Tướng đi đường Đi Rừng mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường
Patch 26.20
56 tướng Đi Rừng được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.20, từ 4.953 trận xếp hạng. Briar thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +428 vàng và dẫn trước trong 62% số trận. Kayn biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (68%), còn Shyvana lội ngược dòng tốt nhất (47%).
- Bản cập nhật
- 26.20
- Đi đường mạnh nhất
- Briar · +428
- Tỷ lệ thắng đường cao nhất
- Kha'Zix · 63.3%
- Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
- Kayn · 67.7%
- Lội ngược dòng tốt nhất
- Shyvana · 46.7%
- Nhiều solo kill nhất
- Kha'Zix · 0.42
Vàng–Bạch Kim
Bản 26.20 · Vàng–Bạch Kim · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 4.953
Briar là bá chủ đường Đi Rừng của bản 26.20: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +428 vàng, −2,1 CS và +9 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 62% số trận. Trên toàn vị trí, 35% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.
Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Kayn biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 68% số lần, cao nhất vị trí, còn Shyvana thắng 47% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Kha'Zix có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (0.42 mỗi trận) và Briar lấy Chiến Công Đầu trong 11% số trận.
Các số liệu này đến từ 4.953 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, Vàng–Bạch Kim. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.
Top 3 tướng đi đường Đi Rừng
Xếp hạng | Tướng | Kiểu | Vàng @15 | CS @15 | KN @15 | Thắng đường | Thắng khi dẫn | Thắng khi thua | Solo kill | Chiến Công Đầu | Về sau | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | Số trận |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bá chủ đường | +428 | −2,1 | +9 | 61.9% | 64.0% | 41.5% | 0.33 | 11.3% | −8,0 | 55.5% | 3.6% | 353 | |
| 2 | Bá chủ đường | +418 | −1,0 | +31 | 63.3% | 59.1% | 29.5% | 0.42 | 10.4% | +12,2 | 48.1% | 2.6% | 260 | |
| 3 | Bá chủ đường | +245 | +1,6 | +63 | 55.9% | 60.9% | 34.2% | 0.20 | 5.0% | −1,0 | 49.4% | 4.3% | 421 | |
| 4 | Bá chủ đường | +218 | +2,6 | +84 | 55.1% | 61.2% | 36.1% | 0.26 | 7.8% | +1,9 | 49.5% | 4.7% | 463 | |
| 5 | Bá chủ đường | +201 | +0,9 | +57 | 56.4% | 59.6% | 37.1% | 0.17 | 7.3% | +15,5 | 49.6% | 2.5% | 246 | |
| 6 | Bá chủ đường | +191 | +5,0 | +116 | 58.1% | 55.5% | 35.5% | 0.17 | 5.7% | +4,9 | 46.8% | 3.4% | 333 | |
| 7 | Cân bằng | +104 | +6,8 | +274 | 54.1% | 65.8% | 40.3% | 0.14 | 3.7% | −6,7 | 53.7% | 2.8% | 272 | |
| 8 | Cân bằng | +72 | +2,1 | +25 | 48.9% | 67.4% | 40.1% | 0.21 | 4.0% | −1,2 | 53.6% | 2.8% | 278 | |
| 9 | Cân bằng | +61 | −5,2 | −138 | 52.3% | 54.7% | 34.9% | 0.24 | 6.4% | +5,7 | 44.8% | 3.8% | 375 | |
| 10 | Ổn định | +31 | −6,2 | −111 | 52.2% | 63.9% | 41.6% | 0.30 | 8.6% | −0,7 | 53.3% | 4.0% | 394 | |
| 11 | Ổn định | −1 | +7,3 | +227 | 49.5% | 58.9% | 46.7% | 0.15 | 3.7% | −6,5 | 52.9% | 3.8% | 376 | |
| 12 | Ổn định | −23 | +0,1 | −19 | 50.1% | 64.1% | 43.5% | 0.20 | 5.1% | −6,1 | 53.8% | 3.9% | 390 | |
| 13 | Cân bằng | −95 | −6,2 | −169 | 50.5% | 58.9% | 36.5% | 0.18 | 8.9% | +0,5 | 48.5% | 3.1% | 303 | |
| 14 | Cuốn tuyết | −133 | −0,4 | −117 | 44.3% | 67.7% | 35.3% | 0.19 | 5.5% | −1,8 | 49.6% | 7.0% | 695 | |
