
- Tỷ lệ thắng
- 49.8%
- Tỷ lệ chọn
- 3.9%
Bước Chân Thần Tốc vs Nhịp Độ Chết Người
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 17.787
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Đòn đánh Tích Điện hồi cho bạn 15 - 160 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) và tăng
Với Tướng Đánh Xa, hồi Máu chỉ còn 60% hiệu lực và Tốc Độ Di Chuyển chỉ còn 75% hiệu lực. Mọi hiệu ứng hồi máu từ lính chỉ còn 15% hiệu lực.
- Nhánh ngọc
- Chuẩn Xác · Ngọc chính
- Tỷ lệ thắng
- 49.8%−0.4 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 3.9%
- Tướng tốt nhất
- Talon · 52.9%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Jhin
- Đường chính
- Xạ thủ · 38%
Bước Chân Thần Tốc vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Bước Chân Thần Tốc so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.
Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 0.5 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Bước Chân Thần Tốc và Nhịp Độ Chết Người cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Bước Chân Thần Tốc vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng
| Tướng | Bước Chân Thần Tốc | Nhịp Độ Chết Người | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 49.3% 2.523 | 49.6% 11.923 | −0.3 | |
| 51.1% 1.731 | 50.6% 8.135 | +0.5 | |
| 50.4% 1.627 | 52.7% 6.353 | −2.3 | |
| 51.7% 753 | 52.7% 15.491 | −1.0 | |
| 48.7% 1.471 | 50.7% 854 | −2.0 | |
| 48.2% 488 | 49.4% 5.448 | −1.3 | |
| 52.1% 386 | 51.3% 1.958 | +0.8 | |
| 48.1% 287 | 52.0% 934 | −4.0 | |
| 47.0% 236 | 49.0% 3.124 | −2.0 | |
| 52.8% 197 | 45.2% 1.382 | +7.6 | |
| 46.9% 929 | 45.0% 171 | +1.9 | |
| 46.7% 150 | 48.6% 954 | −2.0 |
Theo đường
| Đường | Bước Chân Thần Tốc | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.3% 4.005 | 50.5% 11.168 |
| Đi rừng | 50.9% 3.730 | 51.3% 7.769 |
| Đường giữa | 50.7% 2.663 | 51.3% 8.299 |
| Xạ thủ | 49.5% 6.812 | 50.5% 46.929 |
| Hỗ trợ | 46.2% 563 | 40.2% 393 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Bước Chân Thần Tốc | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 795 | 861 |
| Hồi máu | 351 | 247 |
| Sát thương giảm thiểu | 820 | 663 |
| Sát thương lên mục tiêu | 522 | 544 |
| Hạ gục | 0,236 | 0,265 |
| Số lần chết | 0,204 | 0,236 |
Khi cùng tướng sử dụng, Sẵn Sàng Tấn Công nhỉnh hơn Bước Chân Thần Tốc 0.9 điểm (15 cặp tướng-đường chung). Bước Chân Thần Tốc và Sẵn Sàng Tấn Công cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Bước Chân Thần Tốc vs Sẵn Sàng Tấn Công trên cùng tướng
| Tướng | Bước Chân Thần Tốc | Sẵn Sàng Tấn Công | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 49.3% 2.523 | 47.5% 314 | +1.8 | |
| 48.1% 287 | 51.8% 1.267 | −3.7 | |
| 52.8% 197 | 50.8% 4.970 | +2.0 | |
| 51.7% 753 | 48.5% 163 | +3.2 | |
| 45.7% 116 | 52.7% 4.997 | −7.0 | |
| 46.7% 150 | 48.8% 344 | −2.2 | |
| 46.6% 133 | 50.2% 432 | −3.6 | |
| 46.9% 929 | 45.5% 77 | +1.5 | |
| 44.8% 67 | 50.0% 4.483 | −5.2 | |
| 53.9% 89 | 52.7% 222 | +1.2 | |
| 41.5% 65 | 49.0% 1.341 | −7.5 | |
| 48.7% 1.471 | 49.1% 57 | −0.4 |
Theo đường
| Đường | Bước Chân Thần Tốc | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.3% 4.005 | 52.0% 8.936 |
| Đi rừng | 50.9% 3.730 | 50.9% 9.683 |
| Đường giữa | 50.7% 2.663 | 48.0% 2.913 |
| Xạ thủ | 49.5% 6.812 | 48.9% 12.398 |
| Hỗ trợ | 46.2% 563 | 46.5% 1.673 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Bước Chân Thần Tốc | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 795 | 834 |
| Hồi máu | 351 | 311 |
| Sát thương giảm thiểu | 820 | 796 |
| Sát thương lên mục tiêu | 522 | 578 |
