Tướng đi đường Đường Giữa mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.19

143 tướng Đường Giữa được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.19, từ 95.189 trận xếp hạng. Irelia thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +797 vàng và dẫn trước trong 68% số trận. Gwen biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (70%), còn Zilean lội ngược dòng tốt nhất (50%).

Bản cập nhật
26.19
Đi đường mạnh nhất
Irelia · +797
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Renekton · 68.8%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Gwen · 69.8%
Lội ngược dòng tốt nhất
Zilean · 49.7%
Nhiều solo kill nhất
Irelia · 1.80

Bản 26.19 · Mọi hạng · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 95.189

Irelia là bá chủ đường Đường Giữa của bản 26.19: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +797 vàng, +21,0 CS và +271 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 68% số trận. Trên toàn vị trí, 32% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Gwen biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 70% số lần, cao nhất vị trí, còn Zilean thắng 50% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Irelia có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (1.80 mỗi trận) và Tryndamere lấy Chiến Công Đầu trong 22% số trận.

Các số liệu này đến từ 95.189 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, Mọi hạng. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Đường Giữa

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+797+21,0+27168.1%56.5%29.9%1.8019.7%−6,448.1%1.5%2.899
2Bá chủ đường+588+7,5+19662.8%64.8%36.3%1.3222.1%−3,353.8%0.2%398
3Bá chủ đường+567+12,1+8865.2%60.1%30.9%1.2114.5%−6,650.2%0.8%1.437
4Bá chủ đường+552+5,0+42468.8%58.8%42.7%1.4816.8%+2,253.7%0.1%244
5Bá chủ đường+542+7,2+30464.1%58.4%31.8%1.1811.3%−8,749.0%0.3%478
6Bá chủ đường+433−2,4+19060.8%60.4%36.1%1.5116.9%−3,551.0%1.9%3.570
7Bá chủ đường+412−0,4+15061.1%57.9%33.3%1.167.1%−2,148.3%3.9%7.428
8Bá chủ đường+408+13,4−5458.2%57.9%36.6%0.868.8%+7,749.5%0.2%297
9Bá chủ đường+375−2,6+5259.2%57.6%31.1%1.5918.4%+0,846.8%1.0%1.981
10Bá chủ đường+366−3,6+660.2%61.7%38.7%1.4013.8%−4,352.7%3.4%6.536
11Bá chủ đường+348+13,1+20159.8%53.8%33.4%1.1511.1%−1,445.8%2.1%4.077
12Bá chủ đường+348+7,6+14657.7%63.6%34.9%1.0714.2%−8,451.3%0.2%310
13Bá chủ đường+316+5,3+13664.2%58.0%34.2%1.3210.6%−1,050.0%0.1%208
14Bá chủ đường+307+5,4−3055.7%61.8%35.9%1.0812.4%+5,450.5%0.3%509
15Bá chủ đường+300+11,4+29455.5%68.1%43.6%0.927.6%−8,956.7%0.4%719
16Bá chủ đường+263−0,8−21555.0%60.5%30.4%1.1111.7%−5,947.1%0.4%737
17Bá chủ đường+255+9,0+1751.8%53.4%30.9%1.0915.4%+7,942.3%0.2%376
18Bá chủ đường+253−3,2−13655.7%58.4%32.8%1.0414.9%+2,547.1%1.0%1.838
