Tướng đi đường Hỗ Trợ mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.19

124 tướng Hỗ Trợ được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.19, từ 95.050 trận xếp hạng. Twitch thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +658 vàng và dẫn trước trong 70% số trận. Soraka biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (69%), còn Taric lội ngược dòng tốt nhất (46%).

Bản cập nhật
26.19
Đi đường mạnh nhất
Twitch · +658
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Twitch · 69.9%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Soraka · 68.8%
Lội ngược dòng tốt nhất
Taric · 46.0%
Nhiều solo kill nhất
Mel · 0.19

Bản 26.19 · Mọi hạng · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 95.050

Twitch là bá chủ đường Hỗ Trợ của bản 26.19: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +658 vàng, +3,2 CS và −163 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 70% số trận. Trên toàn vị trí, 48% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Soraka biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 69% số lần, cao nhất vị trí, còn Taric thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Mel có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (0.19 mỗi trận) và Twitch lấy Chiến Công Đầu trong 17% số trận.

Các số liệu này đến từ 95.050 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, Mọi hạng. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Hỗ Trợ

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+658+3,2−16369.9%44.1%22.2%0.1817.4%−6,537.7%0.1%276
2Bá chủ đường+446−0,4−15868.3%53.5%36.6%0.1511.7%−5,448.0%0.2%300
3Bá chủ đường+423+0,7+1765.5%57.4%30.9%0.1711.0%+7,949.0%0.1%200
4Bá chủ đường+398+0,9−5467.5%60.2%26.1%0.1812.1%−8,749.4%0.2%348
5Bá chủ đường+391+10,5+32366.8%49.3%26.0%0.127.9%−1,341.6%0.2%317
6Bá chủ đường+381+2,4+3165.5%54.5%34.3%0.1712.4%+1,447.9%0.3%587
7Bá chủ đường+362+5,3+7664.0%50.3%33.1%0.1913.7%−2,844.4%1.0%1.956
8Bá chủ đường+340+1,3−8362.2%55.9%37.7%0.1512.0%−0,649.0%2.1%3.984
9Bá chủ đường+336+1,0−11562.3%57.3%30.9%0.1710.3%−10,547.6%0.3%584
10Bá chủ đường+330+8,9+8563.2%54.5%46.2%0.113.3%−0,551.2%0.1%213
11Bá chủ đường+326−2,1−9962.9%56.2%34.1%0.1211.5%+0,148.0%3.0%5.784
12Bá chủ đường+318+1,0+10463.2%59.1%32.6%0.064.4%+0,549.3%2.9%5.528
13Bá chủ đường+317+2,3+27063.2%58.2%36.1%0.135.1%−4,550.0%1.3%2.496
14Bá chủ đường+287+2,8+19162.9%58.1%36.6%0.166.2%−6,650.2%1.6%2.993
15Bá chủ đường+287+5,7+15559.2%53.2%29.4%0.107.7%−6,842.6%0.1%272
16Bá chủ đường+262+3,8+13259.8%59.0%32.5%0.139.4%−2,548.5%2.2%4.168
17Bá chủ đường+231+7,4+7260.2%47.0%26.4%0.1310.1%−0,439.6%0.2%308
18Bá chủ đường+219−0,9−36857.2%51.3%27.1%0.1414.6%+1,941.5%0.6%1.095
19Bá chủ đường+209+3,7+14659.0%60.1%35.3%0.127.9%−4,650.0%6.0%11.445
20Bá chủ đường+163+2,8+2457.1%58.1%40.4%0.116.4%−3,650.5%2.1%3.989
21Bá chủ đường+162+4,1+11555.4%59.4%38.0%0.115.4%−6,450.0%0.3%664
22Bá chủ đường+158+2,8+2954.3%53.8%32.4%0.105.3%−0,444.9%0.2%321
23Bá chủ đường+153+3,3+5456.4%58.6%37.8%0.097.2%−2,249.3%0.9%1.754
24Bá chủ đường+147+3,5+7457.2%59.2%41.1%0.086.2%−1,851.6%1.9%3.544
25Bá chủ đường+138+5,6+556.2%57.1%30.9%0.0710.2%+2,445.9%0.2%344
26Bá chủ đường+128+1,4+7856.2%61.0%39.1%0.086.6%−1,651.5%4.2%8.049
