
- Tỷ lệ thắng
- 50.2%
- Tỷ lệ chọn
- 3.8%
Đòn Phủ Đầu vs Thiên Thạch Bí Ẩn
- Ban cap nhat
- 26.19
- Trận dùng ngọc
- 17.052
- Duong
- Tất cả đường
- Tier
- Tất cả hạng
- Cập nhật lần cuối
- 5 thg 10, 2026 UTC
- Phương Pháp
- Phương Pháp Dữ Liệu
- Tác Giả
- Dakota Chinnick
Hồi Chiêu:
- Nhánh ngọc
- Cảm Hứng · Ngọc chính
- Thời gian hồi
- 25–15 giây (theo cấp)
- Tỷ lệ thắng
- 50.2%+0.3 so với TB hàng
- Tỷ lệ chọn
- 3.8%
- Tướng tốt nhất
- Veigar · 55.6%
- Dùng nhiều nhất bởi
- Miss Fortune
Đòn Phủ Đầu vs các lựa chọn thay thế
Phiên bản 26.19 · Mọi rankMỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Đòn Phủ Đầu so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 1.1 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Thiên Thạch Bí Ẩn trên cùng tướng
| Tướng | Đòn Phủ Đầu | Thiên Thạch Bí Ẩn | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 52.4% 2.771 | 49.5% 2.741 | +2.8 | |
| 51.1% 1.385 | 49.1% 1.876 | +2.0 | |
| 49.6% 1.175 | 52.3% 880 | −2.7 | |
| 50.1% 541 | 50.7% 2.384 | −0.6 | |
| 51.4% 551 | 49.4% 1.740 | +2.0 | |
| 44.3% 467 | 46.2% 2.590 | −1.9 | |
| 55.6% 250 | 45.8% 649 | +9.8 | |
| 52.4% 189 | 50.8% 1.489 | +1.6 | |
| 45.8% 286 | 50.0% 310 | −4.2 | |
| 54.0% 163 | 48.4% 916 | +5.6 | |
| 43.3% 141 | 50.7% 1.579 | −7.4 | |
| 48.0% 150 | 47.5% 772 | +0.5 |
Theo đường
| Đường | Đòn Phủ Đầu | Thiên Thạch Bí Ẩn |
|---|---|---|
| Đường trên | 47.7% 974 | 49.5% 4.074 |
| Đi rừng | 49.4% 3.809 | 49.5% 833 |
| Đường giữa | 51.2% 5.801 | 49.9% 12.661 |
| Xạ thủ | 50.2% 5.754 | 50.1% 3.706 |
| Hỗ trợ | 49.6% 708 | 50.1% 17.242 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Đòn Phủ Đầu | Thiên Thạch Bí Ẩn |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 886 | 775 |
| Hồi máu | 190 | 120 |
| Sát thương giảm thiểu | 484 | 476 |
| Sát thương lên mục tiêu | 489 | 245 |
| Hạ gục | 0,263 | 0,172 |
| Số lần chết | 0,215 | 0,209 |
Khi cùng tướng sử dụng, Đòn Phủ Đầu nhỉnh hơn Nhịp Độ Chết Người 2.2 điểm (11 cặp tướng-đường chung). Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng
| Tướng | Đòn Phủ Đầu | Nhịp Độ Chết Người | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 51.6% 2.601 | 49.6% 11.923 | +2.0 | |
| 51.3% 6.937 | 43.0% 230 | +8.2 | |
| 45.8% 72 | 46.1% 5.481 | −0.3 | |
| 43.3% 141 | 40.4% 141 | +2.8 | |
| 59.3% 91 | 45.5% 123 | +13.8 | |
| 40.8% 98 | 43.0% 86 | −2.2 | |
| 40.8% 353 | 47.4% 38 | −6.6 | |
| 40.0% 50 | 43.7% 87 | −3.7 | |
| 44.4% 36 | 45.0% 171 | −0.6 | |
| 40.0% 45 | 47.6% 63 | −7.6 | |
| 43.8% 32 | 53.1% 49 | −9.3 |
Theo đường
| Đường | Đòn Phủ Đầu | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Đường trên | 47.7% 974 | 50.5% 11.168 |
| Đi rừng | 49.4% 3.809 | 51.3% 7.769 |
| Đường giữa | 51.2% 5.801 | 51.3% 8.299 |
| Xạ thủ | 50.2% 5.754 | 50.5% 46.929 |
| Hỗ trợ | 49.6% 708 | 40.2% 393 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Đòn Phủ Đầu | Nhịp Độ Chết Người |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 886 | 861 |
| Hồi máu | 190 | 247 |
| Sát thương giảm thiểu | 484 | 663 |
| Sát thương lên mục tiêu | 489 | 544 |
| Hạ gục | 0,263 | 0,265 |
| Số lần chết | 0,215 | 0,236 |
Khi cùng tướng sử dụng, Đòn Phủ Đầu nhỉnh hơn Sốc Điện 2.8 điểm (30 cặp tướng-đường chung). Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Sốc Điện trên cùng tướng
| Tướng | Đòn Phủ Đầu | Sốc Điện | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.1% 4.097 | 45.4% 2.806 | +4.7 | |
