Biểu tượng ngọc Thu Thập Hắc Ám - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
48.8%
Tỷ lệ chọn
4.5%

Thu Thập Hắc Ám vs Thiên Thạch Bí Ẩn vs Sốc Điện

Áp ĐảoNgọc chính
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
20.482
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Gây sát thương lên tướng còn dưới 50% máu gây sát thương thích ứng và thu hồn của kẻ đó, tăng vĩnh viễn sát thương của Thu Thập Hắc Ám thêm 11.

Sát thương Thu Thập Hắc Ám: 30 (+11 sát thương mỗi linh hồn) (+0.1 SMCK cộng thêm) (+0.05 SMPT)
Hồi chiêu: 35 giây (đặt lại còn 1.0 giây khi tham gia hạ gục)
Nhánh ngọc
Áp Đảo · Ngọc chính
Thời gian hồi
35 giây
Tỷ lệ thắng
48.8%−0.4 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
4.5%
Tướng tốt nhất
Teemo · 53.4%
Dùng nhiều nhất bởi
Kayn

Thu Thập Hắc Ám vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Thu Thập Hắc Ám so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.

Thu Thập Hắc Ám48.8%4.5% TLC · 20.482 trận
Thiên Thạch Bí Ẩn49.9%8.5% TLC · 38.543 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Thiên Thạch Bí Ẩn nhỉnh hơn Thu Thập Hắc Ám 0.6 điểm (42 cặp tướng-đường chung). Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Thu Thập Hắc Ám vs Thiên Thạch Bí Ẩn trên cùng tướng

TướngThu Thập Hắc ÁmThiên Thạch Bí ẨnΔ TLT
Lux · Hỗ trợ50.6% 2.67850.1% 8.323+0.5
Lux · Đường giữa50.2% 1.28953.6% 4.261−3.4
Mel · Đường giữa44.6% 83146.2% 2.590−1.5
Shaco · Đi rừng47.3% 1.46252.4% 1.026−5.2
Vel'Koz · Hỗ trợ48.7% 63451.5% 2.190−2.7
Mel · Hỗ trợ45.2% 44744.1% 1.371+1.1
Brand · Hỗ trợ52.1% 87345.2% 387+6.9
Mel · Xạ thủ43.8% 25148.4% 916−4.5
Lux · Xạ thủ52.6% 27254.2% 626−1.6
Morgana · Hỗ trợ56.2% 19451.3% 6.030+4.9
Veigar · Đường giữa49.7% 16549.5% 2.741+0.2
Seraphine · Hỗ trợ44.9% 15652.6% 3.947−7.7

Theo đường

ĐườngThu Thập Hắc ÁmThiên Thạch Bí Ẩn
Đường trên50.0% 65049.5% 4.074
Đi rừng48.7% 10.80649.5% 833
Đường giữa48.2% 2.59649.9% 12.661
Xạ thủ48.0% 2.71050.1% 3.706
Hỗ trợ49.6% 3.71350.1% 17.242

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốThu Thập Hắc ÁmThiên Thạch Bí Ẩn
Sát thương lên tướng796775
Hồi máu269120
Sát thương giảm thiểu550476
Sát thương lên mục tiêu576245
Hạ gục0,2500,172
Số lần chết0,2240,209
Thu Thập Hắc Ám48.8%4.5% TLC · 20.482 trận
Sốc Điện49.1%9.6% TLC · 43.772 trận

Trên cùng tướng, Thu Thập Hắc Ám và Sốc Điện chênh nhau không quá 0.3 điểm (56 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Thu Thập Hắc Ám và Sốc Điện cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Thu Thập Hắc Ám vs Sốc Điện trên cùng tướng

TướngThu Thập Hắc ÁmSốc ĐiệnΔ TLT
Fiddlesticks · Đi rừng49.5% 69950.3% 1.345−0.8
Vex · Đường giữa51.8% 44851.7% 3.415±0.0
Fizz · Đường giữa40.5% 34353.5% 6.061−13.0
Zoe · Đường giữa47.6% 38248.7% 1.810−1.0
Katarina · Đường giữa49.6% 35349.1% 2.929+0.5
Elise · Đi rừng49.2% 1.08246.9% 399+2.3
Evelynn · Đi rừng45.4% 26949.5% 2.177−4.1
Nunu & Willump · Đi rừng47.8% 1.01155.9% 213−8.1
Lee Sin · Đi rừng48.3% 23243.1% 714+5.1
Kha'Zix · Đi rừng46.9% 2.03843.6% 149+3.3
Veigar · Đường giữa49.7% 16550.3% 833−0.6
Locke · Đi rừng47.8% 36836.8% 193+11.0

Theo đường

ĐườngThu Thập Hắc ÁmSốc Điện
Đường trên50.0% 65048.3% 3.143
Đi rừng48.7% 10.80646.5% 5.303
Đường giữa48.2% 2.59649.8% 29.025
Xạ thủ48.0% 2.71049.0% 1.013
Hỗ trợ49.6% 3.71348.1% 5.271