27Cân bằng+122+5,8+7053.2%61.5%38.5%0.156.2%−7,750.0%0.1%210
28Bá chủ đường+117+4,1+8756.2%52.7%37.3%0.158.2%−8,346.1%0.3%525
29Bá chủ đường+111+5,8+8353.5%56.3%40.2%0.114.9%+3,048.6%0.6%1.200
30Bá chủ đường+89+3,1−6552.8%63.3%40.1%0.099.4%+6,452.3%0.5%868
31Bá chủ đường+81−1,0+5854.2%61.9%39.6%0.087.3%−1,851.7%5.8%11.066
32Bá chủ đường+79+1,2+4552.1%60.1%37.1%0.116.6%−2,649.2%1.7%3.237
33Cân bằng+38−0,6−26150.8%61.1%39.3%0.1013.4%+7,350.1%0.5%983
34Cân bằng+36+0,4−17250.4%61.8%39.0%0.107.4%−1,850.3%0.7%1.402
35Ổn định+25+5,0−1949.5%58.0%41.1%0.076.2%−3,249.0%0.1%292
36Ổn định+15+1,5−7051.7%62.2%45.6%0.108.7%+8,454.0%0.1%263
37Cân bằng+8+1,5−153.4%59.6%36.2%0.0911.5%+2,248.8%0.5%1.011
38Cân bằng−1+2,6+3950.5%56.8%35.0%0.138.1%−2,045.7%0.5%876
39Cân bằng−28−4,8−4349.2%61.3%35.4%0.058.2%+2,948.2%1.4%2.573
40Cân bằng−62+2,1−11647.5%56.7%36.5%0.105.9%−1,945.9%0.1%220
41Cân bằng−66+3,0+447.2%56.5%35.1%0.055.2%−0,645.6%0.7%1.385
42Cân bằng−68−0,1047.2%62.4%37.6%0.053.8%−0,749.3%2.5%4.777
43Cân bằng−72+0,8−748.1%62.7%39.4%0.067.2%−1,150.6%5.3%10.154
44Cân bằng−84+2,6−11249.0%62.5%38.1%0.067.2%−1,450.1%0.5%905
45Tướng về sau−103+2,2+26146.1%63.1%39.9%0.053.8%+3,150.4%1.2%2.253
46Ổn định−103−0,9−12847.4%67.7%41.8%0.078.9%−1,754.1%0.3%549
47Ổn định−127−3,0−5044.2%66.2%41.3%0.044.9%+0,652.3%3.5%6.550
48Cân bằng−129+0,6−13444.3%59.9%40.5%0.065.7%+1,049.0%1.1%1.995
49Cân bằng−139−0,8−4545.1%64.8%40.8%0.046.4%−1,151.6%4.1%7.745
50Ổn định−139−0,8−14143.4%64.1%42.2%0.046.3%−0,151.8%1.5%2.834
51Tướng về sau−151−0,5−9444.1%61.0%38.8%0.067.3%+3,648.5%4.5%8.575
52Ổn định−156−3,6+543.0%66.3%41.7%0.033.7%−1,052.3%4.2%7.908
53Tướng về sau−168−1,0−8744.9%63.7%32.0%0.073.0%+8,446.3%0.1%231
54Cân bằng−213−3,0−9641.4%62.2%40.6%0.066.1%−0,349.5%3.1%5.865
55Tướng về sau−220+3,0−8441.3%68.5%46.0%0.037.1%+3,355.3%0.8%1.457
56Ổn định−224−0,7−8040.0%63.2%43.1%0.034.0%+1,251.1%0.8%1.428
57Tướng về sau−225−3,6−8241.0%66.1%42.6%0.044.5%+2,152.1%1.6%2.964
58Tướng về sau−239−2,6−3839.6%67.0%40.0%0.045.0%+1,850.5%3.9%7.465
59Cân bằng−243−0,1−15040.0%64.4%39.8%0.035.3%+1,049.7%1.5%2.768
60Tướng về sau−248−2,0−18640.0%63.6%40.8%0.043.9%+3,450.0%1.7%3.193
61Tướng về sau−251−3,8−3638.3%68.8%42.1%0.023.9%+4,352.3%2.6%4.912
62Tướng về sau−254−2,7−3638.3%65.5%42.2%0.021.9%+7,351.2%2.9%5.573
63Tướng về sau−258−1,6−9138.8%67.4%42.5%0.035.3%+6,852.2%2.0%3.839
64Tướng về sau−369−10,9+23035.2%66.9%38.1%0.033.3%+6,948.4%1.9%3.658
65Bá chủ đường+764+5,6−3581.4%57.1%—0.2114.0%—53.5%0.0%43Mẫu nhỏ
66Bá chủ đường+690+7,5+5973.9%58.8%—0.309.9%—50.7%0.0%71Mẫu nhỏ
67Bá chủ đường+660+7,3+24669.7%60.5%24.2%0.1412.4%+8,248.7%0.1%113Mẫu nhỏ
68Bá chủ đường+609+6,7+9471.2%54.8%—0.1816.7%—50.0%0.0%60Mẫu nhỏ
69Bá chủ đường+601+4,9+1567.7%52.2%28.1%0.187.0%−5,245.0%0.1%100Mẫu nhỏ
70Bá chủ đường+571+3,4−9265.4%54.9%—0.229.0%—44.9%0.0%78Mẫu nhỏ
71Bá chủ đường+542+14,0+9565.9%——0.3417.1%—41.5%0.0%41Mẫu nhỏ
72Bá chủ đường+540+10,1+30070.2%62.5%—0.217.0%—50.9%0.0%57Mẫu nhỏ
73Bá chủ đường+523+6,2−9165.2%46.5%—0.1320.6%—42.6%0.0%68Mẫu nhỏ
74Bá chủ đường+517+5,1−870.0%——0.2010.0%—43.3%0.0%30Mẫu nhỏ
75Bá chủ đường+511+6,9+5170.8%51.0%—0.239.6%—46.6%0.0%73Mẫu nhỏ