| 52.4% 2.771 | 50.3% 833 | +2.1 | |
| 51.1% 1.385 | 49.6% 977 | +1.5 | |
| 50.0% 870 | 50.8% 926 | −0.8 | |
| 46.4% 2.057 | 40.3% 444 | +6.1 | |
| 48.6% 1.056 | 42.7% 445 | +5.9 | |
| 51.9% 387 | 50.3% 1.345 | +1.7 | |
| 48.2% 475 | 43.4% 502 | +4.8 | |
| 49.6% 1.175 | 46.0% 239 | +3.6 | |
| 40.8% 353 | 40.3% 437 | +0.5 | |
| 54.0% 224 | 50.6% 946 | +3.4 | |
| 43.9% 171 | 49.6% 927 | −5.8 |
Theo đường
| Đường | Đòn Phủ Đầu | Sốc Điện |
|---|---|---|
| Đường trên | 47.7% 974 | 48.3% 3.143 |
| Đi rừng | 49.4% 3.809 | 46.5% 5.303 |
| Đường giữa | 51.2% 5.801 | 49.8% 29.025 |
| Xạ thủ | 50.2% 5.754 | 49.0% 1.013 |
| Hỗ trợ | 49.6% 708 | 48.1% 5.271 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Đòn Phủ Đầu | Sốc Điện |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 886 | 825 |
| Hồi máu | 190 | 205 |
| Sát thương giảm thiểu | 484 | 553 |
| Sát thương lên mục tiêu | 489 | 345 |
| Hạ gục | 0,263 | 0,262 |
| Số lần chết | 0,215 | 0,221 |
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 1.4 điểm qua 27 cặp tướng-đường. Thu Thập Hắc Ám là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Thu Thập Hắc Ám trên cùng tướng
| Tướng | Đòn Phủ Đầu | Thu Thập Hắc Ám | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 50.1% 2.177 | 46.9% 2.038 | +3.2 | |
| 44.3% 467 | 44.6% 831 | −0.3 | |
| 51.3% 6.937 | 52.1% 292 | −0.8 | |
| 51.9% 387 | 49.5% 699 | +2.4 | |
| 46.6% 236 | 50.0% 3.447 | −3.4 | |
| 52.4% 2.771 | 49.7% 165 | +2.7 | |
| 51.6% 2.601 | 38.3% 149 | +13.3 | |
| 50.1% 541 | 55.3% 152 | −5.2 | |
| 51.4% 551 | 54.1% 122 | −2.7 | |
| 54.0% 163 | 43.8% 251 | +10.2 | |
| 47.1% 102 | 47.0% 853 | ±0.0 | |
| 56.5% 92 | 50.2% 1.289 | +6.3 |
Theo đường
| Đường | Đòn Phủ Đầu | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Đường trên | 47.7% 974 | 50.0% 650 |
| Đi rừng | 49.4% 3.809 | 48.7% 10.806 |
| Đường giữa | 51.2% 5.801 | 48.2% 2.596 |
| Xạ thủ | 50.2% 5.754 | 48.0% 2.710 |
| Hỗ trợ | 49.6% 708 | 49.6% 3.713 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Đòn Phủ Đầu | Thu Thập Hắc Ám |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 886 | 796 |
| Hồi máu | 190 | 269 |
| Sát thương giảm thiểu | 484 | 550 |
| Sát thương lên mục tiêu | 489 | 576 |
| Hạ gục | 0,263 | 0,250 |
| Số lần chết | 0,215 | 0,224 |
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Sẵn Sàng Tấn Công 0.8 điểm qua 10 cặp tướng-đường. Sẵn Sàng Tấn Công là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Sẵn Sàng Tấn Công trên cùng tướng
| Tướng | Đòn Phủ Đầu | Sẵn Sàng Tấn Công | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 51.3% 6.937 | 50.0% 4.483 | +1.3 | |
| 40.8% 353 | 46.6% 4.215 | −5.8 | |
| 51.6% 2.601 | 47.5% 314 | +4.1 | |
| 54.0% 224 | 49.7% 189 | +4.3 | |
| 45.8% 72 | 44.6% 1.645 | +1.2 | |
| 40.0% 50 | 40.5% 84 | −0.5 | |
| 40.8% 98 | 37.0% 46 | +3.9 | |
| 43.3% 141 | 43.6% 39 | −0.3 | |
| 38.2% 68 | 44.9% 49 | −6.7 | |
| 44.4% 36 | 45.5% 77 | −1.0 |
Theo đường
| Đường | Đòn Phủ Đầu | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Đường trên | 47.7% 974 | 52.0% 8.936 |
| Đi rừng | 49.4% 3.809 | 50.9% 9.683 |
| Đường giữa | 51.2% 5.801 | 48.0% 2.913 |
| Xạ thủ | 50.2% 5.754 | 48.9% 12.398 |
| Hỗ trợ | 49.6% 708 | 46.5% 1.673 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Đòn Phủ Đầu | Sẵn Sàng Tấn Công |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 886 | 834 |
