Tướng đi đường Xạ Thủ mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.19

104 tướng Xạ Thủ được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.19, từ 95.058 trận xếp hạng. Draven thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +847 vàng và dẫn trước trong 65% số trận. Jinx biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (70%), còn Karthus lội ngược dòng tốt nhất (49%).

Bản cập nhật
26.19
Đi đường mạnh nhất
Draven · +847
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Mel · 65.4%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Jinx · 69.9%
Lội ngược dòng tốt nhất
Karthus · 49.0%
Nhiều solo kill nhất
Karthus · 0.38

Bản 26.19 · Mọi hạng · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 95.058

Draven là bá chủ đường Xạ Thủ của bản 26.19: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +847 vàng, +9,0 CS và +94 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 65% số trận. Trên toàn vị trí, 32% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Jinx biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 70% số lần, cao nhất vị trí, còn Karthus thắng 49% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Karthus có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (0.38 mỗi trận) và Kalista lấy Chiến Công Đầu trong 24% số trận.

Các số liệu này đến từ 95.058 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, Mọi hạng. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Xạ Thủ

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+847+9,0+9464.9%60.3%27.3%0.3221.9%−1,048.6%2.2%4.170
2Bá chủ đường+563+11,5+32265.4%55.5%34.6%0.2918.1%−6,548.0%0.7%1.382
3Bá chủ đường+282−0,3−455.7%61.0%31.3%0.2516.6%+1,547.8%2.3%4.439
4Bá chủ đường+247+1,1−3554.0%63.3%31.1%0.2023.7%−3,948.4%1.0%1.983
5Bá chủ đường+208−4,6−3254.8%64.7%34.4%0.2716.8%+1,951.0%5.4%10.192
6Bá chủ đường+175+2,3+15055.4%60.6%37.3%0.2117.0%+0,250.2%8.0%15.151
7Bá chủ đường+169+0,5+31256.5%64.2%40.0%0.2511.4%−3,753.8%0.5%954
8Ổn định+168+3,2+36753.9%67.1%49.0%0.3816.2%−6,559.0%0.2%315
9Bá chủ đường+164+3,9+6555.3%57.4%31.3%0.2117.5%+0,245.7%2.7%5.094
10Bá chủ đường+163+5,9+19454.4%63.6%36.9%0.2716.0%−5,451.3%1.3%2.448
11Bá chủ đường+157+2,4+5452.8%60.7%36.0%0.2716.5%−3,249.5%0.5%847
12Bá chủ đường+146+4,8−13853.1%67.6%32.9%0.1515.5%+4,451.4%1.4%2.763
13Bá chủ đường+142+1,4+8552.9%62.8%31.6%0.2112.6%−10,848.3%1.6%2.953
14Cuốn tuyết+139−12,7053.4%66.0%31.9%0.3314.9%−0,550.5%0.2%455
15Bá chủ đường+116+7,1+652.4%62.6%35.5%0.1714.4%−1,349.7%9.3%17.724
16Bá chủ đường+111+1,1−953.9%63.2%35.7%0.1812.8%+1,850.5%6.5%12.346
17Cân bằng+67−2,0+40252.9%62.5%39.5%0.255.2%−7,251.4%0.3%535
18Cân bằng+51+1,9+30752.4%62.9%38.0%0.238.8%−10,150.9%0.9%1.755