19Bá chủ đường+252−2,1−2656.0%61.5%34.5%1.3120.5%−1,049.4%0.5%1.021
20Bá chủ đường+235−8,3−13754.5%61.4%32.5%1.3115.5%−2,148.4%2.9%5.504
21Bá chủ đường+200+1,6+17958.8%66.3%37.1%0.8110.4%−0,253.9%0.3%547
22Bá chủ đường+196−7,7−9355.5%63.9%37.9%1.2615.5%−0,952.4%0.5%1.011
23Bá chủ đường+195+9,5+8554.9%61.8%36.8%1.1112.2%−1,750.5%5.6%10.714
24Cân bằng+184+8,5+8654.8%52.6%40.7%0.677.5%−8,647.2%0.1%252
25Cuốn tuyết+168+0,2+26657.3%68.6%33.7%1.4314.1%+4,153.5%0.1%213
26Ổn định+154−1,8+8252.0%67.6%41.8%1.4319.9%+5,055.5%0.1%281
27Cân bằng+127+3,9+3552.7%56.1%31.7%1.1916.4%+4,444.6%0.3%475
28Cân bằng+123−3,8−10954.3%62.3%32.2%1.1713.1%−0,548.3%0.2%458
29Bá chủ đường+106−8,9−30553.9%59.0%37.5%0.415.8%+3,849.0%1.4%2.626
30Cân bằng+101−17,6−36251.8%64.1%40.4%1.6319.0%−6,752.8%0.1%231
31Bá chủ đường+86−5,1+4551.9%62.1%36.3%1.1014.3%−3,949.6%2.4%4.524
32Bá chủ đường+84−3,4+8453.2%61.3%38.5%1.2815.4%+2,350.6%2.3%4.303
33Bá chủ đường+82+0,3+9952.4%59.6%35.5%1.2014.9%−2,548.4%1.3%2.473
34Ổn định+58−3,0+17355.3%55.7%43.0%1.176.9%+3,350.0%0.2%306
35Cân bằng+32+2,3−9454.0%63.4%34.7%0.674.3%−3,850.2%0.2%422
36Cân bằng+29+7,0+7151.8%59.2%40.0%0.724.6%−1,049.7%2.4%4.479
37Ổn định+28+2,1+13951.2%63.7%41.1%0.969.1%−1,852.7%3.1%5.839
38Ổn định+14−0,5+8350.4%62.4%41.1%1.0810.2%−3,251.7%2.1%3.996
39Cân bằng+7−2,7+1451.0%57.9%37.3%1.1810.0%−0,247.8%2.9%5.572
40Cân bằng+3+15,0+10250.9%61.6%40.1%0.562.6%+1,951.0%3.9%7.443
41Ổn định−28−5,3+10850.1%62.9%41.7%1.036.4%−3,352.5%0.2%453
42Cân bằng−35−11,8−14047.7%63.6%35.7%1.1511.9%−2,549.0%2.6%5.014
43Cân bằng−38+4,0+8949.6%60.3%40.6%0.797.3%−2,750.3%1.8%3.329
44Ổn định−41+6,6+10249.2%59.3%45.1%0.957.4%+0,552.3%0.2%363
45Cân bằng−44+2,7+1848.9%65.7%38.4%1.1610.3%+0,851.8%4.5%8.631
46Cân bằng−48−5,6+8752.4%61.8%36.7%1.1612.6%+7,350.2%0.2%317
47Cân bằng−49+1,7+3845.5%60.0%39.4%0.606.4%−2,748.5%0.5%1.006
48Cân bằng−69+1,1+13148.2%62.0%38.8%0.934.9%+2,350.1%0.4%778
49Cân bằng−71−2,0+21149.3%61.9%40.3%0.734.4%+0,550.8%1.7%3.152
50Cân bằng−88−13,3−42648.3%63.9%39.2%0.8312.5%+5,850.8%0.2%327
51Cân bằng−99−1,3+10748.1%62.4%39.0%0.818.3%+1,250.1%1.3%2.403
52Tướng về sau−107−1,5+27748.7%61.9%41.2%0.866.0%+5,951.5%0.5%855
53Ổn định−113−2,6−5248.4%66.3%44.1%1.0013.2%+6,355.0%0.3%567
54Cân bằng−123+0,7−14146.6%53.6%31.0%0.706.7%+0,641.6%0.1%238
55Cân bằng−128+6,5+15546.7%63.5%40.0%0.685.7%−1,150.8%2.6%5.014
56Cân bằng−136−12,5−6747.2%61.8%38.4%1.3516.9%−1,349.4%3.0%5.741
57Cân bằng−144−8,1−12047.2%57.5%40.6%0.958.1%−7,648.6%0.2%432
58Ổn định−164+3,3+7646.5%59.2%41.3%0.694.1%−3,949.6%1.5%2.899
59Cân bằng−179−0,8+16344.9%61.2%39.1%0.739.4%+0,449.0%0.9%1.713
60Cân bằng−1950,0−49845.1%52.5%32.9%0.699.3%+11,941.9%0.1%270
61Cân bằng−206−2,1−5944.5%64.6%40.6%0.776.6%−1,151.1%4.5%8.567
