Tướng đi đường Đi Rừng mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.19

95 tướng Đi Rừng được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.19, từ 95.074 trận xếp hạng. Briar thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +430 vàng và dẫn trước trong 62% số trận. Rammus biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (71%), còn Rammus lội ngược dòng tốt nhất (46%).

Bản cập nhật
26.19
Đi đường mạnh nhất
Briar · +430
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Briar · 62.3%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Rammus · 71.1%
Lội ngược dòng tốt nhất
Rammus · 45.9%
Nhiều solo kill nhất
Mordekaiser · 0.38

Bản 26.19 · Mọi hạng · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 95.074

Briar là bá chủ đường Đi Rừng của bản 26.19: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +430 vàng, −1,5 CS và +27 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 62% số trận. Trên toàn vị trí, 30% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Rammus biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 71% số lần, cao nhất vị trí, còn Rammus thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Mordekaiser có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (0.38 mỗi trận) và Twitch lấy Chiến Công Đầu trong 13% số trận.

Các số liệu này đến từ 95.074 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, Mọi hạng. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Đi Rừng

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+430−1,5+2762.3%61.9%35.3%0.359.3%−1,851.9%3.3%6.263
2Bá chủ đường+414+3,9+7161.6%57.1%36.4%0.155.9%−1,148.9%0.2%407
3Bá chủ đường+411+0,4+9261.3%58.3%33.4%0.368.1%+2,648.7%2.7%5.058
4Bá chủ đường+334+1,3+1660.1%55.1%34.3%0.193.7%−0,546.8%0.9%1.796
5Bá chủ đường+306+1,4+8458.6%55.0%32.5%0.217.6%+1,345.8%1.4%2.590
6Bá chủ đường+282+3,3+15858.5%61.4%34.7%0.235.6%−1,050.3%4.4%8.363
7Bá chủ đường+268+8,4+34457.4%60.8%37.6%0.266.4%−3,851.0%1.6%3.061
8Bá chủ đường+265+11,1+47357.7%57.7%33.2%0.265.4%−1,947.4%1.9%3.644
9Bá chủ đường+221+7,4+27454.6%56.3%33.1%0.104.7%−5,345.3%0.2%296
10Bá chủ đường+203+1,4+15456.0%60.7%38.6%0.175.0%+3,450.9%0.8%1.433
11Bá chủ đường+187+7,5+26854.7%63.6%35.7%0.308.8%−3,950.9%0.5%896
12Bá chủ đường+159+2,2+7854.5%61.9%37.0%0.256.8%+0,350.7%4.8%9.023
13Bá chủ đường+137−3,9−4754.4%58.8%34.2%0.269.4%−1,347.7%3.5%6.699
14Bá chủ đường+137+7,0+22554.1%61.6%35.8%0.226.1%−4,349.7%1.6%3.076
15Bá chủ đường+134+6,0+13554.4%61.6%34.9%0.195.7%+3,049.5%2.8%5.303
16Bá chủ đường+115+6,6+31654.4%62.9%38.2%0.213.5%−6,151.6%0.3%655
17Bá chủ đường+1080,0+2254.3%61.9%36.1%0.154.7%−4,550.1%2.2%4.156
18Cân bằng+103−5,9−20250.9%54.4%33.1%0.187.5%−1,243.9%0.3%597
19Cân bằng+85−1,9−6151.4%58.4%40.2%0.216.2%−4,849.6%0.4%706
20Bá chủ đường+83+8,1+29753.8%64.5%40.5%0.204.0%−0,553.5%3.7%6.965
21Bá chủ đường+82+1,0−6651.9%59.0%33.6%0.216.4%+2,146.8%1.2%2.263
22Bá chủ đường+73+2,5+7253.8%60.2%38.3%0.256.1%−0,950.1%3.1%5.922
23Bá chủ đường+72−5,5−9052.3%63.1%38.9%0.318.5%−3,851.6%3.8%7.272
24Cân bằng+51+3,5+11151.7%66.3%37.1%0.144.0%+2,852.0%0.3%667
25Bá chủ đường+50+6,4+24252.4%62.7%37.8%0.175.3%−4,850.8%2.1%3.977
26Cân bằng+45+0,6+4650.9%59.5%32.0%0.306.7%+4,046.1%1.6%3.068
27Cân bằng+35+12,3+40650.9%61.1%36.2%0.233.7%+4,048.8%0.7%1.316
28Cân bằng+32−4,9−14550.6%58.8%34.4%0.258.5%−1,146.9%0.6%1.065
29Cân bằng+20+5,3+19651.1%63.5%36.3%0.265.8%−1,650.1%1.3%2.464
30Ổn định+12+5,0+10950.4%57.1%41.5%0.318.0%−0,449.6%0.4%687
31Cân bằng+6+4,3+19151.0%65.5%39.7%0.383.4%+2,853.2%0.3%586
32Cân bằng+5−3,5−5149.8%60.7%38.3%0.216.6%−1,749.4%2.6%4.965
33Cân bằng0+4,8+9951.2%58.3%34.3%0.386.1%+3,846.6%0.3%528
34Cân bằng−33+9,0+23550.6%65.3%38.6%0.105.7%+2,652.0%0.3%542
35Cân bằng−42+3,8+9151.3%66.5%37.6%0.155.1%−1,552.3%0.2%352
36Tướng về sau−50−4,6−9748.9%58.6%38.6%0.2812.3%+3,348.5%3.1%5.995