19Bá chủ đường+45+2,9+11851.5%57.8%32.4%0.2116.3%−4,145.6%4.4%8.303
20Cân bằng+38−7,4+31355.1%65.5%35.9%0.3012.4%−12,551.9%0.1%210
21Cân bằng+34+0,9+30855.2%63.1%38.2%0.297.5%−5,852.0%0.2%371
22Cân bằng+32−2,0+22153.1%64.3%38.6%0.2411.9%−8,152.3%0.4%809
23Cân bằng+14+1,3−2149.8%63.3%36.1%0.2016.8%−3,649.7%6.3%11.970
24Cân bằng−23+1,3+4049.7%65.3%37.5%0.2013.2%+3,251.5%2.3%4.300
25Ổn định−28−2,1+1748.4%69.8%41.3%0.2513.7%+0,354.9%1.1%2.117
26Ổn định−28+1,4+36350.3%67.4%41.7%0.265.8%−6,354.7%0.5%868
27Cân bằng−31+3,7+21451.1%59.7%36.4%0.217.6%−3,348.4%0.4%761
28Tướng về sau−36+0,3−5549.0%65.7%36.7%0.1611.7%+2,850.8%5.0%9.525
29Cân bằng−36+5,2+1049.4%61.2%37.1%0.1211.1%+1,548.9%1.8%3.455
30Cân bằng−42−5,5+36649.2%67.7%37.5%0.2013.6%+1,452.6%0.6%1.211
31Cân bằng−101−10,9−20046.9%64.9%29.1%0.1713.7%−10,246.2%0.1%212
32Ổn định−105+11,3+18648.2%65.2%43.8%0.113.2%−15,853.8%0.2%342
33Cân bằng−114−3,8+13348.4%62.6%39.0%0.1811.2%−4,950.3%0.4%803
34Tướng về sau−122−1,4−12346.4%65.6%35.5%0.1811.2%+6,449.6%3.6%6.797
35Tướng về sau−162−10,6−12645.8%65.8%38.2%0.2818.9%+8,150.9%3.2%6.098
36Cân bằng−243−2,2−18343.6%69.9%39.3%0.1311.2%−1,552.5%8.7%16.543
37Cân bằng−243+1,5+23645.0%64.0%38.5%0.196.5%−2,350.0%1.0%1.930
38Cân bằng−247−1,6+11444.7%66.1%40.9%0.226.7%−3,952.2%0.3%584
39Cân bằng−247−1,1+3443.0%66.7%37.1%0.3412.7%+0,949.3%0.1%268
40Cân bằng−299−4,8−9443.0%64.6%38.2%0.1615.2%−1,049.6%5.2%9.902
41Cân bằng−359−5,4+6839.7%64.5%40.6%0.174.2%+0,350.1%1.3%2.488
42Cân bằng−369−2,3+12341.9%68.8%38.3%0.197.2%+0,451.1%0.2%419
43Cân bằng−376−4,4−2139.6%59.5%39.8%0.2012.1%−1,947.9%0.1%215
44Tướng về sau−397−10,6−4742.6%61.2%41.4%0.147.4%+5,649.6%0.3%673
45Tướng về sau−410−8,6−21040.7%66.9%37.3%0.1715.4%+5,049.2%2.5%4.841
46Tướng về sau−619−8,0−12834.7%67.0%41.3%0.137.1%+6,850.2%2.2%4.148
47Tướng về sau−676−7,9−19632.4%67.2%42.4%0.165.7%+3,850.2%0.3%574
48Bá chủ đường+891+21,8+37270.0%62.2%25.5%0.4523.9%−17,151.1%0.1%176Mẫu nhỏ
49Cân bằng+570+3,5+31665.7%——0.468.6%—42.9%0.0%35Mẫu nhỏ
50Bá chủ đường+505+3,5+46457.5%——0.329.8%—65.9%0.0%41Mẫu nhỏ
51Cân bằng+378+1,3+34658.6%70.6%—0.3423.0%—55.7%0.0%61Mẫu nhỏ
52Cân bằng+302−18,4−8852.9%——0.5521.6%—56.9%0.0%51Mẫu nhỏ
53Cân bằng+271−6,4−16256.4%——0.2320.5%—48.7%0.0%39Mẫu nhỏ
54Cân bằng+236+1,5+6760.0%72.2%—0.268.2%—68.9%0.0%61Mẫu nhỏ
55Cân bằng+203+8,5+23252.3%——0.5122.7%—43.2%0.0%44Mẫu nhỏ
56Cân bằng+174−8,9+9057.9%42.4%—0.378.5%—44.1%0.0%59Mẫu nhỏ
57Cân bằng+144+3,7+21848.0%——0.269.4%—49.1%0.0%53Mẫu nhỏ
58Cân bằng+133−7,8−3960.8%58.1%—0.269.8%—51.0%0.0%51Mẫu nhỏ
59Ổn định+127+1,3+30457.0%57.1%43.2%0.2312.5%—51.1%0.1%88Mẫu nhỏ
60Cân bằng+119−3,9+4351.4%——0.1742.9%—51.4%0.0%35Mẫu nhỏ
61Cân bằng+71−10,9+150.0%62.5%35.4%0.3523.5%+14,649.0%0.1%98Mẫu nhỏ
62Cân bằng+54−6,5−2947.8%40.6%34.3%0.3626.1%—39.1%0.0%69Mẫu nhỏ
