Tướng đi đường Đi Rừng mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.19

70 tướng Đi Rừng được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.19, từ 10.365 trận xếp hạng. Qiyana thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +390 vàng và dẫn trước trong 61% số trận. Nunu & Willump biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (71%), còn Rammus lội ngược dòng tốt nhất (46%).

Bản cập nhật
26.19
Đi đường mạnh nhất
Qiyana · +390
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Viego · 61.6%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Nunu & Willump · 71.0%
Lội ngược dòng tốt nhất
Rammus · 45.9%
Nhiều solo kill nhất
Kha'Zix · 0.34

Bản 26.19 · Lục Bảo trở lên · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 10.365

Qiyana là bá chủ đường Đi Rừng của bản 26.19: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +390 vàng, −0,1 CS và +44 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 61% số trận. Trên toàn vị trí, 28% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Nunu & Willump biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 71% số lần, cao nhất vị trí, còn Rammus thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Kha'Zix có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (0.34 mỗi trận) và Briar lấy Chiến Công Đầu trong 14% số trận.

Các số liệu này đến từ 10.365 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, Lục Bảo trở lên. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Đi Rừng

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+390−0,1+4461.3%59.0%32.7%0.1911.4%−3,948.5%2.1%429
2Bá chủ đường+374+0,2+5361.2%60.6%32.0%0.347.7%−1,549.8%4.0%822
3Bá chủ đường+369−2,9−5758.8%62.4%30.7%0.3313.5%−8,349.2%2.8%579
4Bá chủ đường+363+2,8+17561.6%62.5%35.4%0.196.3%−1,452.2%4.2%872
5Bá chủ đường+295+11,6+52259.4%59.1%28.5%0.255.2%−6,646.7%3.3%688
6Bá chủ đường+239+1,6+6755.9%68.8%34.8%0.2510.3%+3,554.0%3.0%631
7Bá chủ đường+218+7,2+29554.9%62.4%40.4%0.206.5%−1,952.5%2.4%495
8Bá chủ đường+183+0,1+3456.3%66.7%29.0%0.117.6%+0,950.0%2.2%462
9Bá chủ đường+163−3,1+3155.9%58.7%35.4%0.249.7%−2,748.5%3.8%791
10Bá chủ đường+143+7,5+16953.2%60.8%36.8%0.177.4%+0,249.5%4.3%893
11Cân bằng+121+1,3−5656.3%61.6%35.1%0.238.9%−7,049.3%1.1%225
12Cân bằng+93+6,8+29054.4%62.9%39.7%0.264.1%−6,052.5%1.7%345
13Cân bằng+77+7,4+29052.9%65.8%37.0%0.185.5%−0,952.2%3.7%766
14Cân bằng+76+0,6+8054.2%62.5%36.9%0.288.2%+7,450.8%2.2%451
15Cân bằng+64+8,8+36652.8%63.4%36.1%0.126.9%−6,850.4%2.6%534
16Cân bằng+18−6,2−14749.9%64.2%40.2%0.237.2%+0,752.2%1.9%389
17Ổn định+1−10,4−25251.1%63.7%45.0%0.179.0%−4,354.7%1.3%267
18Cân bằng−10−3,4−3850.5%65.9%39.0%0.208.7%+7,852.2%3.0%624
19Cân bằng−23−0,2−6649.5%58.0%32.9%0.156.7%−5,345.5%2.1%446
20Cân bằng−54+5,1+5948.1%64.9%35.0%0.2410.8%−6,449.0%1.2%241
21Cuốn tuyết−71−1,2−11146.6%65.0%31.9%0.2210.9%+0,847.6%1.3%267
22Ổn định−76−2,6−9148.1%62.1%42.8%0.218.0%+2,651.9%3.3%676
23Cân bằng−142−1,6−15643.4%63.3%39.2%0.218.8%+0,949.5%3.7%758
24Cân bằng−144−7,5−1846.5%58.6%40.8%0.176.1%+9,948.6%1.3%278
25Cân bằng−186−4,2−17446.2%61.3%38.2%0.157.3%−3,648.8%2.5%523
26Cân bằng−188−2,3−7841.0%58.9%37.0%0.2212.5%+1,246.1%2.8%570
27Tướng về sau−208+1,0−14743.1%69.9%37.2%0.133.9%+13,451.0%1.9%388
28Tướng về sau−239−3,8−12046.1%55.1%41.3%0.126.5%+3,047.5%1.9%385
29Tướng về sau−266−4,6−23241.7%65.3%40.4%0.177.3%+11,551.6%1.2%246
30Ổn định−307+0,1−6040.6%61.3%41.9%0.126.2%−1,150.0%3.7%758
31Tướng về sau−357−3,8−35638.5%63.2%36.7%0.082.5%+2,246.7%1.3%276
32Ổn định−390−7,1−26538.2%71.0%42.9%0.067.0%+1,453.5%1.7%344
33Ổn định−393−4,8−25840.7%60.8%44.6%0.146.4%−5,551.5%1.4%297
34Cân bằng−409−5,9−31737.9%60.4%38.2%0.105.1%−7,746.3%1.2%255
35Cân bằng−478−9,4−32637.0%68.4%37.2%0.073.9%+1,349.0%1.8%363
36Tướng về sau−634−12,6−52729.0%80.0%45.9%0.077.6%+5,456.0%1.1%225
37Bá chủ đường+518+9,2+50065.6%54.8%—0.114.7%—46.9%0.3%64Mẫu nhỏ
38Bá chủ đường+346−0,4−4555.8%44.8%28.9%0.152.9%−9,438.2%0.8%173Mẫu nhỏ
39Bá chủ đường+279+0,5+11061.5%59.7%40.5%0.146.4%+12,552.3%0.5%109Mẫu nhỏ
40Cân bằng+193+2,2−5356.4%53.2%39.6%0.108.1%+1,346.8%0.5%111Mẫu nhỏ
41Cuốn tuyết+151+5,9+28051.8%62.1%35.2%0.174.4%−14,049.1%0.6%114Mẫu nhỏ
42Cân bằng+129+11,2+37357.1%——0.332.7%—59.5%0.2%37Mẫu nhỏ
43Cuốn tuyết+117+16,0+55958.6%68.0%35.8%0.087.0%+0,354.3%0.6%129Mẫu nhỏ
44Cân bằng+117+6,2+13256.3%60.3%31.1%0.177.6%+6,946.7%0.5%105Mẫu nhỏ
45Cuốn tuyết+100−2,9−12757.1%62.5%29.2%0.269.4%+1,248.5%0.8%171Mẫu nhỏ
46Ổn định+81−6,1−13051.6%64.2%43.4%0.1212.0%+5,154.4%0.8%158Mẫu nhỏ
47Cân bằng+67+17,1+62754.0%66.7%34.4%0.264.9%−14,553.5%0.7%144Mẫu nhỏ
48Cân bằng+2−4,8−23545.5%51.4%38.1%0.146.5%—44.2%0.4%77Mẫu nhỏ
49Cân bằng−9+6,0+14750.5%61.1%32.1%0.194.7%+1,746.7%0.5%107Mẫu nhỏ
50Cân bằng−50−5,5−15050.8%62.5%38.7%0.163.2%—50.8%0.3%63Mẫu nhỏ
51Cân bằng−51−6,8−33948.9%——0.184.4%—55.6%0.2%45Mẫu nhỏ
52Cân bằng−87+10,1+39444.8%—25.0%0.083.4%—45.8%0.3%59Mẫu nhỏ
53Cân bằng−95+3,8045.7%——0.335.6%—52.8%0.2%36Mẫu nhỏ
54Ổn định−107+0,6+8247.4%66.7%47.5%0.212.6%—56.4%0.4%78Mẫu nhỏ
55Cân bằng−114+0,1−8948.6%——0.175.7%—57.1%0.2%35Mẫu nhỏ
56Cân bằng−126+5,6+20641.7%——0.062.1%—54.2%0.2%48Mẫu nhỏ
57Cân bằng−134+3,1−2444.0%——0.2211.8%—41.2%0.3%51Mẫu nhỏ
58Cuốn tuyết−172−0,8−10550.6%62.6%29.2%0.245.5%−8,846.7%0.9%182Mẫu nhỏ
59Cân bằng−177+5,8+4843.6%73.8%34.6%0.125.6%+15,751.4%0.7%142Mẫu nhỏ
60Cân bằng−197−4,8−18143.0%69.8%36.8%0.283.0%—51.0%0.5%100Mẫu nhỏ
61Cân bằng−201−5,1−19548.2%——0.0914.3%—58.9%0.3%56Mẫu nhỏ
62Cân bằng−241+1,4+10637.1%——0.110.0%—44.4%0.2%36Mẫu nhỏ
63Ổn định−244−1,8−10039.1%68.0%43.6%0.2210.9%—52.7%0.6%129Mẫu nhỏ
64Cân bằng−262−13,3−54040.7%45.7%39.2%0.1512.8%—41.9%0.4%86Mẫu nhỏ
65Ổn định−357−7,5−18638.0%72.2%43.2%0.094.2%−10,754.5%0.7%143Mẫu nhỏ
66Ổn định−379−7,2−37139.0%—47.2%0.123.4%—54.2%0.3%59Mẫu nhỏ
67Tướng về sau−555−15,3−57831.8%61.1%40.0%0.033.4%+12,147.1%0.8%174Mẫu nhỏ
68Cân bằng−623−8,6−42724.4%—23.5%0.046.7%—31.1%0.2%45Mẫu nhỏ
69Ổn định−702−4,8−39725.7%—47.3%0.072.7%—51.4%0.4%74Mẫu nhỏ
70Cân bằng−846−10,7−52823.3%——0.006.7%—53.3%0.1%30Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Đi Rừng ở bản 26.19

