Tướng đi đường Đường Trên mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.20

72 tướng Đường Trên được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.20, từ 9.633 trận xếp hạng. Irelia thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +804 vàng và dẫn trước trong 63% số trận. Riven biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (71%), còn Urgot lội ngược dòng tốt nhất (47%).

Bản cập nhật
26.20
Đi đường mạnh nhất
Irelia · +804
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Irelia · 63.3%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Riven · 71.3%
Lội ngược dòng tốt nhất
Urgot · 47.3%
Nhiều solo kill nhất
Irelia · 2.11

Bản 26.20 · Lục Bảo trở lên · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 9.633

Irelia là bá chủ đường Đường Trên của bản 26.20: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +804 vàng, +22,9 CS và +472 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 63% số trận. Trên toàn vị trí, 29% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Riven biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 71% số lần, cao nhất vị trí, còn Urgot thắng 47% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Irelia có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (2.11 mỗi trận) và Tryndamere lấy Chiến Công Đầu trong 26% số trận.

Các số liệu này đến từ 9.633 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, Lục Bảo trở lên. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Đường Trên

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+804+22,9+47263.3%56.4%30.5%2.1121.5%−4,046.7%2.2%424
2Bá chủ đường+646+18,3+55263.3%60.2%39.4%1.7515.4%−22,853.1%1.4%273
3Bá chủ đường+463+10,3+21461.2%56.6%38.8%1.6225.5%+3,949.9%1.9%361
4Bá chủ đường+444+8,6+55259.9%59.4%40.3%1.8010.8%−6,151.8%2.9%556
5Bá chủ đường+405+7,7+42460.3%59.1%36.0%1.5912.2%−2,550.0%2.9%566
6Bá chủ đường+371+5,1+4859.6%56.5%34.6%1.3716.0%−1,448.2%2.4%456
7Bá chủ đường+362+11,0+10360.2%58.8%34.4%1.3813.7%−5,248.9%2.0%393
8Bá chủ đường+284+5,5+47160.9%56.3%41.8%1.8112.4%−5,350.6%1.3%241
9Bá chủ đường+249+7,5+11155.0%60.8%39.6%1.7113.3%+6,251.0%3.3%631
10Bá chủ đường+235+4,1+13054.3%61.9%36.8%1.8023.8%−0,850.2%2.4%470
11Bá chủ đường+230+2,4+42758.1%62.5%42.3%1.6810.8%+0,853.7%3.2%613
12Cân bằng+181+2,8−1850.4%60.2%33.9%1.8422.6%−7,146.8%1.3%248
13Ổn định+160+1,4+30556.0%53.9%44.7%1.5114.2%−1,349.7%1.8%344
14Cuốn tuyết+125−3,7−9851.1%71.3%35.4%1.4414.0%+3,853.1%1.4%271
15Cân bằng+80−2,5+1252.5%64.2%40.3%1.6515.0%−2,953.2%2.9%553
16Cân bằng+66+0,3+11953.2%61.3%38.9%1.3212.0%+0,950.6%3.7%717
17Cân bằng+54−0,3+3252.2%56.1%39.7%0.986.0%−7,248.8%1.6%299
18Cân bằng+52+5,0+9953.3%54.7%33.6%1.138.0%−6,145.4%1.7%324
19Cân bằng+47−1,0−8949.5%60.9%35.1%1.5817.3%−9,347.9%1.6%307
20Ổn định+41+5,0−12550.8%53.8%42.1%1.4316.9%+0,248.5%1.4%260
21Cân bằng+36+2,4+33051.6%46.0%35.2%1.336.7%−4,640.7%1.8%344
22Cân bằng+8+4,3−5351.4%65.8%39.0%1.4913.7%+6,452.6%3.9%744
23Cân bằng−8+3,5+145.8%60.1%38.7%1.006.3%+2,048.5%1.6%303
24Cân bằng−37−2,8−10251.9%61.6%33.9%1.6119.7%+5,148.2%3.2%618
25Cân bằng−66−0,5−12147.0%61.3%36.1%1.5817.4%+5,048.4%2.4%459
