Tướng đi đường Đường Trên mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.19

150 tướng Đường Trên được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.19, từ 95.225 trận xếp hạng. Irelia thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +728 vàng và dẫn trước trong 62% số trận. Kayle biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (69%), còn Maokai lội ngược dòng tốt nhất (49%).

Bản cập nhật
26.19
Đi đường mạnh nhất
Irelia · +728
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Lissandra · 65.6%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Kayle · 68.8%
Lội ngược dòng tốt nhất
Maokai · 48.8%
Nhiều solo kill nhất
Irelia · 2.17

Bản 26.19 · Mọi hạng · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 95.225

Irelia là bá chủ đường Đường Trên của bản 26.19: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +728 vàng, +20,9 CS và +272 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 62% số trận. Trên toàn vị trí, 30% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Kayle biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 69% số lần, cao nhất vị trí, còn Maokai thắng 49% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Irelia có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (2.17 mỗi trận) và Master Yi lấy Chiến Công Đầu trong 29% số trận.

Các số liệu này đến từ 95.225 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, Mọi hạng. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Đường Trên

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+728+20,9+27262.1%58.8%33.0%2.1724.1%−5,049.1%1.7%3.276
2Bá chủ đường+566+19,5+24164.6%63.1%37.8%1.6214.7%+3,754.2%0.2%319
3Bá chủ đường+520+16,7+49260.9%59.1%36.8%1.5811.4%−6,850.3%2.3%4.282
4Bá chủ đường+488+15,3+47461.7%54.9%36.6%1.368.0%−4,248.1%1.3%2.451
5Bá chủ đường+4560,0+19360.0%59.3%32.1%1.477.9%−3,248.3%0.2%420
6Bá chủ đường+426+12,6+34557.4%55.1%36.6%2.0014.7%−8,747.4%0.3%504
7Bá chủ đường+419+10,8+36865.6%54.4%43.4%1.3313.5%−19,251.4%0.1%245
8Bá chủ đường+370+7,3+43357.8%59.5%36.9%1.8213.1%−3,450.1%2.2%4.204
9Bá chủ đường+368+8,2+45362.1%50.0%44.4%1.2811.2%−1,448.6%0.2%385
10Bá chủ đường+359−2,2+12557.4%59.2%39.9%1.8621.8%−4,251.1%0.9%1.727
11Bá chủ đường+338+6,6+9656.4%62.2%36.7%1.7324.4%0,051.2%1.9%3.708
12Bá chủ đường+318+6,4+32858.3%63.3%40.7%1.3310.5%+0,854.1%0.1%209
13Bá chủ đường+311+3,5−556.2%58.7%37.2%1.4115.5%−1,149.2%2.2%4.147
14Bá chủ đường+301+6,4+35158.2%60.5%39.5%1.6413.0%−0,151.7%2.3%4.374
15Bá chủ đường+240+6,2+11656.1%60.4%39.1%1.117.3%−9,351.1%2.4%4.627
16Bá chủ đường+229+4,9+39559.0%55.2%36.1%1.8912.3%−8,047.4%1.0%1.909
17Bá chủ đường+214+3,5+40657.4%59.3%39.0%1.7310.9%−2,550.8%3.9%7.389
18Cân bằng+210+11,8+27457.6%55.0%38.8%1.6915.1%−9,347.8%0.1%245
19Bá chủ đường+184+8,4+1352.9%57.8%35.8%1.4213.0%−2,147.6%1.1%2.022
20Bá chủ đường+176+6,7+454.2%59.3%35.4%1.7115.5%−0,448.4%3.9%7.332
