Tướng đi đường Đường Trên mạnh nhất - Thống kê giai đoạn đi đường

Patch 26.20

72 tướng Đường Trên được xếp theo thành tích trước đối thủ cùng đường ở phút 15 trong bản 26.20, từ 10.352 trận xếp hạng. Illaoi thắng đường áp đảo nhất: dẫn trung bình +600 vàng và dẫn trước trong 60% số trận. Gnar biến lợi thế vàng thành chiến thắng thường xuyên nhất (67%), còn Ornn lội ngược dòng tốt nhất (46%).

Bản cập nhật
26.20
Đi đường mạnh nhất
Illaoi · +600
Tỷ lệ thắng đường cao nhất
Yorick · 63.5%
Khép lại trận khi dẫn tốt nhất
Gnar · 66.7%
Lội ngược dòng tốt nhất
Ornn · 46.4%
Nhiều solo kill nhất
Irelia · 2.14

Bản 26.20 · Sắt–Bạc · Xếp hạng NA Đơn/Đôi và Linh hoạt · Số trận: 10.352

Illaoi là bá chủ đường Đường Trên của bản 26.20: dẫn trước tướng địch cùng đường trung bình +600 vàng, +19,4 CS và +581 kinh nghiệm ở phút 15, dẫn trước trong 60% số trận. Trên toàn vị trí, 30% số tướng có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

Thắng đường và thắng trận là hai kỹ năng khác nhau. Gnar biến lợi thế vàng thành chiến thắng trong 67% số lần, cao nhất vị trí, còn Ornn thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn, hồ sơ lội ngược dòng mạnh nhất. Irelia có nhiều solo kill nhất trước phút 15 (2.14 mỗi trận) và Tryndamere lấy Chiến Công Đầu trong 27% số trận.

Các số liệu này đến từ 10.352 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, Sắt–Bạc. Tướng cần 30 trận có ảnh chụp phút 15 trước khi hiển thị bất kỳ số liệu đi đường nào và 200 trận để đứng đầu trang này. Ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, đồng thời thêm bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau.