26Cân bằng−82+4,5−17448.6%61.0%38.5%1.179.8%+4,349.1%2.7%521
27Ổn định−95−4,4−12046.1%65.2%47.3%1.2713.8%−15,455.4%1.8%354
28Ổn định−108−0,7−20446.5%60.4%41.5%1.169.8%−16,050.1%1.8%347
29Tướng về sau−203−5,0−12046.8%61.7%41.8%1.4012.6%+2,251.4%2.6%494
30Tướng về sau−312−6,5−23444.4%66.7%42.9%1.279.7%+14,052.5%1.8%339
31Ổn định−336−11,4+6542.8%62.0%43.2%0.996.2%−1,551.0%3.3%643
32Ổn định−339−4,3−18039.6%61.2%46.4%1.179.7%−0,452.7%2.2%423
33Tướng về sau−425−0,1−65138.9%61.7%45.3%0.7512.7%+12,651.3%1.6%300
34Tướng về sau−469−10,0−16037.4%64.3%40.2%1.039.7%+9,149.4%2.4%453
35Tướng về sau−502−7,3−28337.7%59.6%42.3%0.693.6%+3,848.8%2.3%443
36Tướng về sau−705−17,5−43431.9%61.4%45.2%0.823.3%+2,550.7%2.4%458
37Tướng về sau−754−23,6−43731.3%70.0%42.5%0.8711.7%+3,551.2%2.2%418
38Tướng về sau−819−12,1−79432.6%59.5%40.2%0.8014.2%+6,446.7%1.4%261
39Bá chủ đường+380−1,7−1456.5%63.5%30.0%1.5321.1%−11,050.0%1.0%190Mẫu nhỏ
40Bá chủ đường+366+11,9+27156.3%55.6%38.6%1.3611.3%−7,848.1%0.8%160Mẫu nhỏ
41Cân bằng+355+14,3−46659.4%——1.3137.5%—53.1%0.2%32Mẫu nhỏ
42Cân bằng+315+4,8−15058.3%——1.7230.6%—58.3%0.2%36Mẫu nhỏ
43Cân bằng+297+9,1+30861.3%——1.329.7%—51.6%0.2%31Mẫu nhỏ
44Cân bằng+281−1,1+22555.0%51.5%—1.238.3%—51.7%0.3%60Mẫu nhỏ
45Cân bằng+216+14,3−18357.4%48.4%—1.4113.0%—48.1%0.3%54Mẫu nhỏ
46Cân bằng+178+3,0+34753.2%58.4%39.3%1.4212.0%+4,649.2%1.0%191Mẫu nhỏ
47Cân bằng+143−6,0+15853.1%68.6%40.0%1.8621.4%−15,256.1%0.5%98Mẫu nhỏ
48Cân bằng+128+4,8+4450.0%——1.2116.7%—47.6%0.2%42Mẫu nhỏ
49Cân bằng+118−1,4−25849.7%54.6%31.6%1.5024.9%−6,442.6%1.0%197Mẫu nhỏ
50Ổn định+92+4,0+22157.5%59.5%45.2%1.1410.8%—52.7%0.4%74Mẫu nhỏ
51Cân bằng+84+6,4+10151.9%55.2%37.1%1.1611.5%+10,847.3%0.7%131Mẫu nhỏ
52Cân bằng+67+12,0−14948.5%56.3%38.2%1.697.4%—47.1%0.3%68Mẫu nhỏ
53Cân bằng+65−4,1+18550.0%50.0%35.4%1.5717.5%—43.3%0.5%97Mẫu nhỏ
54Cân bằng+42−2,5+149.0%65.8%39.2%1.639.7%−1,052.3%0.8%155Mẫu nhỏ
55Cân bằng+12+1,2+31254.4%58.1%—1.5215.5%—60.3%0.3%58Mẫu nhỏ
56Cân bằng−8−11,2−50146.4%64.1%37.8%1.3223.8%—50.0%0.4%84Mẫu nhỏ
57Cân bằng−71−0,3−2749.4%60.5%39.0%1.3211.0%+3,849.4%0.8%154Mẫu nhỏ
58Cân bằng−87+0,5−1450.8%53.3%—1.1010.2%—47.5%0.3%59Mẫu nhỏ
59Ổn định−109−10,0−39348.4%67.7%42.4%1.7542.2%—54.7%0.3%64Mẫu nhỏ
60Cân bằng−140+11,4−27150.0%——1.1612.5%—56.3%0.2%32Mẫu nhỏ
61Cân bằng−154+8,1−12148.7%——0.697.7%—48.7%0.2%39Mẫu nhỏ
62Ổn định−192−4,4+17441.4%61.0%44.8%1.377.9%—50.5%0.5%101Mẫu nhỏ
63Cân bằng−199−5,9+17849.2%68.8%40.6%1.515.8%+8,254.5%1.0%189Mẫu nhỏ
64Ổn định−230−3,9−23945.7%43.8%44.7%0.9615.5%—43.7%0.4%71Mẫu nhỏ
65Tướng về sau−236−8,9+8346.2%54.9%48.1%1.258.5%+8,750.8%1.0%199Mẫu nhỏ
66Cân bằng−432−13,9−25745.7%——1.2917.1%—42.9%0.2%35Mẫu nhỏ
67Cân bằng−490−11,3−42637.8%——1.3216.2%—40.5%0.2%37Mẫu nhỏ
68Ổn định−515−3,0−63137.7%55.8%43.0%1.0110.6%−3,247.9%0.7%142Mẫu nhỏ
69Cân bằng−530−19,1−95237.1%——1.7417.1%—37.1%0.2%35Mẫu nhỏ
70Cân bằng−535−1,3−42735.7%——0.900.0%—45.2%0.2%42Mẫu nhỏ
71Cân bằng−623−22,1−25737.0%——1.2312.8%—55.3%0.2%47Mẫu nhỏ
72Cân bằng−688−13,6−52727.3%——0.763.0%—51.5%0.2%33Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Đường Trên ở bản 26.20

