Tướng đi đường Đường Giữa mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.20

52 tướng Đường Giữa được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.20, từ 4.335 trận xếp hạng. Zed thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +391 vàng và dẫn trước trong 61% số trận. Veigar biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (72%), còn Ahri lội ngược dòng tốt nhất (48%).

Bản cập nhật
26.20
Đi đường mạnh nhất
Zed · +391
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Zed · 61.3%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Veigar · 71.6%
Lội ngược dòng tốt nhất
Ahri · 47.8%
Nhiều solo kill nhất
Fizz · 1.43

Bản 26.20 · Vàng–Bạch Kim · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 4.335

Zed là bá chủ đường Đường Giữa của bản 26.20: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +391 vàng, +2,1 CS và +230 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 61% số trận. Trên toàn vị trí, 19% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Veigar biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 72% số lần, cao nhất vị trí, còn Ahri thắng 48% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Fizz có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (1.43 mỗi trận) và Sylas lấy Chiến Công Đầu trong 19% số trận.

Các số liệu này đến từ 4.335 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, Vàng–Bạch Kim. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Đường Giữa

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+391+2,1+23061.3%50.7%34.8%1.167.3%−3,944.2%4.3%371
2Bá chủ đường+271+12,3+13855.1%64.8%36.3%1.0411.9%−1,151.8%6.1%531
3Bá chủ đường+203−4,0+4655.2%61.8%36.0%1.3814.2%−6,250.0%2.6%226
4Cân bằng+184−6,3−15355.1%55.1%37.5%1.2015.0%−3,046.9%3.1%273
5Cân bằng+173−5,5+3656.3%64.2%28.1%1.2015.3%−7,049.8%3.8%327
6Ổn định+105−8,0−24753.7%61.7%41.7%1.4317.5%−2,952.5%3.6%314
7Ổn định+53−3,1+6955.7%52.1%49.5%1.3514.0%−7,950.5%2.5%214
8Ổn định+37−0,1+20953.2%64.5%41.3%1.0011.1%−1,654.0%2.7%235
9Cuốn tuyết+31+3,9+9951.4%63.3%35.9%1.1110.0%+0,950.2%4.9%428
10Ổn định+18+3,0+18350.5%64.3%44.4%0.978.7%+3,554.7%3.6%309
11Cân bằng+15−2,5−652.6%61.5%39.8%1.207.6%−6,351.0%4.0%343
12Ổn định0+16,3+18646.9%64.4%41.1%0.461.8%−7,051.2%4.4%383
13Cân bằng−4+8,4+23348.6%57.5%29.7%0.744.5%−1,742.8%2.6%222
14Ổn định−97−0,3−645.8%64.7%47.8%0.916.8%−6,955.5%4.4%384
15Cân bằng−229−13,5−12644.6%59.2%38.6%1.3918.8%−10,348.3%4.0%346
16Tướng về sau−383−3,3−16239.0%71.6%41.6%0.462.7%+11,553.2%5.5%476
17Bá chủ đường+792+19,1+21266.0%69.1%24.0%1.6420.0%−13,554.0%1.7%150Mẫu nhỏ
18Bá chủ đường+643+9,9+16364.4%68.4%—1.3113.6%—57.6%0.7%59Mẫu nhỏ
19Bá chủ đường+622+12,0−470.3%——1.2721.6%—54.1%0.4%37Mẫu nhỏ
20Bá chủ đường+342−0,8+6261.2%54.0%37.5%1.6913.3%+10,747.6%1.2%105Mẫu nhỏ
21Cân bằng+196−8,7−36457.1%65.4%38.5%0.8113.2%+11,853.8%1.1%91Mẫu nhỏ
22Cân bằng+155+9,8+3056.0%52.0%35.0%0.948.1%+3,144.3%2.1%185Mẫu nhỏ
23Cân bằng+107−0,9+36954.7%69.7%39.7%0.745.0%−5,756.7%1.6%141Mẫu nhỏ
24Ổn định+74+5,8+30555.8%63.9%52.6%0.913.1%+11,058.9%1.5%129Mẫu nhỏ
25Cân bằng+62+1,4+4652.5%——0.7810.0%—55.0%0.5%40Mẫu nhỏ
26Cân bằng+42−9,5−12551.1%63.2%36.3%1.207.9%+5,850.3%2.2%189Mẫu nhỏ
27Cân bằng+38+8,6+18851.1%60.0%25.6%1.0011.1%+1,643.3%1.0%90Mẫu nhỏ
28Cân bằng+34−1,2−27348.7%——1.2226.8%—46.3%0.5%41Mẫu nhỏ
29Cân bằng+26−10,4−33355.7%54.8%31.0%0.525.3%−23,244.4%1.5%133Mẫu nhỏ
