Biểu tượng ngọc Nhịp Độ Chết Người - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.6%
Tỷ lệ chọn
16.4%

Nhịp Độ Chết Người vs Sẵn Sàng Tấn Công vs Chinh Phục

Nhịp Độ Chết Người Tier AChuẩn XácNgọc chính
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
74.593
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Tấn công tướng địch sẽ cho bạn [6% cận chiến || 4% đánh xa] Tốc Độ Đánh trong 6 giây, tối đa 6. Ở số cộng dồn tối đa, gây thêm [9 - 30 cận chiến || 6 - 24 đánh xa] sát thương thích ứng Trên Đòn Đánh, tăng thêm 1% với mỗi 1% Tốc Độ Đánh Cộng Thêm.
Nhánh ngọc
Chuẩn Xác · Ngọc chính
Tỷ lệ thắng
50.6%+0.5 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
16.4%
Tướng tốt nhất
Kog'Maw · 56.8%
Dùng nhiều nhất bởi
Jinx
Đường chính
Xạ thủ · 63%

Nhịp Độ Chết Người vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Nhịp Độ Chết Người so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.

Nhịp Độ Chết Người50.6%16.4% TLC · 74.593 trận
Sẵn Sàng Tấn Công50.0%7.8% TLC · 35.623 trận

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Sẵn Sàng Tấn Công 0.9 điểm qua 63 cặp tướng-đường. Nhịp Độ Chết Người và Sẵn Sàng Tấn Công cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Nhịp Độ Chết Người vs Sẵn Sàng Tấn Công trên cùng tướng

TướngNhịp Độ Chết NgườiSẵn Sàng Tấn CôngΔ TLT
Kai'Sa · Xạ thủ50.3% 9.99946.3% 1.707+4.0
Warwick · Đi rừng51.9% 5.06551.6% 1.947+0.3
Ezreal · Xạ thủ46.1% 5.48144.6% 1.645+1.5
Ashe · Xạ thủ49.7% 8.29549.2% 1.388+0.5
Tristana · Xạ thủ51.3% 8.58350.3% 1.380+1.0
Aphelios · Xạ thủ45.2% 1.38250.8% 4.970−5.7
Twitch · Xạ thủ50.6% 4.59352.2% 1.376−1.6
Vayne · Xạ thủ50.3% 3.29946.9% 1.359+3.4
Draven · Xạ thủ50.0% 3.02845.1% 935+4.9
Kayle · Đường trên52.0% 93451.8% 1.267+0.3
Yunara · Xạ thủ51.3% 8.94444.8% 509+6.5
Varus · Xạ thủ48.9% 1.86552.8% 591−3.9

Theo đường

ĐườngNhịp Độ Chết NgườiSẵn Sàng Tấn Công
Đường trên50.5% 11.16852.0% 8.936
Đi rừng51.3% 7.76950.9% 9.683
Đường giữa51.3% 8.29948.0% 2.913
Xạ thủ50.5% 46.92948.9% 12.398
Hỗ trợ40.2% 39346.5% 1.673

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNhịp Độ Chết NgườiSẵn Sàng Tấn Công
Sát thương lên tướng861834
Hồi máu247311
Sát thương giảm thiểu663796
Sát thương lên mục tiêu544578
Hạ gục0,2650,258
Số lần chết0,2360,229
Nhịp Độ Chết Người50.6%16.4% TLC · 74.593 trận
Chinh Phục49.7%14.4% TLC · 65.243 trận

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Chinh Phục 2.0 điểm qua 33 cặp tướng-đường. Nhịp Độ Chết Người và Chinh Phục cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Nhịp Độ Chết Người vs Chinh Phục trên cùng tướng

TướngNhịp Độ Chết NgườiChinh PhụcΔ TLT
Ezreal · Xạ thủ46.1% 5.48143.7% 862+2.4
Nocturne · Đi rừng50.6% 1.32050.0% 1.577+0.6
Jax · Đường trên50.1% 3.14647.2% 809+2.8
Yone · Đường giữa52.7% 6.35345.1% 543+7.6
Xayah · Xạ thủ52.3% 3.41551.0% 482+1.3
Yone · Đường trên49.4% 5.44849.5% 398−0.1
Jax · Đi rừng48.2% 1.13646.2% 520+2.0
Bel'Veth · Đi rừng54.6% 1.38251.9% 466+2.6
Trundle · Đường trên49.6% 2.02842.5% 252+7.1
Yasuo · Đường trên49.7% 2.37243.1% 225+6.6
Aphelios · Xạ thủ45.2% 1.38245.4% 196−0.3
Zeri · Xạ thủ51.0% 2.45254.4% 160−3.4

Theo đường

ĐườngNhịp Độ Chết NgườiChinh Phục
Đường trên50.5% 11.16849.6% 26.544
Đi rừng51.3% 7.76950.2% 26.315
Đường giữa51.3% 8.29949.5% 5.893
Xạ thủ50.5% 46.92949.3% 4.758
Hỗ trợ40.2% 39347.2% 1.700