21Bá chủ đường+121−1,4+2551.9%61.7%40.5%1.7319.6%+0,451.6%4.3%8.169
22Bá chủ đường+113+1,7−5652.5%61.1%37.2%1.7621.9%+2,249.9%1.1%2.073
23Bá chủ đường+105+0,4+12153.0%61.3%40.3%1.3712.8%−1,551.3%3.9%7.443
24Bá chủ đường+98−0,3−752.1%60.9%38.6%1.7517.5%−3,250.4%2.9%5.464
25Bá chủ đường+89+3,8+32454.0%55.7%34.7%1.538.4%−1,646.2%1.1%2.171
26Cân bằng+58−6,2−17849.2%51.9%33.3%1.7419.6%−0,543.3%0.1%270
27Cân bằng+53+8,0−11251.3%60.6%37.6%1.5419.2%+3,649.2%1.5%2.925
28Cân bằng+40+3,4+11051.5%57.7%38.4%1.329.6%+1,648.4%1.6%3.070
29Cân bằng+35+0,8−8951.3%58.7%38.5%1.7020.3%+1,048.6%1.7%3.289
30Cân bằng+35+4,0+8950.5%63.4%39.4%1.3815.3%+2,251.1%0.3%511
31Cân bằng+33−2,6−5451.7%59.7%39.4%1.7419.6%+1,149.9%1.4%2.597
32Cân bằng+22+5,2−3950.3%62.0%36.5%1.6016.5%+1,849.2%3.4%6.397
33Cân bằng+16−5,8+12551.6%58.7%37.0%1.7518.7%−9,448.4%0.4%678
34Cân bằng+12−5,1−1350.5%60.8%39.8%1.7822.2%+0,650.5%0.5%855
35Cân bằng+2−2,3050.2%62.6%41.0%1.7915.8%−0,551.6%0.6%1.105
36Cân bằng0−2,6−28849.5%58.6%38.7%1.4318.7%−2,948.5%1.4%2.646
37Cân bằng−7+1,5+24747.9%58.3%35.7%1.2211.6%+0,546.0%0.2%441
38Ổn định−13+12,2−13050.5%57.8%44.3%0.933.0%+1,751.5%0.4%689
39Ổn định−14+3,8−10648.8%59.7%44.5%1.3111.1%+0,951.8%3.8%7.243
40Cân bằng−16−1,9−3250.3%58.5%40.7%1.4917.7%−3,149.6%1.9%3.683
41Cân bằng−17+6,0+20650.5%59.2%38.9%1.338.2%+0,849.2%0.6%1.072
42Ổn định−25+1,5−6149.7%57.0%41.6%0.996.4%+0,849.3%1.4%2.604
43Cân bằng−35−0,4+11550.0%57.9%40.4%1.4212.3%+1,449.1%1.2%2.251
44Cân bằng−42−1,6+18850.3%61.3%37.9%1.358.5%+3,849.3%0.7%1.357
45Cân bằng−68−4,9−1047.8%57.0%35.8%1.2012.4%+7,446.2%0.1%210
46Cân bằng−72−6,4−9448.4%61.4%38.0%1.7016.1%−1,349.3%2.8%5.284
47Cân bằng−88−0,1−2947.8%57.5%37.6%1.1211.1%+0,547.1%0.2%442
48Cân bằng−101−1,0−16847.7%61.8%38.1%1.3212.3%+0,749.3%1.6%2.954
49Ổn định−129−6,9+11446.8%57.3%42.5%1.156.2%+0,149.2%0.9%1.686
50Tướng về sau−144−8,1−53245.1%60.6%40.3%1.1315.4%+6,949.6%0.5%999
51Tướng về sau−145+0,2+147.2%56.2%39.2%1.4410.0%+3,347.3%0.6%1.067
52Tướng về sau−155−6,1−32546.0%59.3%37.0%1.5217.1%+4,847.1%1.2%2.228
53Cân bằng−166−7,1+22047.6%60.1%40.7%1.5410.0%+0,849.8%1.5%2.792
54Cân bằng−193−7,0+4446.6%59.8%38.7%1.4214.0%+0,548.7%0.4%822
55Ổn định−233−10,1+10045.0%62.0%45.0%1.095.4%−1,852.7%3.5%6.600
56Ổn định−236−5,1−6544.0%63.3%44.1%1.289.9%+1,052.4%2.0%3.863
57Tướng về sau−251−6,8−15244.7%61.3%39.2%1.4612.5%+2,449.0%1.2%2.320
58Tướng về sau−259−7,7−19144.2%65.0%40.0%1.4315.3%+3,251.0%1.4%2.688
59Tướng về sau−275−16,0−52543.7%64.1%41.5%2.0025.9%+5,551.5%0.2%328
60Cân bằng−286−7,2+6646.8%51.0%33.6%1.6210.4%+0,742.5%0.1%221
61Tướng về sau−297+5,1−60441.8%61.5%45.9%0.8810.9%+2,452.5%1.2%2.253
62Ổn định−299+1,3−28840.2%56.3%44.1%0.775.9%−1,048.8%0.2%404
63Tướng về sau−332−11,0−64248.7%55.7%34.7%1.7526.5%+13,144.5%0.1%238
64Tướng về sau−352−7,0−35144.7%54.9%32.1%1.6316.2%+1,742.3%0.1%260
65Tướng về sau−355−10,7−24141.0%57.0%39.9%1.408.9%+1,647.4%0.1%247