| 15 | Ổn định | −155 | −1,2 | −52 | 47.0% | 57.4% | 43.0% | 0.18 | 4.6% | −2,7 | 49.1% | 2.2% | 218 | |
| 16 | Tướng về sau | −170 | +0,9 | −6 | 42.3% | 60.8% | 46.5% | 0.17 | 4.8% | +4,9 | 52.3% | 4.0% | 400 | |
| 17 | Cân bằng | −205 | −5,6 | −215 | 42.4% | 52.3% | 39.9% | 0.20 | 8.9% | 0,0 | 45.3% | 2.6% | 258 | |
| 18 | Bá chủ đường | +319 | +9,7 | +408 | 56.6% | 61.0% | 39.0% | 0.20 | 5.1% | +5,6 | 51.4% | 1.4% | 138Mẫu nhỏ | |
| 19 | Bá chủ đường | +302 | +2,0 | +43 | 62.9% | 52.3% | — | 0.22 | 2.8% | — | 44.4% | 0.7% | 72Mẫu nhỏ | |
| 20 | Bá chủ đường | +263 | +6,1 | +260 | 55.6% | 53.3% | 36.7% | 0.30 | 9.6% | −3,2 | 45.9% | 1.4% | 135Mẫu nhỏ | |
| 21 | Cân bằng | +260 | +15,6 | +665 | 55.6% | 56.7% | — | 0.24 | 5.6% | — | 42.6% | 0.6% | 54Mẫu nhỏ | |
| 22 | Bá chủ đường | +252 | +5,7 | +223 | 61.1% | 54.9% | 34.7% | 0.23 | 4.2% | −1,1 | 47.6% | 1.9% | 189Mẫu nhỏ | |
| 23 | Cân bằng | +239 | −0,3 | +103 | 60.0% | — | — | 0.23 | 2.9% | — | 57.1% | 0.3% | 35Mẫu nhỏ | |
| 24 | Cân bằng | +125 | +5,4 | +215 | 57.0% | 50.0% | 37.5% | 0.22 | 6.8% | −6,4 | 44.7% | 1.9% | 190Mẫu nhỏ | |
| 25 | Cân bằng | +115 | +4,2 | +201 | 56.6% | 59.7% | 39.0% | 0.26 | 8.8% | +1,5 | 50.7% | 1.4% | 136Mẫu nhỏ | |
| 26 | Cân bằng | +75 | +8,8 | +275 | 54.3% | — | — | 0.31 | 4.2% | — | 50.0% | 0.5% | 48Mẫu nhỏ | |
| 27 | Ổn định | +46 | +3,1 | +112 | 55.6% | 60.0% | 42.3% | 0.28 | 6.7% | +9,0 | 53.3% | 1.2% | 120Mẫu nhỏ | |
| 28 | Cuốn tuyết | +43 | +3,0 | +50 | 51.4% | 64.8% | 34.3% | 0.25 | 9.4% | −6,5 | 50.4% | 1.4% | 139Mẫu nhỏ | |
| 29 | Ổn định | +37 | +1,8 | −6 | 51.4% | 52.6% | 51.9% | 0.18 | 2.6% | +1,3 | 52.6% | 1.1% | 114Mẫu nhỏ | |
| 30 | Ổn định | −2 | +4,5 | +226 | 50.9% | 66.1% | 43.9% | 0.31 | 5.9% | −3,9 | 55.1% | 1.2% | 118Mẫu nhỏ | |
| 31 | Cân bằng | −20 | +0,1 | −7 | 47.6% | 53.3% | 30.3% | 0.14 | 4.8% | — | 41.3% | 0.6% | 63Mẫu nhỏ | |
| 32 | Cân bằng | −23 | −8,4 | −89 | 51.2% | — | — | 0.22 | 9.8% | — | 56.1% | 0.4% | 41Mẫu nhỏ | |
| 33 | Cân bằng | −62 | +8,4 | +203 | 47.4% | — | — | 0.39 | 5.3% | — | 50.0% | 0.4% | 38Mẫu nhỏ | |
| 34 | Cân bằng | −65 | −8,0 | −263 | 42.1% | — | — | 0.11 | 15.8% | — | 36.8% | 0.4% | 38Mẫu nhỏ | |
| 35 | Cân bằng | −67 | +6,0 | +300 | 50.0% | — | — | 0.26 | 0.0% | — | 50.0% | 0.3% | 34Mẫu nhỏ | |
| 36 | Cân bằng | −73 | −4,3 | −138 | 46.4% | — | 16.7% | 0.22 | 5.4% | — | 39.3% | 0.6% | 56Mẫu nhỏ | |
| 37 | Cuốn tuyết | −87 | −1,4 | −90 | 45.1% | 56.2% | 31.5% | 0.17 | 8.3% | −1,2 | 41.1% | 1.7% | 168Mẫu nhỏ | |
| 38 | Cân bằng | −91 | −2,8 | −165 | 48.1% | 64.0% | 38.3% | 0.14 | 3.8% | −12,7 | 50.6% | 1.6% | 160Mẫu nhỏ | |
| 39 | Ổn định | −98 | −4,1 | −101 | 48.1% | 55.8% | 48.2% | 0.25 | 3.6% | +12,5 | 51.8% | 1.1% | 110Mẫu nhỏ | |
| 40 | Cân bằng | −101 | −5,4 | −45 | 46.1% | 63.8% | 38.2% | 0.23 | 7.7% | — | 51.0% | 1.1% | 104Mẫu nhỏ | |
| 41 | Cân bằng | −107 | +5,3 | +60 | 49.4% | 70.0% | 36.6% | 0.17 | 6.1% | +7,0 | 52.1% | 1.7% | 165Mẫu nhỏ | |
| 42 | Ổn định | −154 | −6,2 | −194 | 50.0% | 61.4% | 52.3% | 0.21 | 6.8% | 0,0 | 56.8% | 0.9% | 88Mẫu nhỏ | |
| 43 | Cân bằng | −161 | −0,9 | +17 | 42.6% | — | — | 0.06 | 2.1% | — | 54.2% | 0.5% | 48Mẫu nhỏ | |
| 44 | Cân bằng | −164 | −2,2 | −36 | 46.8% | 68.2% | 38.0% | 0.07 | 6.3% | +3,8 | 52.6% | 1.0% | 95Mẫu nhỏ | |
| 45 | Tướng về sau | −189 | −2,0 | −24 | 45.4% | 64.9% | 53.9% | 0.09 | 1.8% | +10,6 | 58.5% | 1.7% | 164Mẫu nhỏ | |
