
- Tỷ lệ thắng
- 49.1%
- Tỷ lệ chọn
- 9.6%
Sốc Điện vs Chinh Phục vs Thiên Thạch Bí Ẩn
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 43.772
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Sát thương: 70 - 240 (+0.1 SMCK cộng thêm, +0.05 SMPT) sát thương.
Hồi chiêu: 20 giây
'Thật lạ khi chúng ta gọi họ là "Thần Sấm" trong khi sét mới là thứ họ dùng.'
- Nhánh ngọc
- Áp Đảo · Ngọc chính
- Thời gian hồi
- 20 giây
- Tỷ lệ thắng
- 49.1%−0.1 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 9.6%
- Tướng tốt nhất
- Fizz · 53.5%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Ahri
Sốc Điện vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Sốc Điện so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.
Trên cùng tướng, Chinh Phục thắng nhiều hơn Sốc Điện 2.0 điểm qua 55 cặp tướng-đường. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sốc Điện vs Chinh Phục trên cùng tướng
| Tướng | Sốc Điện | Chinh Phục | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 48.3% 2.809 | 50.3% 2.762 | −2.0 | |
| 49.1% 2.929 | 49.4% 1.676 | −0.3 | |
| 47.5% 1.943 | 49.6% 1.778 | −2.2 | |
| 43.1% 714 | 48.3% 5.669 | −5.2 | |
| 45.9% 677 | 51.2% 2.303 | −5.3 | |
| 42.9% 737 | 46.4% 885 | −3.6 | |
| 48.1% 5.078 | 44.9% 394 | +3.2 | |
| 47.3% 452 | 47.0% 1.718 | +0.4 | |
| 45.4% 2.806 | 50.7% 410 | −5.3 | |
| 47.3% 1.462 | 47.1% 397 | +0.2 | |
| 53.4% 397 | 49.6% 855 | +3.8 | |
| 47.2% 282 | 52.9% 5.110 | −5.7 |
Theo đường
| Đường | Sốc Điện | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Đường trên | 48.3% 3.143 | 49.6% 26.544 |
| Đi rừng | 46.5% 5.303 | 50.2% 26.315 |
| Đường giữa | 49.8% 29.025 | 49.5% 5.893 |
| Xạ thủ | 49.0% 1.013 | 49.3% 4.758 |
| Hỗ trợ | 48.1% 5.271 | 47.2% 1.700 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sốc Điện | Chinh Phục |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 825 | 790 |
| Hồi máu | 205 | 390 |
| Sát thương giảm thiểu | 553 | 1.098 |
| Sát thương lên mục tiêu | 345 | 607 |
| Hạ gục | 0,262 | 0,238 |
| Số lần chết | 0,221 | 0,218 |
Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Sốc Điện 0.6 điểm qua 40 cặp tướng-đường. Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sốc Điện vs Thiên Thạch Bí Ẩn trên cùng tướng
| Tướng | Sốc Điện | Thiên Thạch Bí Ẩn | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 49.5% 1.877 | 51.2% 1.276 | −1.6 | |
| 49.6% 977 | 49.1% 1.876 | +0.5 | |
| 50.3% 833 | 49.5% 2.741 | +0.8 | |
| 50.9% 827 | 52.1% 2.240 | −1.2 | |
| 47.6% 395 | 50.7% 1.579 | −3.1 | |
| 48.2% 419 | 48.9% 1.228 | −0.7 | |
| 47.7% 1.218 | 52.6% 270 | −4.9 | |
| 51.4% 216 | 52.6% 3.947 | −1.2 | |
| 46.0% 239 | 52.3% 880 | −6.2 | |
| 46.1% 178 | 45.8% 649 | +0.3 | |
| 50.0% 2.219 | 52.2% 134 | −2.3 | |
| 48.3% 118 | 53.6% 4.261 | −5.3 |
Theo đường
| Đường | Sốc Điện | Thiên Thạch Bí Ẩn |
|---|---|---|
| Đường trên | 48.3% 3.143 | 49.5% 4.074 |
| Đi rừng | 46.5% 5.303 | 49.5% 833 |
| Đường giữa | 49.8% 29.025 | 49.9% 12.661 |
| Xạ thủ | 49.0% 1.013 | 50.1% 3.706 |
| Hỗ trợ | 48.1% 5.271 | 50.1% 17.242 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sốc Điện | Thiên Thạch Bí Ẩn |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 825 | 775 |
| Hồi máu | 205 | 120 |
| Sát thương giảm thiểu | 553 | 476 |
| Sát thương lên mục tiêu | 345 | 245 |
| Hạ gục | 0,262 | 0,172 |
| Số lần chết | 0,221 | 0,209 |