63Cân bằng+48−1,6+252.2%——0.1517.4%—43.5%0.0%46Mẫu nhỏ
64Cân bằng+47−11,7−6948.8%53.8%28.0%0.3524.2%−2,141.0%0.1%161Mẫu nhỏ
65Ổn định+47−3,9+35248.5%74.0%41.5%0.165.8%−10,156.7%0.1%104Mẫu nhỏ
66Cân bằng+25−7,0+10153.7%——0.5419.5%—43.9%0.0%41Mẫu nhỏ
67Cân bằng+16−3,7−11550.0%——0.2726.9%—40.4%0.0%52Mẫu nhỏ
68Cân bằng−5+1,0+29750.4%62.1%40.0%0.189.8%−21,551.5%0.1%132Mẫu nhỏ
69Cân bằng−10−8,4+6451.4%56.8%25.7%0.2611.0%—41.1%0.0%73Mẫu nhỏ
70Cân bằng−28−5,4−7950.0%61.7%34.0%0.2813.0%+2,347.9%0.1%192Mẫu nhỏ
71Cân bằng−31−6,4+1848.3%55.8%28.3%0.3418.7%+2,841.8%0.1%91Mẫu nhỏ
72Cân bằng−53−10,3+5651.4%67.6%37.1%0.3318.1%—52.8%0.0%72Mẫu nhỏ
73Cân bằng−55−15,2−15950.0%57.9%31.6%0.3019.2%—44.9%0.0%78Mẫu nhỏ
74Ổn định−61−1,9+15647.5%62.5%45.2%0.1211.9%−10,553.4%0.1%118Mẫu nhỏ
75Cân bằng−63−2,8−9745.9%——0.1615.8%—36.8%0.0%38Mẫu nhỏ
76Ổn định−118−19,8−30242.5%64.9%46.0%0.4331.8%—53.4%0.1%88Mẫu nhỏ
77Cân bằng−132−1,8+10142.5%81.1%38.0%0.2110.3%—56.3%0.1%87Mẫu nhỏ
78Cân bằng−173−5,4+19448.8%67.5%33.3%0.1814.5%—49.4%0.0%83Mẫu nhỏ
79Cuốn tuyết−174−2,9+6452.5%64.1%31.0%0.3314.5%−4,848.4%0.1%124Mẫu nhỏ
80Cân bằng−217−5,9+15851.4%——0.3816.2%—54.1%0.0%37Mẫu nhỏ
81Cân bằng−232−1,3+4948.2%62.5%34.9%0.3211.9%—48.8%0.0%84Mẫu nhỏ
82Ổn định−251−4,3+10039.7%—46.3%0.3120.6%—54.4%0.0%68Mẫu nhỏ
83Cân bằng−269−7,1−4751.6%59.4%—0.1819.4%—46.8%0.0%62Mẫu nhỏ
84Cân bằng−378−8,2−3438.1%—33.3%0.2010.9%—40.6%0.0%64Mẫu nhỏ
85Tướng về sau−379−8,4+26039.2%73.7%37.3%0.247.1%+3,752.0%0.1%98Mẫu nhỏ
86Cân bằng−380−10,4−13641.9%——0.3915.2%—42.4%0.0%33Mẫu nhỏ
87Cân bằng−393−10,6−21540.5%——0.1118.4%—23.7%0.0%38Mẫu nhỏ
88Cân bằng−396−10,0−15238.3%——0.266.4%—55.3%0.0%47Mẫu nhỏ
89Cân bằng−440−4,4−1342.0%——0.167.8%—60.8%0.0%51Mẫu nhỏ
90Cân bằng−469+0,6+14435.3%66.7%36.4%0.175.9%−1,447.1%0.0%85Mẫu nhỏ
91Cân bằng−490−10,8+10839.3%66.7%35.4%0.134.6%−7,747.2%0.1%108Mẫu nhỏ
92Cân bằng−493−14,1−28736.6%——0.1214.3%—42.9%0.0%42Mẫu nhỏ
93Cân bằng−494−5,3−10540.8%——0.168.2%—53.1%0.0%49Mẫu nhỏ
94Cân bằng−551−13,9−6842.1%——0.247.9%—36.8%0.0%38Mẫu nhỏ
95Cân bằng−555−8,8−32838.5%—40.6%0.089.6%—51.9%0.0%52Mẫu nhỏ
96Cân bằng−581−9,8−23436.4%——0.126.1%—51.5%0.0%33Mẫu nhỏ
97Cân bằng−618−5,6−8335.3%——0.0911.8%—35.3%0.0%34Mẫu nhỏ
98Cân bằng−629−11,8−23536.4%—40.0%0.2014.5%—49.1%0.0%55Mẫu nhỏ
99Cân bằng−701−28,0−1336.7%——0.1013.3%—50.0%0.0%30Mẫu nhỏ
100Cân bằng−722−18,8−12542.1%——0.087.9%—36.8%0.0%38Mẫu nhỏ
101Cân bằng−738−11,4−22120.5%—37.1%0.2011.1%—48.9%0.0%45Mẫu nhỏ
102Cân bằng−809−13,3−18038.5%——0.0810.3%—46.2%0.0%39Mẫu nhỏ
103Cân bằng−1.184−11,9−43523.1%—13.3%0.1010.3%—28.2%0.0%39Mẫu nhỏ
104Cân bằng−1.194−11,7−29118.3%—32.7%0.188.1%—35.5%0.0%62Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Xạ Thủ ở bản 26.19