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Irelia+804 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 63% số đường
  2. Illaoi+646 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 63% số đường
  3. Tryndamere+463 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 61% số đường
  4. Aatrox+444 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 60% số đường
  5. Renekton+405 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 60% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

  1. RivenThắng 85% khi dẫn từ 1.000 vàng, 35% khi bị dẫn

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Zaahen−312 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +14,0 điểm về cuối trận
  2. Singed−425 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +12,6 điểm về cuối trận
  3. Ornn−469 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +9,1 điểm về cuối trận
  4. Kayle−819 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +6,4 điểm về cuối trận
  5. Dr. Mundo−502 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +3,8 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. UrgotThắng 47% số trận khi bị dẫn (−95 vàng ở phút 15)
  2. Cho'GathThắng 46% số trận khi bị dẫn (−339 vàng ở phút 15)
  3. AmbessaThắng 45% số trận khi bị dẫn (+160 vàng ở phút 15)
  4. MalphiteThắng 43% số trận khi bị dẫn (−336 vàng ở phút 15)
  5. YasuoThắng 42% số trận khi bị dẫn (+41 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 9.633 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Đường Trên, bản 26.20

Tướng Đường Trên nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.20?

Irelia có lợi thế đường Đường Trên lớn nhất ở bản 26.20: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +804 vàng và +22,9 CS ở phút 15, dẫn trước trong 63% số trận, qua 424 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Đường Trên, Riven biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 71% số lần, trong khi Urgot vẫn thắng 47% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Đường Trên nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.20, 11 tướng Đường Trên có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Irelia, Illaoi, Tryndamere, Aatrox, Renekton. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 9.633 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.20, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.