Top 3 tướng đi đường Đường Trên

Xếp hạng
Tướng
Kiểu
Vàng @15CS @15KN @15Thắng đườngThắng khi dẫnThắng khi thuaSolo killChiến Công ĐầuVề sauTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnSố trận
1Bá chủ đường+600+19,4+58160.4%64.1%40.8%1.6210.9%−11,054.5%3.0%631
2Bá chủ đường+485+16,1+55161.5%57.6%36.3%1.478.3%−0,349.8%1.6%325
3Bá chủ đường+466+16,1+4857.4%57.4%37.6%2.1425.1%−10,949.3%1.6%339
4Bá chủ đường+413+9,5+22063.5%61.4%37.8%1.157.0%−6,152.8%2.8%583
5Bá chủ đường+389+5,9+4854.8%64.3%40.5%1.7627.4%+1,453.5%2.3%475
6Bá chủ đường+325+7,6+36659.3%57.7%31.3%1.9015.8%+4,247.3%1.4%279
7Bá chủ đường+260+6,0+29856.6%59.8%35.1%1.8315.6%−7,350.0%2.1%436
8Bá chủ đường+221−0,3+10054.5%61.1%36.0%1.9423.2%+1,350.0%5.7%1.175
9Bá chủ đường+201+2,3+40458.1%62.2%36.2%1.8610.9%−2,551.0%5.5%1.144
10Bá chủ đường+179+0,9+4755.1%58.5%33.6%1.9018.5%+0,747.6%2.9%601
11Bá chủ đường+167+2,1+14853.1%62.0%39.9%1.4814.8%−8,651.2%5.2%1.085
12Cân bằng+121+3,4−8852.1%57.8%35.1%1.8619.1%+2,946.7%4.0%831
13Cân bằng+102+1,0−10149.5%53.9%38.2%1.3716.5%−4,046.5%1.5%316
14Ổn định+93+5,6+4352.3%63.8%42.1%1.4012.6%+1,053.5%5.5%1.142
15Cân bằng+73−2,7−22452.0%58.8%36.9%1.5516.9%+2,948.6%1.4%296
16Ổn định+53−2,5+47353.3%63.2%42.6%1.7310.1%−3,853.8%1.9%396
17Ổn định+22−4,2−3649.3%56.6%41.5%1.8822.9%+6,548.5%1.4%293
18Ổn định+12+3,1−12950.6%54.8%45.5%1.006.8%−1,750.4%1.2%250
19Cân bằng+9−0,7−18448.8%52.5%34.6%1.6718.0%−2,943.7%1.0%206
20Cân bằng−52+0,2+8248.7%66.7%35.2%1.4110.5%−3,950.5%1.4%285
21Ổn định−88−3,7−14949.3%61.1%41.8%1.5621.1%−4,051.8%2.4%502
22Ổn định−108−8,5−9647.8%60.8%42.4%1.8015.1%−2,051.3%2.6%542
23Cân bằng−110−0,8−19547.4%60.3%36.4%1.7525.7%+5,347.8%1.6%335
24Tướng về sau−128+3,1−16047.3%61.4%40.0%1.5216.6%+5,549.8%4.2%863
25Cân bằng−142+11,8−50847.9%56.5%40.0%1.0210.8%+7,647.9%1.3%259
26Cân bằng−175−1,2+9247.8%57.0%34.9%1.3210.5%+9,245.7%1.0%210
27Cân bằng−182+2,5−40741.9%58.3%38.5%1.6518.9%−1,046.9%1.2%254
28Ổn định−200−8,6+17147.1%61.5%44.2%1.145.1%−2,752.1%3.2%670
29Cân bằng−223−8,5−34140.1%64.2%33.9%1.6517.3%+15,046.2%1.0%208
30Tướng về sau−233−6,6−10946.4%58.9%45.2%1.3910.9%+11,851.9%2.2%457
31Tướng về sau−267−5,1−28944.1%60.0%39.4%1.4414.0%+5,348.3%1.4%300
32Ổn định−286−10,1−10843.0%58.4%44.8%1.5214.9%−8,150.6%1.1%235
33Tướng về sau−385−5,6−21439.4%62.9%44.3%0.794.6%+3,251.7%2.4%497
34Tướng về sau−439−8,1−13143.4%66.4%46.4%1.107.4%+5,155.2%1.3%270
35Tướng về sau−506−11,8−24439.2%66.0%40.1%0.902.2%+3,750.3%3.1%650
36Ổn định−588−22,9−35337.8%62.7%45.9%1.1915.0%−4,352.0%1.4%294
37Tướng về sau−917−14,9−80529.2%58.1%45.5%0.738.2%+10,148.6%1.8%366
38Bá chủ đường+480+18,2+38057.6%52.9%—1.9723.7%—42.4%0.3%59Mẫu nhỏ
39Cân bằng+476+14,3+25357.1%——1.6911.4%—57.1%0.2%35Mẫu nhỏ
40Bá chủ đường+389+18,9+33960.9%48.2%33.3%1.113.3%—42.4%0.4%92Mẫu nhỏ
41Bá chủ đường+343+4,7+40760.0%58.8%32.4%2.0521.1%−11,048.5%0.8%171Mẫu nhỏ
42Cân bằng+308+0,9+75053.2%——1.8816.7%—60.4%0.2%48Mẫu nhỏ
43Cân bằng+245−2,2+14551.7%68.1%38.8%1.9422.8%−4,353.9%0.9%180Mẫu nhỏ
44Cân bằng+196+4,8+26452.4%——1.177.1%—57.1%0.2%42Mẫu nhỏ
45Cân bằng+187+1,3+59759.5%——1.4210.5%—65.8%0.2%38Mẫu nhỏ
46Cân bằng+146+2,2+19661.1%51.5%—1.4414.5%—43.6%0.3%55Mẫu nhỏ
47Cân bằng+131−0,6+38254.5%65.4%40.0%1.558.3%+2,154.2%0.7%144Mẫu nhỏ
48Cân bằng+91+5,9+7951.2%60.5%39.0%1.3314.0%—51.2%0.4%86Mẫu nhỏ
49Cân bằng+61+5,5−4950.0%——1.3114.3%—52.4%0.2%42Mẫu nhỏ
50Cân bằng+54−1,7−7951.1%62.7%37.5%1.9619.4%0,049.3%0.7%134Mẫu nhỏ
51Cân bằng+17−2,7+14148.5%——1.2115.2%—57.6%0.2%33Mẫu nhỏ
52Cân bằng+3+3,3+15553.5%57.9%33.3%1.436.8%—45.9%0.4%74Mẫu nhỏ
53Cân bằng−98+1,5+11950.6%62.2%38.6%1.539.9%+1,050.5%0.4%91Mẫu nhỏ
54Ổn định−107+6,4−24346.9%59.7%47.4%1.4517.8%−14,654.1%0.7%146Mẫu nhỏ
55Cân bằng−126−12,0+6456.2%63.4%25.0%1.8816.0%—46.7%0.4%75Mẫu nhỏ
56Ổn định−174−8,7−49837.6%57.9%49.2%1.1011.7%+12,252.4%0.5%103Mẫu nhỏ
57Cân bằng−197−4,4+5247.0%55.3%37.5%1.549.8%+12,846.2%0.9%184Mẫu nhỏ
58Cân bằng−206−5,3+9155.0%——1.3220.0%—45.0%0.2%40Mẫu nhỏ
59Cân bằng−234−5,9−1341.4%44.4%27.5%1.097.8%+0,734.4%0.4%90Mẫu nhỏ
60Cân bằng−306−16,8−13141.9%——1.3512.9%—54.8%0.1%31Mẫu nhỏ
61Cân bằng−309−13,3−56843.4%—30.0%2.0426.4%—45.3%0.3%53Mẫu nhỏ
62Cân bằng−318−8,4−25939.3%61.0%36.7%1.5017.2%+0,846.4%0.7%151Mẫu nhỏ
63Cân bằng−326+1,4−40747.1%——0.655.9%—47.1%0.2%34Mẫu nhỏ
64Cân bằng−459+2,6−66140.0%—20.0%1.1513.5%—32.7%0.3%52Mẫu nhỏ
65Cân bằng−550−15,5−54535.5%——1.5512.9%—58.1%0.1%31Mẫu nhỏ
66Cân bằng−640−16,5−53933.3%——1.759.4%—43.8%0.1%32Mẫu nhỏ
67Ổn định−647−15,0−23229.5%—54.8%0.512.2%—55.6%0.2%45Mẫu nhỏ
68Tướng về sau−794−9,4−92131.5%52.2%33.0%0.9313.4%+2,938.3%0.7%149Mẫu nhỏ
69Cân bằng−814−15,1−1.15231.9%—40.4%1.6521.7%—52.2%0.3%69Mẫu nhỏ
70Cân bằng−855−30,1−36629.0%——1.039.7%—54.8%0.1%31Mẫu nhỏ
71Cân bằng−881−0,3−86629.4%——0.795.9%—50.0%0.2%34Mẫu nhỏ
72———————0.9016.7%—23.3%0.1%30Mẫu nhỏ
MetaBot Desktop