| Hạ gục | 0,236 | 0,258 |
| Số lần chết | 0,204 | 0,229 |
Khi cùng tướng sử dụng, Bước Chân Thần Tốc nhỉnh hơn Chinh Phục 0.7 điểm (18 cặp tướng-đường chung). Bước Chân Thần Tốc và Chinh Phục cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Bước Chân Thần Tốc vs Chinh Phục trên cùng tướng
| Tướng | Bước Chân Thần Tốc | Chinh Phục | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 47.5% 1.194 | 46.4% 885 | +1.0 | |
| 50.4% 1.627 | 45.1% 543 | +5.3 | |
| 50.5% 331 | 50.4% 5.337 | +0.1 | |
| 48.2% 488 | 49.5% 398 | −1.3 | |
| 51.1% 1.731 | 49.0% 145 | +2.2 | |
| 39.4% 132 | 51.5% 518 | −12.2 | |
| 52.9% 1.882 | 59.1% 110 | −6.2 | |
| 52.8% 197 | 45.4% 196 | +7.4 | |
| 51.6% 4.700 | 47.1% 85 | +4.6 | |
| 52.7% 131 | 43.1% 225 | +9.6 | |
| 52.9% 121 | 54.4% 160 | −1.5 | |
| 41.5% 65 | 53.4% 5.394 | −11.9 |
Theo đường
| Đường | Bước Chân Thần Tốc | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.3% 4.005 | 49.6% 26.544 |
| Đi rừng | 50.9% 3.730 | 50.2% 26.315 |
| Đường giữa | 50.7% 2.663 | 49.5% 5.893 |
| Xạ thủ | 49.5% 6.812 | 49.3% 4.758 |
| Hỗ trợ | 46.2% 563 | 47.2% 1.700 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Bước Chân Thần Tốc | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 795 | 790 |
| Hồi máu | 351 | 390 |
| Sát thương giảm thiểu | 820 | 1.098 |
| Sát thương lên mục tiêu | 522 | 607 |
| Hạ gục | 0,236 | 0,238 |
| Số lần chết | 0,204 | 0,218 |
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 0.8 điểm qua 10 cặp tướng-đường. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Bước Chân Thần Tốc vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng
| Tướng | Bước Chân Thần Tốc | Đòn Phủ Đầu | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 49.3% 2.523 | 51.6% 2.601 | −2.3 | |
| 52.9% 1.882 | 48.2% 475 | +4.7 | |
| 47.5% 1.194 | 48.7% 156 | −1.2 | |
| 44.8% 67 | 51.3% 6.937 | −6.5 | |
| 52.9% 68 | 52.5% 484 | +0.5 | |
| 49.0% 51 | 50.0% 870 | −1.0 | |
| 46.9% 929 | 44.4% 36 | +2.5 | |
| 63.6% 33 | 46.4% 2.057 | +17.2 | |
| 51.2% 41 | 59.3% 91 | −8.1 | |
| 30.3% 33 | 43.8% 32 | −13.4 |
Theo đường
| Đường | Bước Chân Thần Tốc | Đòn Phủ Đầu |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.3% 4.005 | 47.7% 974 |
| Đi rừng | 50.9% 3.730 | 49.4% 3.809 |
| Đường giữa | 50.7% 2.663 | 51.2% 5.801 |
| Xạ thủ | 49.5% 6.812 | 50.2% 5.754 |
| Hỗ trợ | 46.2% 563 | 49.6% 708 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Bước Chân Thần Tốc | Đòn Phủ Đầu |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 795 | 886 |
| Hồi máu | 351 | 190 |
| Sát thương giảm thiểu | 820 | 484 |
| Sát thương lên mục tiêu | 522 | 489 |
| Hạ gục | 0,236 | 0,263 |
| Số lần chết | 0,204 | 0,215 |
Khi cùng tướng sử dụng, Bước Chân Thần Tốc nhỉnh hơn Thu Thập Hắc Ám 1.3 điểm (12 cặp tướng-đường chung). Thu Thập Hắc Ám là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Bước Chân Thần Tốc vs Thu Thập Hắc Ám trên cùng tướng
| Tướng | Bước Chân Thần Tốc | Thu Thập Hắc Ám | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.0% 9.879 | 49.8% 3.745 | +0.3 | |
| 50.7% 2.510 | 48.4% 2.699 | +2.3 | |
| 50.5% 331 | 49.6% 5.126 | +0.9 | |
| 49.3% 2.523 | 38.3% 149 | +11.0 | |
| 45.7% 116 | 49.2% 541 | −3.5 | |
| 46.9% 929 | 48.1% 77 | −1.1 | |
| 56.4% 172 | 44.2% 86 | +12.2 | |
| 52.9% 1.882 | 53.4% 58 | −0.5 | |
| 44.8% 67 | 52.1% 292 | −7.3 | |
| 47.5% 1.194 | 39.4% 33 | +8.1 | |
| 56.2% 89 | 50.0% 34 | +6.2 | |
| 56.1% 41 | 39.3% 56 | +16.8 |
Theo đường
| Đường | Bước Chân Thần Tốc | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.3% 4.005 | 50.0% 650 |