62Ổn định−2060,0−6046.7%63.0%41.1%0.796.5%−4,251.2%0.3%566
63Tướng về sau−222−6,4−34643.9%69.8%39.3%0.524.4%+2,452.9%0.5%945
64Cân bằng−224−1,3−44943.7%69.1%39.2%0.478.4%−5,152.2%0.1%226
65Tướng về sau−239−2,7−21143.0%67.0%43.5%0.798.8%+3,653.8%0.2%444
66Tướng về sau−265+2,8+5644.0%65.5%41.5%0.916.0%+7,652.1%2.2%4.267
67Tướng về sau−269+0,7−20841.5%58.8%33.9%0.676.2%+5,644.6%0.5%905
68Tướng về sau−280+3,5−9342.1%60.9%35.8%0.746.0%+3,346.5%1.2%2.358
69Ổn định−289−0,5−6841.5%60.5%42.1%0.856.2%−0,750.0%0.6%1.061
70Cân bằng−299−9,3−1444.0%59.4%40.0%0.915.4%−1,248.9%0.5%886
71Ổn định−317−5,6−6842.4%69.0%41.0%0.622.9%+0,552.8%0.7%1.418
72Tướng về sau−319+2,9−17640.6%62.2%37.4%1.0110.6%+4,047.7%0.5%961
73Cân bằng−329−7,1−16039.7%63.4%40.1%0.558.0%−0,249.4%1.8%3.479
74Tướng về sau−409−5,7−22938.9%65.5%42.8%0.959.6%+2,251.5%0.9%1.789
75Tướng về sau−413−4,1−16638.5%64.4%42.8%0.552.4%+3,351.0%3.7%7.019
76Tướng về sau−418−9,3−32339.3%68.8%38.8%0.713.8%+11,950.3%1.1%2.062
77Tướng về sau−439+1,9−16639.5%62.9%38.3%0.602.6%+6,347.9%1.0%1.864
78Tướng về sau−456−4,4−25334.2%67.2%38.8%0.393.0%+14,848.6%0.2%370
79Tướng về sau−482−0,4−21035.8%61.4%37.1%0.413.8%+6,245.7%1.0%1.970
80Ổn định−487−5,3−10032.8%59.3%48.8%0.625.2%+0,952.6%0.1%249
81Tướng về sau−540−8,2−21736.4%64.4%42.3%0.695.8%+7,950.9%0.1%291
82Tướng về sau−615−10,8−26933.2%54.4%40.1%0.475.3%+9,445.1%0.2%415
83Tướng về sau−641−4,9−52231.8%68.0%43.7%0.414.2%+8,251.5%1.1%2.127
84Tướng về sau−724−7,8−39831.0%66.4%35.4%0.485.9%+15,144.8%0.2%460
85Tướng về sau−764−14,0−2123.2%77.8%49.7%0.264.0%+6,456.4%0.1%202
86Bá chủ đường+1.112+19,0+1168.7%57.9%—1.609.5%+6,945.2%0.0%84Mẫu nhỏ
87Bá chủ đường+645+13,0+2962.6%68.4%26.5%1.1517.4%—52.2%0.1%92Mẫu nhỏ
88Bá chủ đường+556−1,6+165.1%——1.4218.6%—60.5%0.0%43Mẫu nhỏ
89Bá chủ đường+517−3,5+25461.0%61.3%35.4%1.8118.3%−7,752.4%0.1%126Mẫu nhỏ
90Bá chủ đường+393+14,4+29260.4%62.1%39.5%1.238.2%−14,252.6%0.1%97Mẫu nhỏ
91Bá chủ đường+386+0,9+7261.2%57.1%32.5%1.3317.3%+15,348.1%0.1%104Mẫu nhỏ
92Cân bằng+345+5,9+8256.9%——0.9815.4%—42.3%0.0%52Mẫu nhỏ
93Bá chủ đường+289+8,9+1555.7%65.1%28.8%1.1019.9%−16,749.0%0.1%151Mẫu nhỏ
94Cân bằng+288−6,7−4555.7%61.8%—1.349.7%—48.4%0.0%62Mẫu nhỏ
95Cân bằng+278+3,1−5259.0%69.4%—1.2112.9%—59.7%0.0%62Mẫu nhỏ
96Cân bằng+270+9,7+59058.3%50.0%33.3%1.3112.2%—43.2%0.0%74Mẫu nhỏ
97Cân bằng+257−6,4−20355.9%63.2%25.0%1.0712.3%−9,247.1%0.1%138Mẫu nhỏ
98Cân bằng+249+14,3+16267.4%——0.7020.5%—36.4%0.0%44Mẫu nhỏ
99Cuốn tuyết+234−1,1+4658.0%71.4%35.2%1.4215.7%+6,456.4%0.1%172Mẫu nhỏ
100Cân bằng+229−6,2+10857.1%59.4%—1.1212.3%—45.6%0.0%57Mẫu nhỏ
101Cân bằng+202−3,6−20157.6%——1.098.8%—61.8%0.0%34Mẫu nhỏ
102Cân bằng+174+7,3−52455.6%46.7%—0.6617.9%—33.9%0.0%56Mẫu nhỏ
103Ổn định+165+2,0−4457.6%67.4%42.9%1.3011.4%−12,956.3%0.1%167Mẫu nhỏ