| 46 | Cân bằng | −211 | −2,7 | −19 | 42.3% | 73.2% | 37.5% | 0.22 | 7.1% | −12,5 | 52.8% | 2.0% | 197Mẫu nhỏ | |
| 47 | Ổn định | −232 | +3,6 | +70 | 46.3% | 67.7% | 41.7% | 0.13 | 1.4% | — | 54.3% | 0.7% | 70Mẫu nhỏ | |
| 48 | Cân bằng | −265 | +1,1 | +37 | 46.3% | 55.3% | 40.9% | 0.15 | 1.2% | — | 47.6% | 0.8% | 82Mẫu nhỏ | |
| 49 | Cân bằng | −354 | −4,0 | −200 | 39.4% | 61.0% | 31.7% | 0.21 | 5.6% | −7,3 | 43.0% | 1.1% | 107Mẫu nhỏ | |
| 50 | Cân bằng | −401 | −14,3 | −504 | 42.1% | — | — | 0.21 | 7.9% | — | 44.7% | 0.4% | 38Mẫu nhỏ | |
| 51 | Cân bằng | −403 | −4,5 | −421 | 26.5% | — | — | 0.09 | 2.9% | — | 61.8% | 0.3% | 34Mẫu nhỏ | |
| 52 | Ổn định | −425 | −11,0 | −354 | 36.1% | 66.7% | 44.6% | 0.05 | 1.9% | −3,8 | 53.1% | 1.6% | 160Mẫu nhỏ | |
| 53 | Ổn định | −434 | −0,6 | +10 | 34.0% | — | 42.4% | 0.18 | 2.0% | — | 52.0% | 0.5% | 50Mẫu nhỏ | |
| 54 | Tướng về sau | −507 | −8,9 | −372 | 33.3% | 71.2% | 45.8% | 0.06 | 4.4% | +10,6 | 53.3% | 1.8% | 180Mẫu nhỏ | |
| 55 | Cân bằng | −552 | −4,0 | −173 | 31.6% | — | 33.3% | 0.05 | 1.8% | — | 42.1% | 0.6% | 57Mẫu nhỏ | |
| 56 | Cân bằng | −609 | −10,6 | −481 | 32.4% | — | — | 0.11 | 8.3% | — | 52.8% | 0.4% | 36Mẫu nhỏ | |
Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng
Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.
- Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
- Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
- Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng

Các kiểu đi đường Đi Rừng ở bản 26.20
Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.
Bá chủ đường
Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.
Cuốn tuyết
Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.
KaynThắng 78% khi dẫn từ 1.000 vàng, 35% khi bị dẫn
Tướng về sau
Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.
Cho'Gath−170 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +4,9 điểm về cuối trận
Cách đọc các chỉ số này
Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.
Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.
Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.
Dữ liệu: 4.953 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.
Xem thêm
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Đi Rừng, bản 26.20
Tướng Đi Rừng nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.20?
Briar có lợi thế đường Đi Rừng lớn nhất ở bản 26.20: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +428 vàng và −2,1 CS ở phút 15, dẫn trước trong 62% số trận, qua 353 trận xếp hạng.
“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?
Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.
Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?
Không hẳn. Ở vị trí Đi Rừng, Kayn biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 68% số lần, trong khi Shyvana vẫn thắng 47% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.
Tướng Đi Rừng nào đang là bá chủ đường?
Ở bản 26.20, 6 tướng Đi Rừng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Briar, Kha'Zix, Viego, Master Yi, Ekko. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.
Tỷ lệ thắng đường là gì?
Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.
Dữ liệu này đến từ đâu?
Từ 4.953 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.20, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.


