Biểu tượng ngọc Lửa Tử Thần - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
50.1%
Tỷ lệ chọn
5.4%

Lửa Tử Thần vs Thiên Thạch Bí Ẩn vs Sốc Điện

Lửa Tử Thần Tier BPháp ThuậtNgọc chính
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
24.363
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Gây sát thương lên tướng bằng kỹ năng sẽ thiêu đốt chúng gây 3 - 12 sát thương theo cấp (+2.5% SMPT) (+7% SMCK cộng thêm) sát thương phép mỗi giây. Sau khi thiêu đốt trong 3 giây, sát thương của hiệu ứng thiêu đốt tăng thêm 75% khi chúng vẫn còn bị thiêu đốt.

Thời Gian Tác Dụng:
Đơn Mục Tiêu: 4 giây
Diện Rộng: 2 giây
Sát Thương Theo Thời Gian: 1 giây
Nhánh ngọc
Pháp Thuật · Ngọc chính
Tỷ lệ thắng
50.1%−0.1 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
5.4%
Tướng tốt nhất
Annie · 56.9%
Dùng nhiều nhất bởi
Viktor
Đường chính
Đường giữa · 41%

Lửa Tử Thần vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Lửa Tử Thần so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.

Lửa Tử Thần50.1%5.4% TLC · 24.363 trận
Thiên Thạch Bí Ẩn49.9%8.5% TLC · 38.543 trận

Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Lửa Tử Thần 0.6 điểm qua 57 cặp tướng-đường. Lửa Tử Thần và Thiên Thạch Bí Ẩn cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Lửa Tử Thần vs Thiên Thạch Bí Ẩn trên cùng tướng

TướngLửa Tử ThầnThiên Thạch Bí ẨnΔ TLT
Malzahar · Đường giữa51.4% 4.09955.0% 1.200−3.6
Hwei · Đường giữa47.9% 94050.2% 1.751−2.3
Morgana · Hỗ trợ51.4% 42251.3% 6.030+0.2
Brand · Hỗ trợ50.7% 2.66945.2% 387+5.5
Aurelion Sol · Đường giữa51.3% 1.72552.2% 356−0.9
Zyra · Hỗ trợ52.2% 27052.1% 2.240+0.1
Rumble · Đường trên48.8% 71346.0% 298+2.8
Yorick · Đường trên52.1% 28249.0% 684+3.2
Seraphine · Hỗ trợ46.6% 17652.6% 3.947−6.0
Hwei · Xạ thủ55.2% 23954.2% 550+1.0
Hwei · Hỗ trợ50.6% 23349.6% 351+1.1
Morgana · Đường giữa50.0% 13853.3% 634−3.3

Theo đường

ĐườngLửa Tử ThầnThiên Thạch Bí Ẩn
Đường trên49.0% 4.06449.5% 4.074
Đi rừng49.2% 66949.5% 833
Đường giữa50.8% 9.90349.9% 12.661
Xạ thủ51.1% 5.01150.1% 3.706
Hỗ trợ48.9% 4.70550.1% 17.242

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốLửa Tử ThầnThiên Thạch Bí Ẩn
Sát thương lên tướng880775
Hồi máu193120
Sát thương giảm thiểu520476
Sát thương lên mục tiêu312245
Hạ gục0,2000,172
Số lần chết0,2160,209
Lửa Tử Thần50.1%5.4% TLC · 24.363 trận
Sốc Điện49.1%9.6% TLC · 43.772 trận

Đối đầu trên tướng chung khá sát: Lửa Tử Thần và Sốc Điện cách nhau 0.3 điểm qua 31 cặp tướng-đường. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Lửa Tử Thần vs Sốc Điện trên cùng tướng

TướngLửa Tử ThầnSốc ĐiệnΔ TLT
Ahri · Đường giữa51.6% 1.25551.1% 7.143+0.6
Naafiri · Đường giữa50.1% 50549.7% 539+0.4
Bard · Hỗ trợ46.8% 28048.8% 2.125−2.0
Annie · Đường giữa56.9% 25350.6% 1.432+6.3
Zyra · Hỗ trợ52.2% 27050.9% 827+1.3
Anivia · Đường giữa54.6% 17447.7% 1.218+6.9
Taliyah · Đường giữa40.9% 39947.9% 194−7.1
Kassadin · Đường giữa51.7% 14350.8% 926+1.0
Swain · Hỗ trợ46.0% 12447.5% 1.943−1.5
Anivia · Đường trên44.4% 18945.4% 207−1.0
Seraphine · Hỗ trợ46.6% 17651.4% 216−4.8
Lissandra · Đường giữa53.5% 8649.5% 1.877+3.9

Theo đường

ĐườngLửa Tử ThầnSốc Điện
Đường trên49.0% 4.06448.3% 3.143
Đi rừng49.2% 66946.5% 5.303
Đường giữa50.8% 9.90349.8% 29.025
Xạ thủ51.1% 5.01149.0% 1.013
Hỗ trợ48.9% 4.70548.1% 5.271