37Cân bằng−56−1,7−5749.2%60.0%39.8%0.166.9%+1,049.6%1.6%3.124
38Ổn định−58−1,0−3748.2%63.0%41.8%0.247.3%−1,551.9%0.8%1.454
39Ổn định−71−0,9−5748.3%63.9%42.1%0.226.4%−0,952.6%2.9%5.505
40Tướng về sau−75−1,6−11846.6%59.3%33.1%0.227.6%+2,245.4%1.1%2.095
41Tướng về sau−87−5,7+947.8%61.5%37.8%0.195.4%+4,148.9%1.3%2.505
42Cân bằng−89−6,9−17648.0%61.6%38.3%0.168.8%−0,649.2%0.5%856
43Cân bằng−92+0,1−3348.1%65.5%40.2%0.286.0%−1,652.4%1.2%2.207
44Cân bằng−112+0,1−9746.0%63.3%38.9%0.196.3%+0,550.1%6.2%11.850
45Tướng về sau−117−4,5−18449.1%61.2%40.6%0.153.7%+4,550.8%0.4%695
46Tướng về sau−121+5,5+8346.3%64.9%43.8%0.143.7%+5,453.4%0.6%1.073
47Cân bằng−135+0,4−5146.5%63.0%38.3%0.214.6%+7,149.3%0.1%217
48Tướng về sau−137−8,6−29846.0%59.5%40.3%0.156.6%+2,149.0%0.4%753
49Cân bằng−138+0,8+4645.4%70.9%40.7%0.193.5%+0,253.9%0.3%512
50Cân bằng−143−8,7−25445.5%60.8%38.9%0.217.6%+0,649.0%0.8%1.596
51Cân bằng−169−4,3−15044.6%60.7%36.7%0.284.2%+1,247.5%1.1%2.030
52Ổn định−181+1,5+743.8%60.3%42.3%0.183.7%−4,850.1%0.5%1.023
53Cân bằng−201−3,6−14644.2%62.6%39.6%0.206.7%+1,249.9%1.1%2.082
54Tướng về sau−216+1,6−11643.1%70.6%40.7%0.133.7%+13,353.3%1.3%2.512
55Cân bằng−223+5,7+13641.8%66.5%39.5%0.112.7%−0,550.7%0.3%525
56Ổn định−236+0,7−2642.8%65.4%42.6%0.164.6%+0,952.4%3.2%6.008
57Cân bằng−236−2,0−8843.3%60.1%39.4%0.164.9%+1,348.5%1.9%3.717
58Cân bằng−274−0,9−6640.8%61.4%40.8%0.163.8%−1,249.4%0.2%316
59Ổn định−275−1,8−19942.0%62.8%41.1%0.112.7%−1,150.4%1.3%2.520
60Cân bằng−287−4,5−16841.8%64.3%38.4%0.095.9%−4,149.3%1.2%2.314
61Tướng về sau−292−19,7−63542.6%56.9%28.2%0.1112.7%+8,540.9%0.1%276
62Ổn định−312−3,2−16740.1%64.7%43.6%0.174.7%−1,552.1%2.1%4.094
63Ổn định−378−4,5−22838.7%63.7%43.8%0.104.1%−1,451.5%1.4%2.655
64Cân bằng−403−7,4−25037.3%61.6%38.1%0.124.0%+0,146.9%0.5%983
65Cân bằng−408+0,7−8738.5%60.7%35.2%0.164.3%−0,944.7%0.1%235
66Ổn định−412−6,5−23435.2%70.8%43.0%0.084.8%−0,452.6%0.2%441
67Tướng về sau−418−1,3−14234.9%65.9%43.4%0.174.4%+7,851.3%0.5%857
68Tướng về sau−423−6,0−32338.7%69.2%39.6%0.085.5%+3,550.4%0.2%452
69Ổn định−438−10,4−37336.4%63.3%42.1%0.083.3%+1,349.9%1.4%2.596
70Cân bằng−441−10,5−39735.3%60.7%38.5%0.063.4%+0,846.1%0.6%1.102
71Ổn định−460−7,6−29434.8%65.8%42.7%0.184.9%−3,551.0%0.3%467
72Ổn định−517−8,3−33932.3%71.1%45.9%0.104.2%−0,953.9%1.8%3.342
73Tướng về sau−744−12,4−55225.4%70.5%41.3%0.102.5%+7,048.8%0.2%443
74Bá chủ đường+257+4,1+19952.6%57.5%26.4%0.248.6%+2,842.8%0.1%152Mẫu nhỏ
75Cân bằng+198+10,6+24355.4%61.3%—0.1816.1%—48.2%0.0%56Mẫu nhỏ
76Cân bằng−71+3,4−653.4%38.3%36.6%0.085.7%+16,637.5%0.1%88Mẫu nhỏ
77Cân bằng−146+1,1−7445.5%59.3%37.1%0.223.9%−7,047.2%0.1%178Mẫu nhỏ
78Cân bằng−147−3,6−13243.8%61.5%40.0%0.230.0%+21,149.5%0.1%91Mẫu nhỏ
79Cân bằng−173+0,3−13042.8%68.9%38.4%0.174.5%−5,551.7%0.1%176Mẫu nhỏ
80Cân bằng−220−7,2−23149.5%54.3%31.9%0.126.3%−5,643.2%0.1%95Mẫu nhỏ
81Ổn định−224−5,6−5443.4%66.7%42.6%0.103.6%—53.6%0.0%84Mẫu nhỏ
82Cân bằng−231+3,4+3542.9%——0.210.0%—52.4%0.0%42Mẫu nhỏ
83Tướng về sau−296−0,9−21843.4%63.8%37.8%0.183.7%+2,049.1%0.1%161Mẫu nhỏ
84Cân bằng−318−3,8−24038.9%—38.6%0.071.4%—45.2%0.0%73Mẫu nhỏ
85Tướng về sau−326−5,1−26241.4%52.2%32.3%0.094.5%+12,740.5%0.1%111Mẫu nhỏ
86Ổn định−363−8,3−47939.8%62.9%43.4%0.134.4%—50.0%0.1%90Mẫu nhỏ
87Cân bằng−398−3,4−34834.2%—33.3%0.088.1%—43.2%0.0%74Mẫu nhỏ
88Cân bằng−431−2,9−37436.2%—27.0%0.125.1%—37.3%0.0%59Mẫu nhỏ
89Cân bằng−447−15,2−39237.8%——0.222.7%—59.5%0.0%37Mẫu nhỏ
90Tướng về sau−466−9,2−42730.1%51.7%40.0%0.083.6%+12,643.7%0.1%197Mẫu nhỏ
91Cân bằng−467+3,5−3129.5%—39.5%0.101.6%—48.4%0.0%62Mẫu nhỏ
92Cân bằng−522−1,7−29531.0%——0.070.0%—47.6%0.0%42Mẫu nhỏ
93Cân bằng−560−10,7−38932.6%——0.267.0%—51.2%0.0%43Mẫu nhỏ
94Tướng về sau−598−1,9−22340.7%60.9%37.3%0.206.1%+14,647.8%0.1%115Mẫu nhỏ
95Cân bằng−633−7,5−43430.3%——0.060.0%—36.4%0.0%33Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Đi Rừng ở bản 26.19