76Bá chủ đường+484+10,0+5367.0%52.3%34.4%0.1013.4%+11,346.4%0.1%97Mẫu nhỏ
77Bá chủ đường+451+3,6−13660.0%——0.2314.3%—48.6%0.0%35Mẫu nhỏ
78Bá chủ đường+440+2,7−7264.2%51.6%22.6%0.2813.5%−5,041.2%0.1%148Mẫu nhỏ
79Bá chủ đường+425+2,4+9765.8%47.9%—0.2416.2%—39.2%0.0%74Mẫu nhỏ
80Bá chủ đường+405+9,5+19461.5%56.3%—0.277.7%—40.4%0.0%52Mẫu nhỏ
81Bá chủ đường+398+3,7+5867.8%54.8%30.5%0.0914.1%−5,246.7%0.1%184Mẫu nhỏ
82Bá chủ đường+298+5,1−2466.7%30.0%—0.2019.6%—30.4%0.0%46Mẫu nhỏ
83Bá chủ đường+297+5,6+21161.3%59.8%30.9%0.146.3%−1,648.3%0.1%143Mẫu nhỏ
84Bá chủ đường+280+2,5−17761.8%50.0%—0.064.3%—42.9%0.0%70Mẫu nhỏ
85Bá chủ đường+268+6,4−20363.2%51.2%—0.2912.9%—47.1%0.0%70Mẫu nhỏ
86Bá chủ đường+221+2,6−22860.6%61.7%30.8%0.0311.0%−0,149.0%0.1%100Mẫu nhỏ
87Cân bằng+201+6,9+7659.3%51.4%—0.095.1%—42.4%0.0%59Mẫu nhỏ
88Cân bằng+183+4,7−7358.0%——0.0819.6%—33.3%0.0%51Mẫu nhỏ
89Cân bằng+177+5,6+8855.6%50.9%29.5%0.175.0%−1,841.6%0.1%101Mẫu nhỏ
90Ổn định+177+2,4+2952.4%46.5%43.6%0.109.5%—45.2%0.0%84Mẫu nhỏ
91Cân bằng+172+5,2−152.7%53.8%37.1%0.036.6%—46.1%0.0%76Mẫu nhỏ
92Cân bằng+165+17,1+3753.7%——0.172.4%—35.7%0.0%42Mẫu nhỏ
93Cân bằng+152+8,1+18748.9%——0.196.4%—61.7%0.0%47Mẫu nhỏ
94Bá chủ đường+138+14,8+10156.1%52.5%32.9%0.114.9%+17,143.2%0.1%185Mẫu nhỏ
95Cân bằng+131+11,4−252.8%——0.0613.9%—44.4%0.0%36Mẫu nhỏ
96Cân bằng+1110,0−68056.0%50.0%24.2%0.089.2%—38.2%0.0%76Mẫu nhỏ
97Ổn định+110+5,0−2157.2%57.6%45.9%0.0811.5%+1,952.3%0.1%174Mẫu nhỏ
98Cân bằng+92+1,3−7850.0%46.9%38.8%0.126.9%−11,342.6%0.1%101Mẫu nhỏ
99Cân bằng+89+3,8+10658.1%——0.199.3%—46.5%0.0%43Mẫu nhỏ
100Cân bằng+88+12,7−5350.9%——0.243.7%—44.4%0.0%54Mẫu nhỏ
101Cân bằng+75+5,1−19655.3%——0.174.3%—40.4%0.0%47Mẫu nhỏ
102Cân bằng+68+14,5+854.8%——0.096.3%—46.9%0.0%32Mẫu nhỏ
103Cân bằng+56+3,1−22850.0%49.3%34.3%0.026.0%+5,441.8%0.1%134Mẫu nhỏ
104Cân bằng+19+6,4−16651.1%63.0%13.6%0.054.4%—38.5%0.1%91Mẫu nhỏ
105Ổn định+9+3,0−8452.1%64.0%43.5%0.054.8%+10,153.4%0.1%146Mẫu nhỏ
106Ổn định+8+9,9−19655.6%51.4%48.2%0.0810.3%+11,450.0%0.1%126Mẫu nhỏ
107Cân bằng+3+19,0−6150.0%40.6%31.3%0.069.4%—35.9%0.0%64Mẫu nhỏ
108Cân bằng−37+4,8+6643.8%—30.6%0.037.6%—43.9%0.0%66Mẫu nhỏ
109Cân bằng−48+3,5−24753.5%55.3%30.3%0.175.6%—44.4%0.0%72Mẫu nhỏ
110Ổn định−74+2,6+1849.5%55.1%41.0%0.108.0%+6,347.7%0.1%199Mẫu nhỏ
111Ổn định−90+5,1−6242.3%44.7%48.4%0.117.0%+2,245.2%0.1%115Mẫu nhỏ
112Cân bằng−92+15,2−9844.1%46.7%21.1%0.138.6%—31.4%0.0%70Mẫu nhỏ
113Cân bằng−95+3,4−3245.7%67.2%32.9%0.104.3%+1,448.6%0.1%140Mẫu nhỏ
114Cân bằng−107+6,1−15142.9%56.4%38.5%0.123.3%+4,546.7%0.1%92Mẫu nhỏ
115Cân bằng−112+2,7−15346.3%67.6%39.5%0.119.9%+6,251.9%0.0%81Mẫu nhỏ
116Ổn định−117+7,4−14947.2%61.8%42.1%0.134.2%—51.4%0.0%72Mẫu nhỏ
117Ổn định−129+0,1−24041.7%56.7%47.6%0.058.1%—52.7%0.0%74Mẫu nhỏ
118Cân bằng−146+3,1−32251.6%——0.109.7%—41.9%0.0%31Mẫu nhỏ
119Cân bằng−169+4,8+2951.6%——0.066.5%—32.3%0.0%31Mẫu nhỏ
120Tướng về sau−174+2,6−5141.0%52.7%35.4%0.084.4%+11,141.9%0.1%136Mẫu nhỏ
121Cân bằng−187+2,2−36143.3%—21.1%0.107.2%—33.3%0.0%69Mẫu nhỏ
122Cân bằng−317+9,4−21440.0%——0.072.5%—25.0%0.0%40Mẫu nhỏ
123Cân bằng−488+4,8−77140.6%——0.063.1%—37.5%0.0%32Mẫu nhỏ
124———————0.1716.7%—63.3%0.0%30Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Hỗ Trợ ở bản 26.19