Trên cùng tướng, Sốc Điện và Thu Thập Hắc Ám chênh nhau không quá 0.3 điểm (56 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Sốc Điện và Thu Thập Hắc Ám cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Sốc Điện vs Thu Thập Hắc Ám trên cùng tướng
| Tướng | Sốc Điện | Thu Thập Hắc Ám | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.3% 1.345 | 49.5% 699 | +0.8 | |
| 51.7% 3.415 | 51.8% 448 | ±0.0 | |
| 53.5% 6.061 | 40.5% 343 | +13.0 | |
| 48.7% 1.810 | 47.6% 382 | +1.0 | |
| 49.1% 2.929 | 49.6% 353 | −0.5 | |
| 46.9% 399 | 49.2% 1.082 | −2.3 | |
| 49.5% 2.177 | 45.4% 269 | +4.1 | |
| 55.9% 213 | 47.8% 1.011 | +8.1 | |
| 43.1% 714 | 48.3% 232 | −5.1 | |
| 43.6% 149 | 46.9% 2.038 | −3.3 | |
| 50.3% 833 | 49.7% 165 | +0.6 | |
| 36.8% 193 | 47.8% 368 | −11.0 |
Theo đường
| Đường | Sốc Điện | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Đường trên | 48.3% 3.143 | 50.0% 650 |
| Đi rừng | 46.5% 5.303 | 48.7% 10.806 |
| Đường giữa | 49.8% 29.025 | 48.2% 2.596 |
| Xạ thủ | 49.0% 1.013 | 48.0% 2.710 |
| Hỗ trợ | 48.1% 5.271 | 49.6% 3.713 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sốc Điện | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 825 | 796 |
| Hồi máu | 205 | 269 |
| Sát thương giảm thiểu | 553 | 550 |
| Sát thương lên mục tiêu | 345 | 576 |
| Hạ gục | 0,262 | 0,250 |
| Số lần chết | 0,221 | 0,224 |
Trên cùng tướng, Triệu Hồi Aery thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.4 điểm qua 22 cặp tướng-đường. Triệu Hồi Aery là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sốc Điện vs Triệu Hồi Aery trên cùng tướng
| Tướng | Sốc Điện | Triệu Hồi Aery | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 47.6% 336 | 52.8% 7.378 | −5.1 | |
| 51.4% 216 | 51.5% 6.317 | −0.1 | |
| 50.3% 833 | 55.5% 220 | −5.2 | |
| 49.6% 927 | 50.5% 184 | −0.9 | |
| 48.7% 1.810 | 50.9% 165 | −2.2 | |
| 49.6% 977 | 48.0% 125 | +1.6 | |
| 41.4% 256 | 53.4% 88 | −12.0 | |
| 47.9% 194 | 41.8% 79 | +6.2 | |
| 47.5% 1.943 | 52.7% 55 | −5.3 | |
| 42.5% 87 | 51.4% 109 | −8.8 | |
| 46.0% 239 | 50.9% 55 | −4.9 | |
| 54.8% 42 | 46.2% 1.223 | +8.6 |
Theo đường
| Đường | Sốc Điện | Triệu Hồi Aery |
|---|---|---|
| Đường trên | 48.3% 3.143 | 48.0% 829 |
| Đi rừng | 46.5% 5.303 | 45.9% 416 |
| Đường giữa | 49.8% 29.025 | 49.0% 2.492 |
| Xạ thủ | 49.0% 1.013 | 51.9% 260 |
| Hỗ trợ | 48.1% 5.271 | 51.9% 21.516 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sốc Điện | Triệu Hồi Aery |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 825 | 380 |
| Hồi máu | 205 | 380 |
| Sát thương giảm thiểu | 553 | 375 |
| Sát thương lên mục tiêu | 345 | 134 |
| Hạ gục | 0,262 | 0,072 |
| Số lần chết | 0,221 | 0,187 |
Khi cùng tướng sử dụng, Đòn Phủ Đầu nhỉnh hơn Sốc Điện 2.8 điểm (30 cặp tướng-đường chung). Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sốc Điện vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng
| Tướng | Sốc Điện | Đòn Phủ Đầu | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 45.4% 2.806 | 50.1% 4.097 | −4.7 | |
| 50.3% 833 | 52.4% 2.771 | −2.1 | |
| 49.6% 977 | 51.1% 1.385 | −1.5 | |
| 50.8% 926 | 50.0% 870 | +0.8 | |
| 40.3% 444 | 46.4% 2.057 | −6.1 | |
| 42.7% 445 | 48.6% 1.056 | −5.9 | |
| 50.3% 1.345 | 51.9% 387 | −1.7 | |
| 43.4% 502 | 48.2% 475 | −4.8 | |
| 46.0% 239 | 49.6% 1.175 | −3.6 | |
| 40.3% 437 | 40.8% 353 | −0.5 | |
| 50.6% 946 | 54.0% 224 | −3.4 | |
| 49.6% 927 | 43.9% 171 | +5.8 |
Theo đường
| Đường | Sốc Điện | Đòn Phủ Đầu |
|---|---|---|
| Đường trên | 48.3% 3.143 | 47.7% 974 |
| Đi rừng | 46.5% 5.303 | 49.4% 3.809 |