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốLửa Tử ThầnSốc Điện
Sát thương lên tướng880825
Hồi máu193205
Sát thương giảm thiểu520553
Sát thương lên mục tiêu312345
Hạ gục0,2000,262
Số lần chết0,2160,221
Lửa Tử Thần50.1%5.4% TLC · 24.363 trận
Triệu Hồi Aery51.4%5.6% TLC · 25.528 trận

Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần thắng nhiều hơn Triệu Hồi Aery 1.1 điểm qua 26 cặp tướng-đường. Lửa Tử Thần và Triệu Hồi Aery cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Lửa Tử Thần vs Triệu Hồi Aery trên cùng tướng

TướngLửa Tử ThầnTriệu Hồi AeryΔ TLT
Malzahar · Đường giữa51.4% 4.09947.5% 1.981+3.9
Vladimir · Đường giữa52.0% 1.27450.2% 450+1.7
Viktor · Đường giữa51.0% 4.50351.4% 352−0.5
Seraphine · Hỗ trợ46.6% 17651.5% 6.317−4.9
Senna · Hỗ trợ49.7% 3.89061.1% 126−11.4
Malzahar · Đường trên54.5% 39648.1% 158+6.4
Vladimir · Đường trên49.2% 32335.4% 144+13.8
Morgana · Hỗ trợ51.4% 42251.6% 124−0.2
Hwei · Đường giữa47.9% 94056.4% 78−8.5
Swain · Đường giữa54.3% 22345.7% 105+8.5
Nasus · Đường trên51.7% 8743.2% 278+8.6
Taliyah · Đường giữa40.9% 39941.8% 79−0.9

Theo đường

ĐườngLửa Tử ThầnTriệu Hồi Aery
Đường trên49.0% 4.06448.0% 829
Đi rừng49.2% 66945.9% 416
Đường giữa50.8% 9.90349.0% 2.492
Xạ thủ51.1% 5.01151.9% 260
Hỗ trợ48.9% 4.70551.9% 21.516

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốLửa Tử ThầnTriệu Hồi Aery
Sát thương lên tướng880380
Hồi máu193380
Sát thương giảm thiểu520375
Sát thương lên mục tiêu312134
Hạ gục0,2000,072
Số lần chết0,2160,187
Lửa Tử Thần50.1%5.4% TLC · 24.363 trận
Thu Thập Hắc Ám48.8%4.5% TLC · 20.482 trận

Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 1.3 điểm qua 41 cặp tướng-đường. Thu Thập Hắc Ám là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Lửa Tử Thần vs Thu Thập Hắc Ám trên cùng tướng

TướngLửa Tử ThầnThu Thập Hắc ÁmΔ TLT
Jhin · Xạ thủ53.7% 1.19249.8% 3.745+3.9
Brand · Hỗ trợ50.7% 2.66952.1% 873−1.4
Karthus · Đi rừng53.8% 34247.0% 853+6.8
Teemo · Đường trên51.1% 27449.2% 541+1.9
Morgana · Hỗ trợ51.4% 42256.2% 194−4.8
Brand · Đường giữa51.7% 80842.7% 124+9.0
Shaco · Đi rừng45.3% 9547.3% 1.462−2.0
Seraphine · Hỗ trợ46.6% 17644.9% 156+1.7
Mel · Đường giữa52.7% 9144.6% 831+8.1
Zyra · Hỗ trợ52.2% 27050.4% 115+1.8
Lux · Hỗ trợ44.6% 8350.6% 2.678−6.0
Senna · Hỗ trợ49.7% 3.89048.1% 77+1.7

Theo đường

ĐườngLửa Tử ThầnThu Thập Hắc Ám
Đường trên49.0% 4.06450.0% 650
Đi rừng49.2% 66948.7% 10.806
Đường giữa50.8% 9.90348.2% 2.596
Xạ thủ51.1% 5.01148.0% 2.710
Hỗ trợ48.9% 4.70549.6% 3.713

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốLửa Tử ThầnThu Thập Hắc Ám
Sát thương lên tướng880796
Hồi máu193269
Sát thương giảm thiểu520550
Sát thương lên mục tiêu312576
Hạ gục0,2000,250
Số lần chết0,2160,224
Lửa Tử Thần50.1%5.4% TLC · 24.363 trận
Bước Chân Thần Tốc49.8%3.9% TLC · 17.787 trận

Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần thắng nhiều hơn Bước Chân Thần Tốc 2.4 điểm qua 10 cặp tướng-đường. Bước Chân Thần Tốc là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Lửa Tử Thần vs Bước Chân Thần Tốc trên cùng tướng