30Cân bằng−4−9,3+14652.4%——1.094.7%—51.2%0.5%43Mẫu nhỏ
31Cân bằng−14−2,7+5650.0%56.7%32.8%1.1519.3%+18,544.4%1.6%135Mẫu nhỏ
32Cân bằng−21−0,7+15245.4%57.1%39.0%0.918.3%−2,546.8%1.3%109Mẫu nhỏ
33Cân bằng−37+6,4−4441.7%——0.690.0%—56.8%0.4%37Mẫu nhỏ
34Cân bằng−58−12,2−36853.3%34.4%—1.1010.0%—28.3%0.7%60Mẫu nhỏ
35Cân bằng−64−1,1+12246.9%——0.9412.5%—50.0%0.4%32Mẫu nhỏ
36Ổn định−120−8,2−26942.9%66.7%47.5%0.531.4%—55.7%0.8%70Mẫu nhỏ
37Cân bằng−124+4,3−945.0%62.7%32.9%0.706.5%−0,645.2%1.8%155Mẫu nhỏ
38Cân bằng−176−1,8+16245.0%——0.734.8%—42.9%0.5%42Mẫu nhỏ
39Cân bằng−178+2,8−5635.3%——1.2120.6%—29.4%0.4%34Mẫu nhỏ
40Cân bằng−194−7,0+9646.7%76.2%39.6%1.007.7%—57.1%1.1%91Mẫu nhỏ
41Cân bằng−194−2,4+13240.0%——0.615.6%—47.2%0.4%36Mẫu nhỏ
42Ổn định−214+5,5−15545.1%52.3%44.9%0.736.6%−8,348.2%2.3%197Mẫu nhỏ
43Cân bằng−291+2,3−21147.5%——0.572.5%—55.0%0.5%40Mẫu nhỏ
44Tướng về sau−361−0,9−3941.9%61.1%43.2%0.736.2%+12,151.5%1.5%130Mẫu nhỏ
45Cân bằng−384−4,3−541.7%73.3%33.3%0.629.5%—50.0%0.8%74Mẫu nhỏ
46Cân bằng−386−4,2−23742.1%——1.007.9%—57.9%0.4%38Mẫu nhỏ
47Tướng về sau−390−9,8−16036.8%46.3%43.5%0.516.5%+8,444.3%2.1%185Mẫu nhỏ
48Tướng về sau−396−1,7−20538.5%68.6%46.4%0.408.7%+12,855.4%1.1%92Mẫu nhỏ
49Cân bằng−559−0,4−40433.3%—38.0%0.581.3%—52.6%0.9%78Mẫu nhỏ
50Ổn định−578−11,0−46837.5%—45.0%0.681.5%—49.2%0.8%65Mẫu nhỏ
51Tướng về sau−776−6,8−69832.0%61.5%39.8%0.332.4%+18,747.6%1.4%124Mẫu nhỏ
52———————1.3720.0%—56.7%0.3%30Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Đường Giữa ở bản 26.20

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Zed+391 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 61% số đường
  2. Yasuo+271 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 55% số đường
  3. Diana+203 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 55% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

  1. YoneThắng 72% khi dẫn từ 1.000 vàng, 36% khi bị dẫn

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Veigar−383 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +11,5 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. LeBlancThắng 50% số trận khi bị dẫn (+53 vàng ở phút 15)
  2. AhriThắng 48% số trận khi bị dẫn (−97 vàng ở phút 15)
  3. LuxThắng 44% số trận khi bị dẫn (+18 vàng ở phút 15)
  4. FizzThắng 42% số trận khi bị dẫn (+105 vàng ở phút 15)
  5. VexThắng 41% số trận khi bị dẫn (+37 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 4.335 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Đường Giữa, bản 26.20

Tướng Đường Giữa nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.20?

Zed có lợi thế đường Đường Giữa lớn nhất ở bản 26.20: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +391 vàng và +2,1 CS ở phút 15, dẫn trước trong 61% số trận, qua 371 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Đường Giữa, Veigar biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 72% số lần, trong khi Ahri vẫn thắng 48% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Đường Giữa nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.20, 3 tướng Đường Giữa có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Zed, Yasuo, Diana. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 4.335 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.20, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.