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Qiyana+390 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 61% số đường
  2. Kha'Zix+374 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 61% số đường
  3. Briar+369 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 59% số đường
  4. Viego+363 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  5. Hecarim+295 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 59% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

  1. KindredThắng 74% khi dẫn từ 1.000 vàng, 32% khi bị dẫn

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Bel'Veth−208 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +13,4 điểm về cuối trận
  2. Xin Zhao−266 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +11,5 điểm về cuối trận
  3. Rammus−634 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +5,4 điểm về cuối trận
  4. Vi−239 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +3,0 điểm về cuối trận
  5. Fiddlesticks−357 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +2,2 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. EliseThắng 45% số trận khi bị dẫn (+1 vàng ở phút 15)
  2. AmumuThắng 45% số trận khi bị dẫn (−393 vàng ở phút 15)
  3. Nunu & WillumpThắng 43% số trận khi bị dẫn (−390 vàng ở phút 15)
  4. Ngộ KhôngThắng 43% số trận khi bị dẫn (−76 vàng ở phút 15)
  5. Cho'GathThắng 42% số trận khi bị dẫn (−307 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 10.365 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Đi Rừng, bản 26.19

Tướng Đi Rừng nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.19?

Qiyana có lợi thế đường Đi Rừng lớn nhất ở bản 26.19: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +390 vàng và −0,1 CS ở phút 15, dẫn trước trong 61% số trận, qua 429 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Đi Rừng, Nunu & Willump biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 71% số lần, trong khi Rammus vẫn thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Đi Rừng nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.19, 10 tướng Đi Rừng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Qiyana, Kha'Zix, Briar, Viego, Hecarim. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 10.365 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.19, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.