TướngLửa Tử ThầnBước Chân Thần TốcΔ TLT
Jhin · Xạ thủ53.7% 1.19250.0% 9.879+3.7
Senna · Hỗ trợ49.7% 3.89046.9% 929+2.8
Smolder · Xạ thủ50.2% 3.86752.4% 166−2.2
Nasus · Đường trên51.7% 8751.6% 4.700+0.1
Teemo · Đường trên51.1% 27445.7% 116+5.4
Gangplank · Đường trên48.7% 2.83452.9% 68−4.2
Senna · Xạ thủ51.4% 38953.2% 62−1.8
Kassadin · Đường giữa51.7% 14349.0% 51+2.7
Miss Fortune · Xạ thủ48.1% 7744.8% 67+3.3
Jhin · Đường giữa48.5% 3356.4% 172−7.9

Theo đường

ĐườngLửa Tử ThầnBước Chân Thần Tốc
Đường trên49.0% 4.06449.3% 4.005
Đi rừng49.2% 66950.9% 3.730
Đường giữa50.8% 9.90350.7% 2.663
Xạ thủ51.1% 5.01149.5% 6.812
Hỗ trợ48.9% 4.70546.2% 563

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốLửa Tử ThầnBước Chân Thần Tốc
Sát thương lên tướng880795
Hồi máu193351
Sát thương giảm thiểu520820
Sát thương lên mục tiêu312522
Hạ gục0,2000,236
Số lần chết0,2160,204
Lửa Tử Thần50.1%5.4% TLC · 24.363 trận
Đòn Phủ Đầu50.2%3.8% TLC · 17.052 trận

Đối đầu trên tướng chung khá sát: Lửa Tử Thần và Đòn Phủ Đầu cách nhau 0.5 điểm qua 19 cặp tướng-đường. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Lửa Tử Thần vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng

TướngLửa Tử ThầnĐòn Phủ ĐầuΔ TLT
Gangplank · Đường trên48.7% 2.83452.5% 484−3.7
Kassadin · Đường giữa51.7% 14350.0% 870+1.7
Karthus · Đi rừng53.8% 34247.1% 102+6.7
Mel · Đường giữa52.7% 9144.3% 467+8.4
Miss Fortune · Xạ thủ48.1% 7751.3% 6.937−3.2
Veigar · Đường giữa58.7% 7552.4% 2.771+6.3
Gangplank · Đường giữa48.1% 29345.2% 62+3.0
Syndra · Đường giữa35.6% 4551.1% 1.385−15.6
Xerath · Hỗ trợ48.9% 4551.4% 551−2.5
Ezreal · Xạ thủ48.8% 8445.8% 72+3.0
Xerath · Đường giữa45.0% 4050.1% 541−5.1
Senna · Hỗ trợ49.7% 3.89044.4% 36+5.3

Theo đường

ĐườngLửa Tử ThầnĐòn Phủ Đầu
Đường trên49.0% 4.06447.7% 974
Đi rừng49.2% 66949.4% 3.809
Đường giữa50.8% 9.90351.2% 5.801
Xạ thủ51.1% 5.01150.2% 5.754
Hỗ trợ48.9% 4.70549.6% 708

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốLửa Tử ThầnĐòn Phủ Đầu
Sát thương lên tướng880886
Hồi máu193190
Sát thương giảm thiểu520484
Sát thương lên mục tiêu312489
Hạ gục0,2000,263
Số lần chết0,2160,215

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Lửa Tử Thần và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Lửa Tử Thần trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Lửa Tử Thần Ngọc này50.1%5.4%——
Thiên Thạch Bí Ẩn49.9%8.5%+0.657
Sốc Điện · nhánh khác49.1%9.6%−0.331
Triệu Hồi Aery51.4%5.6%−1.126
Thu Thập Hắc Ám · nhánh khác48.8%4.5%−1.341
Bước Chân Thần Tốc · nhánh khác49.8%3.9%−2.410
Đòn Phủ Đầu · nhánh khác50.2%3.8%+0.519
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Lửa Tử Thần vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Lửa Tử Thần vs Thiên Thạch Bí Ẩn: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Thiên Thạch Bí Ẩn thắng nhiều hơn Lửa Tử Thần 0.6 điểm qua 57 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Lửa Tử Thần 50.1%, Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%. Lửa Tử Thần và Thiên Thạch Bí Ẩn cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Lửa Tử Thần vs Sốc Điện: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần và Sốc Điện chênh nhau không quá 0.3 điểm (31 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Lửa Tử Thần 50.1%, Sốc Điện 49.1%. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Lửa Tử Thần vs Triệu Hồi Aery: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần thắng nhiều hơn Triệu Hồi Aery 1.1 điểm qua 26 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Lửa Tử Thần 50.1%, Triệu Hồi Aery 51.4%. Lửa Tử Thần và Triệu Hồi Aery cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Lửa Tử Thần vs Thu Thập Hắc Ám: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Lửa Tử Thần thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 1.3 điểm qua 41 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Lửa Tử Thần 50.1%, Thu Thập Hắc Ám 48.8%. Thu Thập Hắc Ám là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.