%60.9%
38.24%345.996311,51841.2%35.3%
57.58%332.376912,82946.7%66.7%
42.42%335.976012,49554.5%36.4%
39.39%336.384612,89935.3%43.8%
45.16%311.873412,43853.9%38.9%
54.84%314.573411,41157.1%52.9%
54.84%311.161211,53541.2%71.4%
48.39%311.165111,60650.0%46.7%
33.33%303.367212,34241.7%27.8%
53.33%305.81,11614,51720.0%60.0%
34.48%295.976710,67235.3%33.3%
48.28%295.770511,70746.1%50.0%
39.29%281.369212,06142.9%35.7%
60.71%286.668512,88750.0%65.0%
39.29%281.359712,96230.0%44.4%
36.00%255.163811,96930.0%40.0%
45.83%241.382813,33357.1%41.2%
65.22%237.01,00212,67480.0%53.9%
47.83%236.386811,96736.4%58.3%
39.13%236.51,09712,39530.0%46.1%
36.36%222.076211,48845.5%27.3%
40.91%224.678512,13038.5%44.4%
40.91%221.566712,45745.5%36.4%
33.33%216.688411,05425.0%44.4%
71.43%211.176811,80450.0%100.0%
47.62%211.161912,58066.7%33.3%
42.11%191.162513,04171.4%25.0%
47.37%191.060312,87540.0%55.6%
68.42%194.975212,26070.0%66.7%
61.11%186.076310,71671.4%25.0%
61.11%182.274213,48366.7%55.6%
44.44%185.163411,22728.6%54.5%
52.94%171.657311,92150.0%55.6%
62.50%165.381413,01877.8%42.9%
50.00%165.686210,74837.5%62.5%
40.00%154.993312,88240.0%40.0%
57.14%144.562311,64950.0%62.5%
42.86%141.665012,11650.0%33.3%
61.54%137.278813,85850.0%66.7%
66.67%123.794613,24450.0%75.0%
58.33%121.655713,26966.7%55.6%
54.55%116.268813,05480.0%33.3%
36.36%111.493914,41333.3%37.5%
60.00%102.469312,63680.0%40.0%
33.33%94.858212,317100.0%14.3%
66.67%91.773914,10460.0%75.0%
14.29%72.286812,8480.0%25.0%
71.43%70.764312,59950.0%80.0%
50.00%66.09289,635100.0%25.0%
33.33%61.548912,57250.0%25.0%
33.33%61.34577,76225.0%50.0%
40.00%56.297614,4650.0%40.0%
60.00%55.15389,78260.0%0.0%
20.00%55.36479,86825.0%0.0%
20.00%52.653710,08233.3%0.0%

Join MetaBot.GG

Create a free account to personalize your experience and track your favorite champions.

Customizable dashboardSave your favoritesFollow other playersConnect Your Gaming Profiles
🔍

Giúp chúng tôi duy trì độ chính xác! Nếu bạn nhận thấy thống kê không chính xác, dữ liệu thiếu hoặc bất kỳ vấn đề nào, phản hồi của bạn trực tiếp cải thiện chất lượng dữ liệu cho cả cộng đồng.

Báo cáo vấn đề

Volibear vs Seraphine - Câu Hỏi Thường Gặp

Volibear choi nhu the nao truoc Seraphine trong League of Legends?

Seraphine thang tran doi dau Volibear vs Seraphine voi ty le thang 66.7% so voi 33.3% cua Volibear, chenh lech 33.3 diem phan tram. Du lieu nay dua tren 6 tran xep hang gan day trong ban 26.5.

Volibear choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan dau game?

Trong giai doan dau game, Seraphine co loi the truoc Volibear voi ty le thang 75.0% so voi 25.0%. Nguoi choi Seraphine nen tan dung loi the duong bang cach doi don manh me va kiem soat song linh trong 15 phut dau.

Volibear choi nhu the nao truoc Seraphine trong giai doan cuoi game?

Trong giai doan cuoi game, Volibear chiem uu the trong tran Volibear vs Seraphine voi ty le thang 50.0% so voi 50.0%. Volibear phat trien tot hon trong giao tranh dong doi va tranh chap muc tieu sau 25 phut.

Ai thang tran Volibear vs Seraphine?

Seraphine thang tran doi dau voi Volibear voi ty le thang 66.7% trong ban 26.5 League of Legends. Loi the 33.3 diem phan tram co nghia la Seraphine duoc significantly uu ai trong tran doi dau duong nay dua tren 6 tran duoc phan tich.

Build Volibear tot nhat chong Seraphine la gi?

Build Volibear tot nhat chong Seraphine bao gom Đao Chớp Navori, Giáp Liệt Sĩ, Giáp Tâm Linh with Giày Thủy Ngân. This build achieves a 100.0% win rate in the matchup. Xem phan tich doi dau o tren de biet duong di trang bi day du va thu tu build.

Rune Volibear tot nhat chong Seraphine la gi?

Rune Volibear tot nhat chong Seraphine su dung cay chinh Chuẩn Xác voi Cảm Hứng phu. This rune setup achieves a 100.0% win rate in the Volibear vs Seraphine matchup. Xem phan tich rune day du trong so sanh doi dau o tren.

Volibear co khac che Seraphine khong?

Khong, Volibear gap kho khan truoc Seraphine voi chi 33.3% ty le thang. Seraphine co loi the trong tran doi dau nay. Nguoi choi Volibear nen tap trung farm an toan va tranh doi don keo dai de giam thieu loi the cua Seraphine.

Choi Volibear nhu the nao khi doi dau Seraphine?

Khi choi Volibear doi dau voi Seraphine, choi can than va tranh cac dinh suc manh cua Seraphine. Focus on safe farming — you outscale Seraphine in the late game. Su dung build va rune danh rieng cho tran doi dau o tren de toi uu hoa co hoi cua ban.