104Ổn định+154−12,4−23756.3%44.4%50.0%1.3720.6%+11,946.6%0.1%131Mẫu nhỏ
105Cân bằng+147−0,2+20056.3%55.6%—1.3210.8%—44.6%0.0%65Mẫu nhỏ
106Cuốn tuyết+80−7,3−13154.5%63.9%33.3%1.4915.8%+17,349.6%0.1%133Mẫu nhỏ
107Cân bằng+54−7,0−15353.3%——0.9010.0%—53.3%0.0%30Mẫu nhỏ
108Cân bằng+2−5,5−10147.5%——1.0517.5%—52.5%0.0%40Mẫu nhỏ
109Ổn định+1−4,8−25944.3%74.5%44.1%1.3217.4%+7,956.9%0.1%109Mẫu nhỏ
110Cuốn tuyết−25−5,3−4357.0%55.3%34.4%0.838.6%+9,846.4%0.1%151Mẫu nhỏ
111Ổn định−28−4,9−12443.7%64.4%44.8%1.0815.2%+0,554.3%0.1%105Mẫu nhỏ
112Ổn định−32−6,2+14253.7%65.5%44.0%1.068.0%+5,355.2%0.1%163Mẫu nhỏ
113Ổn định−44−16,5−50144.6%75.8%42.9%1.2225.5%+1,257.4%0.1%141Mẫu nhỏ
114Cân bằng−118−9,2−26947.8%——0.8913.0%—52.2%0.0%46Mẫu nhỏ
115Cuốn tuyết−119−12,5−38549.2%58.4%34.8%1.0817.5%−2,847.0%0.1%183Mẫu nhỏ
116Cân bằng−129−7,6−12045.9%63.9%32.9%1.3217.0%−0,747.2%0.1%159Mẫu nhỏ
117Cân bằng−175−1,3−42340.0%62.5%28.3%0.9412.0%+4,442.0%0.1%100Mẫu nhỏ
118Cân bằng−177+4,5−32241.8%60.6%26.1%0.849.8%—42.7%0.0%82Mẫu nhỏ
119Cân bằng−179−10,2−32848.4%51.6%36.4%0.887.7%—44.6%0.0%65Mẫu nhỏ
120Cân bằng−198−14,9+6947.4%65.2%39.2%1.2414.3%+0,351.0%0.1%98Mẫu nhỏ
121Ổn định−205−0,2−9142.4%74.4%47.2%0.594.3%—58.1%0.1%93Mẫu nhỏ
122Ổn định−218−12,5−35145.5%58.3%43.1%1.2813.5%+18,950.4%0.1%133Mẫu nhỏ
123Ổn định−255−5,0+12642.1%68.8%42.7%0.795.8%+0,753.7%0.1%190Mẫu nhỏ
124Ổn định−275−14,8−52043.4%58.3%46.8%0.739.3%+14,151.2%0.1%86Mẫu nhỏ
125Cân bằng−323−1,7−58833.3%—13.3%0.914.3%—23.4%0.0%47Mẫu nhỏ
126Ổn định−377−3,4−22739.6%60.8%43.4%0.758.9%−8,650.0%0.1%190Mẫu nhỏ
127Cân bằng−459−11,5−15139.0%68.8%36.0%1.1419.3%—48.2%0.0%83Mẫu nhỏ
128Cân bằng−465−11,7−23138.2%—26.5%1.0410.9%—40.0%0.0%55Mẫu nhỏ
129Tướng về sau−511−5,5−51232.3%56.1%38.4%0.7710.9%+5,343.8%0.1%128Mẫu nhỏ
130Cân bằng−528−8,8−29836.7%—36.8%0.624.8%—50.8%0.0%63Mẫu nhỏ
131Cân bằng−552−11,3−83840.5%68.8%29.8%0.8120.3%—45.6%0.0%79Mẫu nhỏ
132Tướng về sau−570−26,5−82039.0%75.6%34.4%0.899.5%+2,850.5%0.1%105Mẫu nhỏ
133Cân bằng−599−13,9−33035.8%—38.2%0.8717.0%—45.3%0.0%53Mẫu nhỏ
134Cân bằng−607−17,3−40343.5%57.5%36.5%0.948.6%−19,946.2%0.1%93Mẫu nhỏ
135Cân bằng−623−8,6−66829.2%—29.4%0.656.3%—39.6%0.0%48Mẫu nhỏ
136Tướng về sau−627−19,8−33333.3%63.6%37.9%0.9015.2%+4,046.5%0.1%99Mẫu nhỏ
137Cân bằng−663−17,8−53230.6%——0.588.3%—52.8%0.0%36Mẫu nhỏ
138Cân bằng−680−6,8−65227.3%——0.7414.7%—32.4%0.0%34Mẫu nhỏ
139Cân bằng−735−22,8−32538.9%——0.897.9%—50.0%0.0%38Mẫu nhỏ
140Cân bằng−899−11,3−73125.0%—30.0%0.502.5%—35.0%0.0%40Mẫu nhỏ
141Cân bằng−1.148−40,8−1.06722.0%—35.9%0.6616.0%—38.0%0.0%50Mẫu nhỏ
142Cân bằng−1.411−30,8−77014.3%—26.7%0.475.6%—30.6%0.0%36Mẫu nhỏ
143Cân bằng−1.454−32,4−86614.9%—40.0%0.272.1%—39.6%0.0%48Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Đường Giữa ở bản 26.19