66Tướng về sau−365−16,6−6143.1%62.6%43.9%1.3012.9%+1,751.9%0.2%310
67Tướng về sau−379−7,8−31240.7%62.9%41.9%0.8611.3%+9,551.0%0.1%292
68Tướng về sau−379−4,4−50838.3%62.2%34.8%1.0714.9%+4,245.6%0.1%215
69Tướng về sau−410−1,5−56641.0%59.1%41.6%1.0412.3%+7,748.7%0.8%1.473
70Tướng về sau−417−5,8−23640.2%65.7%42.6%0.724.5%+6,451.9%1.7%3.274
71Tướng về sau−445−13,3−65641.9%64.3%41.2%1.6928.8%+7,250.8%0.3%472
72Tướng về sau−450−9,6−16839.0%62.4%46.0%1.006.9%+4,352.5%1.6%3.107
73Tướng về sau−486−4,1−67337.7%60.7%39.0%1.2919.4%+4,346.9%0.4%723
74Tướng về sau−498−11,4−29938.2%56.5%48.8%0.827.0%+10,751.8%0.2%328
75Tướng về sau−537−6,6−66831.8%62.7%37.5%0.796.5%+13,045.3%0.1%214
76Ổn định−543−13,2−24838.3%61.7%43.8%0.883.6%−0,250.6%3.3%6.266
77Tướng về sau−613−11,1−56133.3%59.8%45.7%0.762.5%+13,250.7%0.1%280
78Tướng về sau−669−22,8−37133.5%64.4%44.3%1.0014.6%+2,551.0%1.8%3.343
79Tướng về sau−701−9,5−57632.6%68.8%43.6%0.8911.7%+15,351.7%1.3%2.522
80Bá chủ đường+905+16,6+75265.6%——2.2815.6%—40.6%0.0%32Mẫu nhỏ
81Bá chủ đường+885+22,1−14663.2%56.4%34.4%1.5411.2%—48.3%0.1%89Mẫu nhỏ
82Bá chủ đường+759+11,2+86570.7%57.4%46.2%2.1623.5%−3,353.7%0.1%136Mẫu nhỏ
83Bá chủ đường+578+19,8+7962.8%49.5%31.5%1.6529.1%+2,843.2%0.1%148Mẫu nhỏ
84Bá chủ đường+540+8,1+61061.7%46.3%37.3%2.0112.0%−6,042.9%0.1%133Mẫu nhỏ
85Bá chủ đường+512+2,9+47961.2%52.2%31.6%2.2414.7%−4,045.3%0.1%150Mẫu nhỏ
86Bá chủ đường+461+12,4+51462.1%59.3%51.5%1.7620.2%—56.2%0.1%89Mẫu nhỏ
87Cân bằng+436+15,3+24460.0%63.3%—1.5416.0%—48.0%0.0%50Mẫu nhỏ
88Bá chủ đường+414+15,4−12457.4%55.4%23.6%1.2410.7%+6,542.0%0.1%131Mẫu nhỏ
89Bá chủ đường+340+5,7−1358.2%57.3%35.9%1.4219.5%+5,448.1%0.1%154Mẫu nhỏ
90Ổn định+281−2,2+8656.4%60.0%41.4%1.8517.2%+1,651.5%0.1%134Mẫu nhỏ
91Cuốn tuyết+250+1,3−2954.6%71.7%31.8%1.5417.0%−3,753.0%0.1%100Mẫu nhỏ
92Cân bằng+173+1,8+14858.5%58.1%—1.5714.3%—50.0%0.0%56Mẫu nhỏ
93Ổn định+168+3,3+49654.1%57.6%43.1%1.3010.1%−5,551.6%0.1%159Mẫu nhỏ
94Cân bằng+163+0,6−33859.2%——1.7126.5%—44.9%0.0%49Mẫu nhỏ
95Ổn định+143+5,8−2254.5%50.0%46.7%1.309.1%—48.5%0.0%66Mẫu nhỏ
96Ổn định+133+4,9+19151.1%53.2%46.7%1.488.6%+3,150.5%0.1%93Mẫu nhỏ
97Cân bằng+97+7,8−13053.5%52.8%37.0%1.4013.0%−2,045.0%0.1%100Mẫu nhỏ
98Cân bằng+96+6,4−29551.2%——1.4423.3%—55.8%0.0%43Mẫu nhỏ
99Cân bằng+86+6,9+29451.7%54.8%40.2%1.389.8%+1,847.3%0.1%184Mẫu nhỏ
100Cân bằng+53+3,9+32950.0%46.3%36.6%1.622.3%−3,541.9%0.1%86Mẫu nhỏ
101Cân bằng+21+3,8−37452.6%——0.8712.8%—48.7%0.0%39Mẫu nhỏ
102Cân bằng+16+4,7−22743.9%—35.1%1.2113.2%—42.6%0.0%68Mẫu nhỏ
103Cân bằng+6−3,0−14951.5%55.9%31.3%1.6121.2%—43.9%0.0%66Mẫu nhỏ
104Cân bằng+2−4,3−15150.0%54.2%40.7%1.8519.5%−10,847.5%0.1%118Mẫu nhỏ
105Cân bằng+1+1,3−24650.0%65.1%38.1%1.3518.0%−6,250.8%0.1%128Mẫu nhỏ
106Cân bằng−2−7,3−72048.2%51.1%38.6%0.888.5%+9,644.2%0.1%199Mẫu nhỏ
107Ổn định−7+4,6−22147.7%59.7%49.4%1.3219.7%+13,553.9%0.1%152Mẫu nhỏ
108Cân bằng−9−7,3−18343.1%—33.3%1.8620.7%—43.1%0.0%58Mẫu nhỏ