| Hồi máu | 190 | 311 |
| Sát thương giảm thiểu | 484 | 796 |
| Sát thương lên mục tiêu | 489 | 578 |
| Hạ gục | 0,263 | 0,258 |
| Số lần chết | 0,215 | 0,229 |
Đối đầu trên tướng chung khá sát: Đòn Phủ Đầu và Lửa Tử Thần cách nhau 0.5 điểm qua 19 cặp tướng-đường. Lửa Tử Thần là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Lửa Tử Thần trên cùng tướng
| Tướng | Đòn Phủ Đầu | Lửa Tử Thần | Δ TLT |
|---|---|---|---|
| 52.5% 484 | 48.7% 2.834 | +3.7 | |
| 50.0% 870 | 51.7% 143 | −1.7 | |
| 47.1% 102 | 53.8% 342 | −6.7 | |
| 44.3% 467 | 52.7% 91 | −8.4 | |
| 51.3% 6.937 | 48.1% 77 | +3.2 | |
| 52.4% 2.771 | 58.7% 75 | −6.3 | |
| 45.2% 62 | 48.1% 293 | −3.0 | |
| 51.1% 1.385 | 35.6% 45 | +15.6 | |
| 51.4% 551 | 48.9% 45 | +2.5 | |
| 45.8% 72 | 48.8% 84 | −3.0 | |
| 50.1% 541 | 45.0% 40 | +5.1 | |
| 44.4% 36 | 49.7% 3.890 | −5.3 |
Theo đường
| Đường | Đòn Phủ Đầu | Lửa Tử Thần |
|---|---|---|
| Đường trên | 47.7% 974 | 49.0% 4.064 |
| Đi rừng | 49.4% 3.809 | 49.2% 669 |
| Đường giữa | 51.2% 5.801 | 50.8% 9.903 |
| Xạ thủ | 50.2% 5.754 | 51.1% 5.011 |
| Hỗ trợ | 49.6% 708 | 48.9% 4.705 |
Theo thời lượng trận
Chỉ số mỗi phút
| Chỉ số | Đòn Phủ Đầu | Lửa Tử Thần |
|---|---|---|
| Sát thương lên tướng | 886 | 880 |
| Hồi máu | 190 | 193 |
| Sát thương giảm thiểu | 484 | 520 |
| Sát thương lên mục tiêu | 489 | 312 |
| Hạ gục | 0,263 | 0,200 |
| Số lần chết | 0,215 | 0,216 |
Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.
Đòn Phủ Đầu và các lựa chọn thay thế
Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Đòn Phủ Đầu trên những tướng dùng cả hai.
| Ngọc | Tỷ lệ thắng | Tỷ lệ chọn | so với ngọc này (cùng tướng) | Tướng chung |
|---|---|---|---|---|
| 50.2% | 3.8% | — | — | |
| 49.9% | 8.5% | −1.1 | 24 | |
| 50.6% | 16.4% | −2.2 | 11 | |
| 49.1% | 9.6% | −2.8 | 30 | |
| 48.8% | 4.5% | −1.4 | 27 | |
| 50.0% | 7.8% | −0.8 | 10 | |
| 50.1% | 5.4% | −0.5 | 19 |
Giành lợi thế chiến thắng
Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.
- Overlay trong game
- Tự động theo dõi trận đấu
- Công cụ độc quyền trên Desktop
Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.
Đòn Phủ Đầu vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19
Đòn Phủ Đầu vs Thiên Thạch Bí Ẩn: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Thiên Thạch Bí Ẩn 1.1 điểm qua 24 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Đòn Phủ Đầu 50.2%, Thiên Thạch Bí Ẩn 49.9%. Thiên Thạch Bí Ẩn là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Nhịp Độ Chết Người: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Nhịp Độ Chết Người 2.2 điểm qua 11 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Đòn Phủ Đầu 50.2%, Nhịp Độ Chết Người 50.6%. Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Sốc Điện: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Sốc Điện 2.8 điểm qua 30 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Đòn Phủ Đầu 50.2%, Sốc Điện 49.1%. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.
Đòn Phủ Đầu vs Thu Thập Hắc Ám: ngọc nào tốt hơn?
Trên cùng tướng, Đòn Phủ Đầu thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 1.4 điểm qua 27 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Đòn Phủ Đầu 50.2%, Thu Thập Hắc Ám 48.8%. Thu Thập Hắc Ám là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.