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Irelia+797 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 68% số đường
  2. Tryndamere+588 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 63% số đường
  3. Naafiri+567 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 65% số đường
  4. Renekton+552 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 69% số đường
  5. Gangplank+542 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 64% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

  1. AmbessaThắng 78% khi dẫn từ 1.000 vàng, 34% khi bị dẫn

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Kayle−724 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +15,1 điểm về cuối trận
  2. Smolder−456 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +14,8 điểm về cuối trận
  3. Kassadin−418 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +11,9 điểm về cuối trận
  4. Ashe−615 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +9,4 điểm về cuối trận
  5. Aurelion Sol−641 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +8,2 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. ZyraThắng 49% số trận khi bị dẫn (−487 vàng ở phút 15)
  2. Kog'MawThắng 45% số trận khi bị dẫn (−41 vàng ở phút 15)
  3. Cho'GathThắng 44% số trận khi bị dẫn (−113 vàng ở phút 15)
  4. MordekaiserThắng 43% số trận khi bị dẫn (+58 vàng ở phút 15)
  5. BrandThắng 42% số trận khi bị dẫn (−289 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 95.189 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Đường Giữa, bản 26.19

Tướng Đường Giữa nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.19?

Irelia có lợi thế đường Đường Giữa lớn nhất ở bản 26.19: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +797 vàng và +21,0 CS ở phút 15, dẫn trước trong 68% số trận, qua 2.899 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Đường Giữa, Gwen biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 70% số lần, trong khi Zilean vẫn thắng 50% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Đường Giữa nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.19, 27 tướng Đường Giữa có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Irelia, Tryndamere, Naafiri, Renekton, Gangplank. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 95.189 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.19, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.