109Ổn định−21+5,4+3945.6%—48.4%1.438.6%—51.7%0.0%58Mẫu nhỏ
110Ổn định−33+0,4−9450.6%45.0%53.8%1.3311.3%—48.8%0.0%80Mẫu nhỏ
111Ổn định−54+3,7−11444.3%57.1%45.5%1.157.5%—50.0%0.0%80Mẫu nhỏ
112Cân bằng−72−11,3+16349.5%71.1%34.8%1.5412.9%−16,051.6%0.1%93Mẫu nhỏ
113Ổn định−77+3,1−15246.2%62.5%41.1%1.7617.3%+7,651.0%0.1%104Mẫu nhỏ
114Cân bằng−94+8,1−55146.7%——0.8712.9%—58.1%0.0%31Mẫu nhỏ
115Cân bằng−104+6,2−38549.6%45.6%37.9%0.9210.3%−5,541.4%0.1%116Mẫu nhỏ
116Cân bằng−121+3,2−30534.9%——1.3622.7%—47.7%0.0%44Mẫu nhỏ
117Cân bằng−123−5,7−14847.9%52.2%29.0%1.4113.8%−11,040.8%0.1%196Mẫu nhỏ
118Cân bằng−139−8,2−8848.3%65.3%31.2%1.5812.8%−6,147.7%0.1%149Mẫu nhỏ
119Ổn định−147−7,6+4647.9%50.9%45.2%1.539.2%+19,447.9%0.1%119Mẫu nhỏ
120Ổn định−163−3,3+22947.0%54.4%41.6%0.986.5%−17,547.6%0.1%170Mẫu nhỏ
121Cân bằng−174+0,9−63744.1%51.7%36.8%0.946.6%−7,943.4%0.1%136Mẫu nhỏ
122Ổn định−194+2,3−29745.9%—42.4%1.136.6%—44.3%0.0%61Mẫu nhỏ
123Ổn định−276+2,5−3947.2%57.1%48.8%1.107.9%−5,252.7%0.1%165Mẫu nhỏ
124Cân bằng−292−2,6+8751.6%——1.009.4%—37.5%0.0%32Mẫu nhỏ
125Cân bằng−306−5,2+1443.5%——1.2010.9%—43.5%0.0%46Mẫu nhỏ
126Cân bằng−326−1,6−38036.2%—26.7%0.640.0%—34.0%0.0%47Mẫu nhỏ
127Tướng về sau−329−9,8−37943.1%74.7%34.3%1.7410.5%+11,251.4%0.1%181Mẫu nhỏ
128Ổn định−340−3,5−24839.7%—45.5%1.3010.8%—52.7%0.0%74Mẫu nhỏ
129Cân bằng−342−7,6−25136.8%——1.085.1%—43.6%0.0%39Mẫu nhỏ
130Cân bằng−372−10,9−63945.8%52.6%33.3%1.3314.5%+13,142.2%0.0%83Mẫu nhỏ
131Ổn định−388−8,5−8036.0%57.1%47.1%0.705.1%−10,150.7%0.1%138Mẫu nhỏ
132Tướng về sau−431−5,5−48042.5%61.3%38.1%1.2114.4%+27,347.9%0.1%146Mẫu nhỏ
133Cân bằng−446+2,2−24941.8%52.5%36.5%1.001.3%−0,643.3%0.1%150Mẫu nhỏ
134Tướng về sau−526−11,4−62334.6%51.4%44.3%1.4212.0%+13,846.3%0.1%108Mẫu nhỏ
135Cân bằng−533−4,5−36235.7%—35.6%0.8912.7%—38.0%0.0%71Mẫu nhỏ
136Cân bằng−629−15,9−62631.0%—34.7%0.494.2%—52.1%0.0%71Mẫu nhỏ
137Ổn định−647−6,1−69629.8%52.8%44.8%0.727.8%−0,146.9%0.1%179Mẫu nhỏ
138Cân bằng−662−22,6−16037.5%——1.3520.0%—45.0%0.0%40Mẫu nhỏ
139Cân bằng−695−21,7−14333.7%—35.1%1.3711.6%—43.0%0.1%86Mẫu nhỏ
140Tướng về sau−761−18,8−80826.9%—46.1%0.672.9%+11,650.0%0.1%104Mẫu nhỏ
141Tướng về sau−788−16,9−59931.2%56.8%46.4%1.019.9%+13,050.0%0.1%142Mẫu nhỏ
142Cân bằng−856−19,5−44431.0%—40.0%0.558.6%—46.6%0.0%58Mẫu nhỏ
143Cân bằng−875−21,7−40431.1%—38.1%1.031.6%—48.4%0.0%62Mẫu nhỏ
144Cân bằng−933−29,0−41926.8%—36.7%1.4316.7%—38.1%0.0%42Mẫu nhỏ
145Cân bằng−1.170−35,7−78421.9%——0.946.3%—31.3%0.0%32Mẫu nhỏ
146Ổn định−1.265−20,2−1.32013.9%—48.4%0.542.7%—51.4%0.0%37Mẫu nhỏ
147Tướng về sau−1.293−31,9−87113.6%—45.3%0.704.3%+10,247.0%0.1%185Mẫu nhỏ
148Ổn định−1.346−28,0−1.24214.5%—42.3%0.504.7%—47.1%0.0%85Mẫu nhỏ
149Ổn định−1.348−29,0−1.07821.3%—41.7%1.388.2%—45.9%0.0%61Mẫu nhỏ
150Cân bằng−1.515−34,9−1.40025.7%——1.2611.4%—22.9%0.0%35Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Đường Trên ở bản 26.19