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Twitch+658 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 70% số đường
  2. Elise+446 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 68% số đường
  3. Nidalee+423 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 66% số đường
  4. LeBlanc+398 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 68% số đường
  5. Sion+391 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 67% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

Không có tướng Hỗ Trợ nào thuộc kiểu này ở bản hiện tại.

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Ivern−168 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +8,4 điểm về cuối trận
  2. Milio−254 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +7,3 điểm về cuối trận
  3. Yuumi−369 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +6,9 điểm về cuối trận
  4. Braum−258 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +6,8 điểm về cuối trận
  5. Soraka−251 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +4,3 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. AnnieThắng 46% số trận khi bị dẫn (+15 vàng ở phút 15)
  2. Renata GlascThắng 43% số trận khi bị dẫn (−224 vàng ở phút 15)
  3. RellThắng 42% số trận khi bị dẫn (−139 vàng ở phút 15)
  4. AmumuThắng 42% số trận khi bị dẫn (−103 vàng ở phút 15)
  5. NamiThắng 42% số trận khi bị dẫn (−156 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 95.050 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Hỗ Trợ, bản 26.19

Tướng Hỗ Trợ nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.19?

Twitch có lợi thế đường Hỗ Trợ lớn nhất ở bản 26.19: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +658 vàng và +3,2 CS ở phút 15, dẫn trước trong 70% số trận, qua 276 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Hỗ Trợ, Soraka biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 69% số lần, trong khi Taric vẫn thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Hỗ Trợ nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.19, 31 tướng Hỗ Trợ có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Twitch, Elise, Nidalee, LeBlanc, Sion. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 95.050 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.19, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.