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốThu Thập Hắc ÁmSốc Điện
Sát thương lên tướng796825
Hồi máu269205
Sát thương giảm thiểu550553
Sát thương lên mục tiêu576345
Hạ gục0,2500,262
Số lần chết0,2240,221
Thu Thập Hắc Ám48.8%4.5% TLC · 20.482 trận
Chinh Phục49.7%14.4% TLC · 65.243 trận

Đối đầu trên tướng chung khá sát: Thu Thập Hắc Ám và Chinh Phục cách nhau 0.5 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Thu Thập Hắc Ám vs Chinh Phục trên cùng tướng

TướngThu Thập Hắc ÁmChinh PhụcΔ TLT
Kayn · Đi rừng49.6% 5.12650.4% 5.337−0.8
Sylas · Đi rừng48.9% 80249.4% 3.990−0.5
Lillia · Đi rừng49.7% 46951.0% 3.424−1.3
Katarina · Đường giữa49.6% 35349.4% 1.676+0.2
Lee Sin · Đi rừng48.3% 23248.3% 5.669±0.0
Nidalee · Đi rừng48.2% 76046.2% 173+1.9
Swain · Hỗ trợ44.0% 7549.6% 1.778−5.6
Nocturne · Đi rừng51.5% 6650.0% 1.577+1.5
Sylas · Hỗ trợ42.0% 11241.7% 144+0.3
Sylas · Đường giữa60.9% 6450.3% 2.762+10.6
Zed · Đường giữa55.4% 6550.7% 410+4.7
Kayn · Đường trên58.6% 5846.9% 567+11.7

Theo đường

ĐườngThu Thập Hắc ÁmChinh Phục
Đường trên50.0% 65049.6% 26.544
Đi rừng48.7% 10.80650.2% 26.315
Đường giữa48.2% 2.59649.5% 5.893
Xạ thủ48.0% 2.71049.3% 4.758
Hỗ trợ49.6% 3.71347.2% 1.700

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốThu Thập Hắc ÁmChinh Phục
Sát thương lên tướng796790
Hồi máu269390
Sát thương giảm thiểu5501.098
Sát thương lên mục tiêu576607
Hạ gục0,2500,238
Số lần chết0,2240,218
Thu Thập Hắc Ám48.8%4.5% TLC · 20.482 trận
Nhịp Độ Chết Người50.6%16.4% TLC · 74.593 trận

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 2.0 điểm qua 12 cặp tướng-đường. Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Thu Thập Hắc Ám vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng

TướngThu Thập Hắc ÁmNhịp Độ Chết NgườiΔ TLT
Caitlyn · Xạ thủ38.3% 14949.6% 11.923−11.3
Miss Fortune · Xạ thủ52.1% 29243.0% 230+9.0
Draven · Xạ thủ41.7% 7250.0% 3.028−8.3
Teemo · Đường trên49.2% 54148.1% 79+1.1
Nocturne · Đi rừng51.5% 6650.6% 1.320+0.9
Vayne · Xạ thủ39.3% 5650.3% 3.299−11.1
Ezreal · Xạ thủ37.0% 5446.1% 5.481−9.1
Senna · Hỗ trợ48.1% 7745.0% 171+3.0
Twisted Fate · Đường giữa50.9% 5540.4% 141+10.5
Varus · Xạ thủ48.6% 3748.9% 1.865−0.3
Ezreal · Đường giữa46.8% 6243.7% 87+3.1
Ashe · Hỗ trợ33.3% 3940.0% 120−6.7

Theo đường

ĐườngThu Thập Hắc ÁmNhịp Độ Chết Người
Đường trên50.0% 65050.5% 11.168
Đi rừng48.7% 10.80651.3% 7.769
Đường giữa48.2% 2.59651.3% 8.299
Xạ thủ48.0% 2.71050.5% 46.929
Hỗ trợ49.6% 3.71340.2% 393

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốThu Thập Hắc ÁmNhịp Độ Chết Người
Sát thương lên tướng796861
Hồi máu269247
Sát thương giảm thiểu550663
Sát thương lên mục tiêu576544
Hạ gục0,2500,265
Số lần chết0,2240,236
Thu Thập Hắc Ám48.8%4.5% TLC · 20.482 trận
Đòn Phủ Đầu50.2%3.8% TLC · 17.052 trận

Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 1.4 điểm qua 27 cặp tướng-đường. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Thu Thập Hắc Ám vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng