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Irelia+728 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  2. Naafiri+566 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 65% số đường
  3. Illaoi+520 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 61% số đường
  4. Heimerdinger+488 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  5. Zed+456 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 60% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

Không có tướng Đường Trên nào thuộc kiểu này ở bản hiện tại.

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Kayle−701 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +15,3 điểm về cuối trận
  2. Veigar−613 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +13,2 điểm về cuối trận
  3. Rengar−332 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +13,1 điểm về cuối trận
  4. Aurelion Sol−537 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +13,0 điểm về cuối trận
  5. Maokai−498 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +10,7 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. MalphiteThắng 45% số trận khi bị dẫn (−233 vàng ở phút 15)
  2. TeemoThắng 45% số trận khi bị dẫn (−14 vàng ở phút 15)
  3. MalzaharThắng 44% số trận khi bị dẫn (−13 vàng ở phút 15)
  4. Cho'GathThắng 44% số trận khi bị dẫn (−236 vàng ở phút 15)
  5. RyzeThắng 44% số trận khi bị dẫn (−299 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 95.225 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.19, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Đường Trên, bản 26.19

Tướng Đường Trên nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.19?

Irelia có lợi thế đường Đường Trên lớn nhất ở bản 26.19: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +728 vàng và +20,9 CS ở phút 15, dẫn trước trong 62% số trận, qua 3.276 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Đường Trên, Kayle biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 69% số lần, trong khi Maokai vẫn thắng 49% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Đường Trên nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.19, 24 tướng Đường Trên có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Irelia, Naafiri, Illaoi, Heimerdinger, Zed. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 95.225 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.19, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.