Mọi đường, chia theo hạng, ngay trong ứng dụng

Tab Giai đoạn đi đường trên máy tính bổ sung các dải Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên, bản đồ đi đường so sánh lợi thế vàng với sức mạnh về sau, và phân tích theo từng tướng về cách lợi thế biến thành chiến thắng.

  • Dải hạng: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim, Lục Bảo trở lên
  • Bản đồ đi đường: lợi thế vàng phút 15 so với sức mạnh cuối trận
  • Chuyển hóa lợi thế và các kèo có lợi của mọi tướng
Tab Giai đoạn đi đường của ứng dụng MetaBot hiển thị bảng xếp hạng đường giữa và hồ sơ đi đường của một tướng

Các kiểu đi đường Đường Trên ở bản 26.20

Mỗi tướng nhận một nhãn từ chính số liệu của mình: bá chủ đường giữ lợi thế vàng rõ ràng ở phút 15, tướng về sau thua đường nhưng thắng ở cuối trận, cuốn tuyết chuyển hóa lợi thế lớn tốt hơn nhiều so với lội ngược dòng, còn tướng ổn định vẫn thắng dù bị dẫn. Chỉ liệt kê tướng có từ 200 trận trở lên.

Bá chủ đường

Thắng đường ổn định và gây áp lực lên đối thủ từ sớm: lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15.

  1. Illaoi+600 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 60% số đường
  2. Heimerdinger+485 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 62% số đường
  3. Irelia+466 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 57% số đường
  4. Yorick+413 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 64% số đường
  5. Tryndamere+389 vàng ở phút 15, dẫn trước trong 55% số đường

Cuốn tuyết

Biến lợi thế lớn thành chiến thắng thường xuyên hơn nhiều so với việc lội ngược dòng.

Không có tướng Đường Trên nào thuộc kiểu này ở bản hiện tại.

Tướng về sau

Trụ được đường khó và càng về sau càng thắng nhiều.

  1. Cho'Gath−233 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +11,8 điểm về cuối trận
  2. Kayle−917 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +10,1 điểm về cuối trận
  3. Yone−128 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +5,5 điểm về cuối trận
  4. Gwen−267 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +5,3 điểm về cuối trận
  5. Ornn−439 vàng ở phút 15, tỷ lệ thắng tăng +5,1 điểm về cuối trận

Ổn định

Thường gỡ lại thế thua - thua đường hiếm khi đồng nghĩa với thua trận.

  1. ShenThắng 46% số trận khi bị dẫn (−588 vàng ở phút 15)
  2. SionThắng 46% số trận khi bị dẫn (+12 vàng ở phút 15)
  3. ZaahenThắng 45% số trận khi bị dẫn (−286 vàng ở phút 15)
  4. MalphiteThắng 44% số trận khi bị dẫn (−200 vàng ở phút 15)
  5. Tahm KenchThắng 43% số trận khi bị dẫn (+53 vàng ở phút 15)

Cách đọc các chỉ số này

Đối thủ cùng đường là người chơi địch cùng vị trí. Mỗi chênh lệch là số liệu của tướng này trừ đi của đối thủ tại mốc 15:00 - vàng, CS (lính cộng quái) và kinh nghiệm - lấy trung bình qua các trận và hiển thị kèm khoảng tin cậy 95%. Tướng chỉ được gọi là “dẫn trước” hoặc “bị dẫn” khi toàn bộ khoảng nằm về một phía của 0; nếu không, chênh lệch nằm trong biên độ sai số.