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNhịp Độ Chết NgườiChinh Phục
Sát thương lên tướng861790
Hồi máu247390
Sát thương giảm thiểu6631.098
Sát thương lên mục tiêu544607
Hạ gục0,2650,238
Số lần chết0,2360,218
Nhịp Độ Chết Người50.6%16.4% TLC · 74.593 trận
Mưa Kiếm49.8%5.0% TLC · 22.489 trận

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người và Mưa Kiếm chênh nhau không quá 0.5 điểm (28 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Mưa Kiếm là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nhịp Độ Chết Người vs Mưa Kiếm trên cùng tướng

TướngNhịp Độ Chết NgườiMưa KiếmΔ TLT
Master Yi · Đi rừng50.7% 3.85250.8% 5.007−0.1
Nocturne · Đi rừng50.6% 1.32050.0% 2.803+0.6
Tryndamere · Đường trên53.7% 1.36550.5% 2.058+3.2
Tryndamere · Đi rừng49.4% 36250.2% 261−0.7
Tristana · Xạ thủ51.3% 8.58347.2% 144+4.1
Briar · Đi rừng54.1% 12253.9% 1.507+0.2
Yasuo · Đường giữa50.6% 8.13554.4% 114−3.8
Kalista · Xạ thủ49.2% 1.75936.8% 114+12.4
Caitlyn · Xạ thủ49.6% 11.92347.3% 91+2.3
Sett · Đường trên48.8% 12947.4% 230+1.4
Twitch · Xạ thủ50.6% 4.59347.5% 80+3.1
Kai'Sa · Xạ thủ50.3% 9.99943.0% 79+7.3

Theo đường

ĐườngNhịp Độ Chết NgườiMưa Kiếm
Đường trên50.5% 11.16849.9% 3.072
Đi rừng51.3% 7.76950.5% 12.431
Đường giữa51.3% 8.29949.4% 2.655
Xạ thủ50.5% 46.92946.0% 644
Hỗ trợ40.2% 39348.2% 3.680

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNhịp Độ Chết NgườiMưa Kiếm
Sát thương lên tướng861739
Hồi máu247362
Sát thương giảm thiểu663890
Sát thương lên mục tiêu544666
Hạ gục0,2650,271
Số lần chết0,2360,227
Nhịp Độ Chết Người50.6%16.4% TLC · 74.593 trận
Bước Chân Thần Tốc49.8%3.9% TLC · 17.787 trận

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 0.5 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Nhịp Độ Chết Người và Bước Chân Thần Tốc cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Nhịp Độ Chết Người vs Bước Chân Thần Tốc trên cùng tướng

TướngNhịp Độ Chết NgườiBước Chân Thần TốcΔ TLT
Caitlyn · Xạ thủ49.6% 11.92349.3% 2.523+0.3
Yasuo · Đường giữa50.6% 8.13551.1% 1.731−0.5
Yone · Đường giữa52.7% 6.35350.4% 1.627+2.3
Jinx · Xạ thủ52.7% 15.49151.7% 753+1.0
Gnar · Đường trên50.7% 85448.7% 1.471+2.0
Yone · Đường trên49.4% 5.44848.2% 488+1.3
Yasuo · Xạ thủ51.3% 1.95852.1% 386−0.8
Kayle · Đường trên52.0% 93448.1% 287+4.0
Sivir · Xạ thủ49.0% 3.12447.0% 236+2.0
Aphelios · Xạ thủ45.2% 1.38252.8% 197−7.6
Senna · Hỗ trợ45.0% 17146.9% 929−1.9
Vayne · Đường trên48.6% 95446.7% 150+2.0

Theo đường

ĐườngNhịp Độ Chết NgườiBước Chân Thần Tốc
Đường trên50.5% 11.16849.3% 4.005
Đi rừng51.3% 7.76950.9% 3.730
Đường giữa51.3% 8.29950.7% 2.663
Xạ thủ50.5% 46.92949.5% 6.812
Hỗ trợ40.2% 39346.2% 563

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNhịp Độ Chết NgườiBước Chân Thần Tốc
Sát thương lên tướng861795
Hồi máu247351
Sát thương giảm thiểu663820
Sát thương lên mục tiêu544522
Hạ gục0,2650,236
Số lần chết0,2360,204
Nhịp Độ Chết Người50.6%16.4% TLC · 74.593 trận
Đòn Phủ Đầu50.2%3.8% TLC · 17.052 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Đòn Phủ Đầu nhỉnh hơn Nhịp Độ Chết Người 2.2 điểm (11 cặp tướng-đường chung). Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nhịp Độ Chết Người vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng

TướngNhịp Độ Chết NgườiĐòn Phủ ĐầuΔ TLT
Caitlyn · Xạ thủ49.6% 11.92351.6% 2.601−2.0
Miss Fortune · Xạ thủ43.0% 23051.3% 6.937−8.2
Ezreal · Xạ thủ46.1% 5.48145.8% 72+0.3
Twisted Fate · Đường giữa40.4% 14143.3% 141−2.8
Caitlyn · Đường giữa45.5% 12359.3% 91−13.8
Kai'Sa · Đường giữa43.0% 8640.8% 98+2.2
Lucian · Xạ thủ47.4% 3840.8% 353+6.6
Ezreal · Đường giữa43.7% 8740.0% 50+3.7
Senna · Hỗ trợ45.0% 17144.4% 36+0.6
Kai'Sa · Đường trên47.6% 6340.0% 45+7.6
Caitlyn · Đường trên53.1% 4943.8% 32+9.3

Theo đường

ĐườngNhịp Độ Chết NgườiĐòn Phủ Đầu
Đường trên50.5% 11.16847.7% 974
Đi rừng51.3% 7.76949.4% 3.809
Đường giữa51.3% 8.29951.2% 5.801
Xạ thủ50.5% 46.92950.2% 5.754
Hỗ trợ40.2% 39349.6% 708

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNhịp Độ Chết NgườiĐòn Phủ Đầu
Sát thương lên tướng861886
Hồi máu247190
Sát thương giảm thiểu663484
Sát thương lên mục tiêu544489
Hạ gục0,2650,263
Số lần chết0,2360,215
Nhịp Độ Chết Người50.6%16.4% TLC · 74.593 trận
Quyền Năng Bất Diệt50.3%4.9% TLC · 22.331 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Nhịp Độ Chết Người nhỉnh hơn Quyền Năng Bất Diệt 1.7 điểm (12 cặp tướng-đường chung). Quyền Năng Bất Diệt là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nhịp Độ Chết Người vs Quyền Năng Bất Diệt trên cùng tướng

TướngNhịp Độ Chết NgườiQuyền Năng Bất DiệtΔ TLT
Jax · Đường trên50.1% 3.14647.1% 1.053+3.0
Volibear · Đường trên50.1% 3.71353.2% 965−3.0
Yasuo · Đường giữa50.6% 8.13547.7% 486+2.9
Gnar · Đường trên50.7% 85444.1% 592+6.6
Tryndamere · Đường trên53.7% 1.36546.1% 228+7.6
Yasuo · Đường trên49.7% 2.37249.4% 156+0.3
Sett · Đường trên48.8% 12947.4% 970+1.4
Volibear · Đi rừng53.3% 1.68053.4% 88−0.1
Teemo · Đường trên48.1% 7948.6% 917−0.5
Senna · Hỗ trợ45.0% 17145.7% 92−0.6
Kled · Đường trên49.0% 4951.5% 412−2.5
Warwick · Đường trên52.8% 94045.2% 31+7.6

Theo đường

ĐườngNhịp Độ Chết NgườiQuyền Năng Bất Diệt
Đường trên50.5% 11.16850.6% 17.633
Đi rừng51.3% 7.76948.0% 1.020
Đường giữa51.3% 8.29949.4% 1.094
Xạ thủ50.5% 46.92950.4% 254
Hỗ trợ40.2% 39349.5% 2.323

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốNhịp Độ Chết NgườiQuyền Năng Bất Diệt
Sát thương lên tướng861788
Hồi máu247340
Sát thương giảm thiểu6631.605
Sát thương lên mục tiêu544397
Hạ gục0,2650,172
Số lần chết0,2360,203

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Nhịp Độ Chết Người và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Nhịp Độ Chết Người trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Nhịp Độ Chết Người Ngọc này50.6%16.4%——
Sẵn Sàng Tấn Công50.0%7.8%−0.963
Chinh Phục49.7%14.4%−2.033
Mưa Kiếm · nhánh khác49.8%5.0%−0.528
Bước Chân Thần Tốc49.8%3.9%−0.524
Đòn Phủ Đầu · nhánh khác50.2%3.8%+2.211
Quyền Năng Bất Diệt · nhánh khác50.3%4.9%−1.712
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Nhịp Độ Chết Người vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Nhịp Độ Chết Người vs Sẵn Sàng Tấn Công: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Sẵn Sàng Tấn Công 0.9 điểm qua 63 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Nhịp Độ Chết Người 50.6%, Sẵn Sàng Tấn Công 50.0%. Nhịp Độ Chết Người và Sẵn Sàng Tấn Công cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Nhịp Độ Chết Người vs Chinh Phục: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Chinh Phục 2.0 điểm qua 33 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Nhịp Độ Chết Người 50.6%, Chinh Phục 49.7%. Nhịp Độ Chết Người và Chinh Phục cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Nhịp Độ Chết Người vs Mưa Kiếm: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người và Mưa Kiếm chênh nhau không quá 0.5 điểm (28 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Nhịp Độ Chết Người 50.6%, Mưa Kiếm 49.8%. Mưa Kiếm là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Nhịp Độ Chết Người vs Bước Chân Thần Tốc: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Nhịp Độ Chết Người thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 0.5 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Nhịp Độ Chết Người 50.6%, Bước Chân Thần Tốc 49.8%. Nhịp Độ Chết Người và Bước Chân Thần Tốc cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.