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Draven+847 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 65% số đường
  2. Mel+563 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 65% số đường
  3. Samira+282 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 56% số đường
  4. Kalista+247 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 54% số đường
  5. Tristana+208 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 55% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

  1. KatarinaThắng 73% khi dẫn từ 1.000 vàng, 32% khi bị dẫn

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Twitch−162 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +8,1 điểm về cuối trận
  2. Smolder−619 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +6,8 điểm về cuối trận
  3. Aphelios−122 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +6,4 điểm về cuối trận
  4. Senna−397 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +5,6 điểm về cuối trận
  5. Vayne−410 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +5,0 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. KarthusThắng 49% số trận khi bị dẫn (+168 vàng ở phút 15)
  2. MalzaharThắng 44% số trận khi bị dẫn (−105 vàng ở phút 15)
  3. HweiThắng 42% số trận khi bị dẫn (−28 vàng ở phút 15)
  4. Kog'MawThắng 41% số trận khi bị dẫn (−28 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 95.058 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Xạ Thủ, bản 26.19

Tướng Xạ Thủ nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.19?

Draven có lợi thế đường Xạ Thủ lớn nhất ở bản 26.19: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +847 vàng và +9,0 CS ở phút 15, dẫn trước trong 65% số trận, qua 4.170 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Xạ Thủ, Jinx biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 70% số lần, trong khi Karthus vẫn thắng 49% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Xạ Thủ nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.19, 15 tướng Xạ Thủ có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Draven, Mel, Samira, Kalista, Tristana. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 95.058 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.19, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.