Tỷ lệ thắng đường là tỷ lệ trận có bất kỳ lợi thế vàng nào ở phút 15:00. Tỷ lệ thắng khi dẫn và khi bị dẫn chia cùng các trận đó theo lợi thế ấy, và mỗi tỷ lệ đều kèm khoảng Wilson 95%; tướng cần 30 trận trong một dải trước khi số liệu được hiển thị. Các dải 1.000 vàng tách riêng lợi thế và bất lợi lớn.

Solo kill đếm các pha hạ gục đối thủ cùng đường không có hỗ trợ trước phút 15:00; Chiến Công Đầu là tỷ lệ trận người chơi này lấy được. Về sau là tỷ lệ thắng trận dài trừ trận ngắn, chia tại thời lượng trận trung bình, và cần 40 trận mỗi bên. Tướng dưới 200 trận mang nhãn “Mẫu nhỏ” và không bao giờ đứng đầu trang.

Dữ liệu: 10.352 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ, bản 26.20, gộp mọi hạng. Các dải hạng gộp trận theo hạng của người chơi gốc: Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.

🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Câu hỏi thường gặp về giai đoạn đi đường LoL - Đường Trên, bản 26.20

Tướng Đường Trên nào thắng đường nhiều nhất ở bản 26.20?

Illaoi có lợi thế đường Đường Trên lớn nhất ở bản 26.20: dẫn trước đối thủ cùng đường trung bình +600 vàng và +19,4 CS ở phút 15, dẫn trước trong 60% số trận, qua 631 trận xếp hạng.

“Lợi thế vàng phút 15” nghĩa là gì?

Đó là tổng vàng của tướng này trừ tổng vàng của đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút trong dòng thời gian trận đấu, lấy trung bình trên mọi trận mà cả hai người chơi đều có ảnh chụp phút 15. Số dương nghĩa là tướng thường dẫn trước trong đường; khoảng tin cậy trên mỗi trang cho biết lợi thế đó có rõ rệt về mặt thống kê hay chỉ nằm trong nhiễu.

Thắng đường có đồng nghĩa với thắng trận không?

Không hẳn. Ở vị trí Đường Trên, Gnar biến lợi thế vàng phút 15 thành chiến thắng trong 67% số lần, trong khi Ornn vẫn thắng 46% số trận khởi đầu bị dẫn. Hãy so sánh cột “Thắng khi dẫn” và “Thắng khi thua”: tướng có khoảng cách lớn giữa hai cột sống chết nhờ đường, còn tướng có khoảng cách nhỏ có thể chịu được giai đoạn đi đường khó khăn.

Tướng Đường Trên nào đang là bá chủ đường?

Ở bản 26.20, 11 tướng Đường Trên có đủ mẫu giữ lợi thế vàng rõ rệt về mặt thống kê ở phút 15. Lớn nhất: Illaoi, Heimerdinger, Irelia, Yorick, Tryndamere. Bá chủ đường ở đây nghĩa là toàn bộ khoảng tin cậy 95% của lợi thế vàng nằm trên 0, chứ không chỉ là trung bình dương.

Tỷ lệ thắng đường là gì?

Tỷ lệ số trận của một tướng mà tướng đó có bất kỳ lợi thế vàng nào so với đối thủ cùng đường tại mốc 15 phút. Nó bỏ qua độ lớn của lợi thế, nên cần đọc cùng với chênh lệch vàng: tỷ lệ thắng đường cao nhưng chênh lệch trung bình nhỏ nghĩa là thường thắng đường sát nút, còn chênh lệch lớn với tỷ lệ thắng đường trung bình nghĩa là thỉnh thoảng có những trận áp đảo.

Dữ liệu này đến từ đâu?

Từ 10.352 trận xếp hạng Đơn/Đôi và Linh hoạt trên máy chủ Bắc Mỹ cho bản 26.20, dùng dòng thời gian trận đấu của Riot cho ảnh chụp phút 15. Trang này gộp mọi hạng; ứng dụng MetaBot trên máy tính chia cùng bảng này thành Sắt–Bạc, Vàng–Bạch Kim và Lục Bảo trở lên. Loại trừ trận remake và các chế độ không xếp hạng; một đường chỉ được tính khi mỗi đội có đúng một người chơi ở vị trí đó.