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Briar+430 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  2. Jayce+414 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  3. Kha'Zix+411 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 61% số đường
  4. Zed+334 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 60% số đường
  5. Qiyana+306 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 59% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

Không có tướng Đi Rừng nào thuộc kiểu này ở bản hiện tại.

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Bel'Veth−216 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +13,3 điểm về cuối trận
  2. Twitch−292 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +8,5 điểm về cuối trận
  3. Teemo−418 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +7,8 điểm về cuối trận
  4. Nasus−744 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +7,0 điểm về cuối trận
  5. Gwen−121 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +5,4 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. RammusThắng 46% số trận khi bị dẫn (−517 vàng ở phút 15)
  2. SejuaniThắng 44% số trận khi bị dẫn (−378 vàng ở phút 15)
  3. AmumuThắng 44% số trận khi bị dẫn (−312 vàng ở phút 15)
  4. ShenThắng 43% số trận khi bị dẫn (−412 vàng ở phút 15)
  5. PoppyThắng 43% số trận khi bị dẫn (−460 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 95.074 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Đi Rừng, bản 26.19

Tướng Đi Rừng nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.19?

Briar có lợi thế đường Đi Rừng lớn nhất ở bản 26.19: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +430 vàng và −1,5 CS ở phút 15, dẫn trước trong 62% số trận, qua 6.263 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Đi Rừng, Rammus biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 71% số lần, trong khi Rammus vẫn thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Đi Rừng nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.19, 22 tướng Đi Rừng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Briar, Jayce, Kha'Zix, Zed, Qiyana. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 95.074 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.19, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.