TướngThu Thập Hắc ÁmĐòn Phủ ĐầuΔ TLT
Kha'Zix · Đi rừng46.9% 2.03850.1% 2.177−3.2
Mel · Đường giữa44.6% 83144.3% 467+0.3
Miss Fortune · Xạ thủ52.1% 29251.3% 6.937+0.8
Fiddlesticks · Đi rừng49.5% 69951.9% 387−2.4
Ekko · Đi rừng50.0% 3.44746.6% 236+3.4
Veigar · Đường giữa49.7% 16552.4% 2.771−2.7
Caitlyn · Xạ thủ38.3% 14951.6% 2.601−13.3
Xerath · Đường giữa55.3% 15250.1% 541+5.2
Xerath · Hỗ trợ54.1% 12251.4% 551+2.7
Mel · Xạ thủ43.8% 25154.0% 163−10.2
Karthus · Đi rừng47.0% 85347.1% 102±0.0
Lux · Đường giữa50.2% 1.28956.5% 92−6.3

Theo đường

ĐườngThu Thập Hắc ÁmĐòn Phủ Đầu
Đường trên50.0% 65047.7% 974
Đi rừng48.7% 10.80649.4% 3.809
Đường giữa48.2% 2.59651.2% 5.801
Xạ thủ48.0% 2.71050.2% 5.754
Hỗ trợ49.6% 3.71349.6% 708

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốThu Thập Hắc ÁmĐòn Phủ Đầu
Sát thương lên tướng796886
Hồi máu269190
Sát thương giảm thiểu550484
Sát thương lên mục tiêu576489
Hạ gục0,2500,263
Số lần chết0,2240,215
Thu Thập Hắc Ám48.8%4.5% TLC · 20.482 trận
Bước Chân Thần Tốc49.8%3.9% TLC · 17.787 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Bước Chân Thần Tốc nhỉnh hơn Thu Thập Hắc Ám 1.3 điểm (12 cặp tướng-đường chung). Bước Chân Thần Tốc là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Thu Thập Hắc Ám vs Bước Chân Thần Tốc trên cùng tướng

TướngThu Thập Hắc ÁmBước Chân Thần TốcΔ TLT
Jhin · Xạ thủ49.8% 3.74550.0% 9.879−0.3
Graves · Đi rừng48.4% 2.69950.7% 2.510−2.3
Kayn · Đi rừng49.6% 5.12650.5% 331−0.9
Caitlyn · Xạ thủ38.3% 14949.3% 2.523−11.0
Teemo · Đường trên49.2% 54145.7% 116+3.5
Senna · Hỗ trợ48.1% 7746.9% 929+1.1
Jhin · Đường giữa44.2% 8656.4% 172−12.2
Talon · Đi rừng53.4% 5852.9% 1.882+0.5
Miss Fortune · Xạ thủ52.1% 29244.8% 67+7.3
Rengar · Đi rừng39.4% 3347.5% 1.194−8.1
Jhin · Đường trên50.0% 3456.2% 89−6.2
Vayne · Xạ thủ39.3% 5656.1% 41−16.8

Theo đường

ĐườngThu Thập Hắc ÁmBước Chân Thần Tốc
Đường trên50.0% 65049.3% 4.005
Đi rừng48.7% 10.80650.9% 3.730
Đường giữa48.2% 2.59650.7% 2.663
Xạ thủ48.0% 2.71049.5% 6.812
Hỗ trợ49.6% 3.71346.2% 563

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốThu Thập Hắc ÁmBước Chân Thần Tốc
Sát thương lên tướng796795
Hồi máu269351
Sát thương giảm thiểu550820
Sát thương lên mục tiêu576522
Hạ gục0,2500,236
Số lần chết0,2240,204

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Thu Thập Hắc Ám và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Thu Thập Hắc Ám trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Thu Thập Hắc Ám Ngọc này48.8%4.5%——
Thiên Thạch Bí Ẩn · nhánh khác49.9%8.5%+0.642
Sốc Điện49.1%9.6%−0.356
Chinh Phục · nhánh khác49.7%14.4%+0.524
Nhịp Độ Chết Người · nhánh khác50.6%16.4%+2.012
Đòn Phủ Đầu · nhánh khác50.2%3.8%+1.427
Bước Chân Thần Tốc · nhánh khác49.8%3.9%+1.312
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Thu Thập Hắc Ám vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Thu Thập Hắc Ám vs Thiên Thạch Bí Ẩn: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 0.6 điểm qua 42 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Thu Thập Hắc Ám 48.8%, Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%. Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Thu Thập Hắc Ám vs Sốc Điện: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Thu Thập Hắc Ám và Sốc Điện chênh nhau không quá 0.3 điểm (56 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Thu Thập Hắc Ám 48.8%, Sốc Điện 49.1%. Thu Thập Hắc Ám và Sốc Điện cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Thu Thập Hắc Ám vs Chinh Phục: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Thu Thập Hắc Ám và Chinh Phục chênh nhau không quá 0.5 điểm (24 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Thu Thập Hắc Ám 48.8%, Chinh Phục 49.7%. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Thu Thập Hắc Ám vs Nhịp Độ Chết Người: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 2.0 điểm qua 12 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Thu Thập Hắc Ám 48.8%, Nhịp Độ Chết Người 50.6%. Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.