| Đi rừng | 50.9% 3.730 | 48.7% 10.806 |
| Đường giữa | 50.7% 2.663 | 48.2% 2.596 |
| Xạ thủ | 49.5% 6.812 | 48.0% 2.710 |
| Hỗ trợ | 46.2% 563 | 49.6% 3.713 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Bước Chân Thần Tốc | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 795 | 796 |
| Hồi máu | 351 | 269 |
| Sát thương giảm thiểu | 820 | 550 |
| Sát thương lên mục tiêu | 522 | 576 |
| Hạ gục | 0,236 | 0,250 |
| Số lần chết | 0,204 | 0,224 |
Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 2.4 điểm qua 10 cặp tướng-đường. Lửa Tử Thần là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Bước Chân Thần Tốc vs Lửa Tử Thần trên cùng tướng
| Tướng | Bước Chân Thần Tốc | Lửa Tử Thần | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.0% 9.879 | 53.7% 1.192 | −3.7 | |
| 46.9% 929 | 49.7% 3.890 | −2.8 | |
| 52.4% 166 | 50.2% 3.867 | +2.2 | |
| 51.6% 4.700 | 51.7% 87 | −0.1 | |
| 45.7% 116 | 51.1% 274 | −5.4 | |
| 52.9% 68 | 48.7% 2.834 | +4.2 | |
| 53.2% 62 | 51.4% 389 | +1.8 | |
| 49.0% 51 | 51.7% 143 | −2.7 | |
| 44.8% 67 | 48.1% 77 | −3.3 | |
| 56.4% 172 | 48.5% 33 | +7.9 |
Theo đường
| Đường | Bước Chân Thần Tốc | Lửa Tử Thần |
|---|---|---|
| Đường trên | 49.3% 4.005 | 49.0% 4.064 |
| Đi rừng | 50.9% 3.730 | 49.2% 669 |
| Đường giữa | 50.7% 2.663 | 50.8% 9.903 |
| Xạ thủ | 49.5% 6.812 | 51.1% 5.011 |
| Hỗ trợ | 46.2% 563 | 48.9% 4.705 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Bước Chân Thần Tốc | Lửa Tử Thần |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 795 | 880 |
| Hồi máu | 351 | 193 |
| Sát thương giảm thiểu | 820 | 520 |
| Sát thương lên mục tiêu | 522 | 312 |
| Hạ gục | 0,236 | 0,200 |
| Số lần chết | 0,204 | 0,216 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Bước Chân Thần Tốc và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Bước Chân Thần Tốc trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 49.8% | 3.9% | — | — | |
| 50.6% | 16.4% | +0.5 | 24 | |
| 50.0% | 7.8% | +0.9 | 15 | |
| 49.7% | 14.4% | −0.7 | 18 | |
| 50.2% | 3.8% | +0.8 | 10 | |
| 48.8% | 4.5% | −1.3 | 12 | |
| 50.1% | 5.4% | +2.4 | 10 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Bước Chân Thần Tốc vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Bước Chân Thần Tốc vs Nhịp Độ Chết Người: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 0.5 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Bước Chân Thần Tốc 49.8%, Nhịp Độ Chết Người 50.6%. Bước Chân Thần Tốc và Nhịp Độ Chết Người cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Bước Chân Thần Tốc vs Sẵn Sàng Tấn Công: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Sẵn Sàng Tấn Công thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 0.9 điểm qua 15 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Bước Chân Thần Tốc 49.8%, Sẵn Sàng Tấn Công 50.0%. Bước Chân Thần Tốc và Sẵn Sàng Tấn Công cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Bước Chân Thần Tốc vs Chinh Phục: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Bước Chân Thần Tốc thắng nhiều hơn Chinh Phục 0.7 điểm qua 18 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Bước Chân Thần Tốc 49.8%, Chinh Phục 49.7%. Bước Chân Thần Tốc và Chinh Phục cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Bước Chân Thần Tốc vs Đòn Phủ Đầu: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 0.8 điểm qua 10 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Bước Chân Thần Tốc 49.8%, Đòn Phủ Đầu 50.2%. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.