| Đường giữa | 49.8% 29.025 | 51.2% 5.801 |
| Xạ thủ | 49.0% 1.013 | 50.2% 5.754 |
| Hỗ trợ | 48.1% 5.271 | 49.6% 708 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sốc Điện | Đòn Phủ Đầu |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 825 | 886 |
| Hồi máu | 205 | 190 |
| Sát thương giảm thiểu | 553 | 484 |
| Sát thương lên mục tiêu | 345 | 489 |
| Hạ gục | 0,262 | 0,263 |
| Số lần chết | 0,221 | 0,215 |
Trên cùng tướng, Sẵn Sàng Tấn Công thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.5 điểm qua 22 cặp tướng-đường. Sẵn Sàng Tấn Công là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sốc Điện vs Sẵn Sàng Tấn Công trên cùng tướng
| Tướng | Sốc Điện | Sẵn Sàng Tấn Công | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 40.3% 437 | 46.6% 4.215 | −6.3 | |
| 52.1% 286 | 48.7% 2.756 | +3.4 | |
| 44.8% 239 | 47.6% 1.536 | −2.8 | |
| 50.5% 374 | 53.8% 392 | −3.3 | |
| 47.7% 663 | 52.7% 222 | −5.0 | |
| 50.6% 946 | 49.7% 189 | +0.9 | |
| 45.7% 173 | 50.9% 434 | −5.3 | |
| 49.2% 189 | 53.4% 356 | −4.2 | |
| 53.5% 101 | 50.1% 751 | +3.4 | |
| 53.5% 6.061 | 45.3% 64 | +8.2 | |
| 42.1% 126 | 41.0% 100 | +1.1 | |
| 67.3% 55 | 52.7% 4.997 | +14.6 |
Theo đường
| Đường | Sốc Điện | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Đường trên | 48.3% 3.143 | 52.0% 8.936 |
| Đi rừng | 46.5% 5.303 | 50.9% 9.683 |
| Đường giữa | 49.8% 29.025 | 48.0% 2.913 |
| Xạ thủ | 49.0% 1.013 | 48.9% 12.398 |
| Hỗ trợ | 48.1% 5.271 | 46.5% 1.673 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Sốc Điện | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 825 | 834 |
| Hồi máu | 205 | 311 |
| Sát thương giảm thiểu | 553 | 796 |
| Sát thương lên mục tiêu | 345 | 578 |
| Hạ gục | 0,262 | 0,258 |
| Số lần chết | 0,221 | 0,229 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Sốc Điện và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Sốc Điện trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 49.1% | 9.6% | — | — | |
| 49.7% | 14.4% | +2.0 | 55 | |
| 49.9% | 8.5% | +0.6 | 40 | |
| 48.8% | 4.5% | +0.3 | 56 | |
| 51.4% | 5.6% | +1.4 | 22 | |
| 50.2% | 3.8% | +2.8 | 30 | |
| 50.0% | 7.8% | +1.5 | 22 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Sốc Điện vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Sốc Điện vs Chinh Phục: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Chinh Phục thắng nhiều hơn Sốc Điện 2.0 điểm qua 55 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Sốc Điện 49.1%, Chinh Phục 49.7%. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sốc Điện vs Thiên Thạch Bí Ẩn: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Sốc Điện 0.6 điểm qua 40 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Sốc Điện 49.1%, Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%. Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Sốc Điện vs Thu Thập Hắc Ám: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Sốc Điện và Thu Thập Hắc Ám chênh nhau không quá 0.3 điểm (56 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Sốc Điện 49.1%, Thu Thập Hắc Ám 48.8%. Sốc Điện và Thu Thập Hắc Ám cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.
Sốc Điện vs Triệu Hồi Aery: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Triệu Hồi Aery thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.4 điểm qua 22 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Sốc Điện 49.1%, Triệu Hồi Aery 51.4%. Triệu Hồi Aery là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.