Biểu tượng ngọc Xung Kích Bão Tố - Liên Minh Huyền Thoại
Tỷ lệ thắng
49.2%
Tỷ lệ chọn
3.0%

Xung Kích Bão Tố vs Chinh Phục vs Sốc Điện

Xung Kích Bão Tố Tier DPháp ThuậtNgọc chính
Ban cap nhat
26.19
Trận dùng ngọc
13.662
Duong
Tất cả đường
Tier
Tất cả hạng
Cập nhật lần cuối
5 thg 10, 2026 UTC
Tác Giả
Dakota Chinnick
Gây sát thương bằng 25% máu tối đa của một tướng trong 3 giây sẽ cho 48% Tốc Độ Di Chuyển và Kháng Làm Chậm 50% trong 4 giây. Tốc Độ Di Chuyển có 75% hiệu lực đối với tướng đánh xa.
Hồi Chiêu: 20 - 10 giây
Nhánh ngọc
Pháp Thuật · Ngọc chính
Thời gian hồi
20–10 giây (theo cấp)
Tỷ lệ thắng
49.2%−1.0 so với TB hàng
Tỷ lệ chọn
3.0%
Tướng tốt nhất
Garen · 53.4%
Dùng nhiều nhất bởi
Hecarim

Xung Kích Bão Tố vs các lựa chọn thay thế

Phiên bản 26.19 · Mọi rank

Mỗi bảng ngọc chỉ có một ngọc chính. Dưới đây là Xung Kích Bão Tố so với 6 ngọc chính người chơi hay chọn thay thế nhất, trên cùng tướng và tổng thể.

Xung Kích Bão Tố49.2%3.0% TLC · 13.662 trận
Chinh Phục49.7%14.4% TLC · 65.243 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Xung Kích Bão Tố nhỉnh hơn Chinh Phục 1.4 điểm (32 cặp tướng-đường chung). Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Xung Kích Bão Tố vs Chinh Phục trên cùng tướng

TướngXung Kích Bão TốChinh PhụcΔ TLT
Darius · Đường trên49.2% 2.55848.3% 4.575+0.9
Garen · Đường trên53.4% 2.09550.7% 5.123+2.8
Kayn · Đi rừng53.5% 75750.4% 5.337+3.1
Hecarim · Đi rừng48.1% 2.83945.2% 765+2.9
Jayce · Đường trên46.4% 1.00448.0% 421−1.6
Darius · Đi rừng51.7% 60050.0% 240+1.7
Ryze · Đường giữa44.2% 1.02345.2% 177−1.0
Garen · Đường giữa50.5% 28158.1% 253−7.6
Jax · Đường trên54.1% 12247.2% 809+6.9
Locke · Đường giữa43.3% 17149.2% 189−5.9
Gwen · Đường trên52.7% 9148.6% 2.150+4.2
Cassiopeia · Đường giữa46.2% 13047.5% 255−1.3

Theo đường

ĐườngXung Kích Bão TốChinh Phục
Đường trên49.8% 5.06449.6% 26.544
Đi rừng49.1% 3.74850.2% 26.315
Đường giữa49.3% 4.03849.5% 5.893
Xạ thủ48.4% 49049.3% 4.758
Hỗ trợ44.1% 31147.2% 1.700

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốXung Kích Bão TốChinh Phục
Sát thương lên tướng784790
Hồi máu395390
Sát thương giảm thiểu1.0011.098
Sát thương lên mục tiêu518607
Hạ gục0,2210,238
Số lần chết0,2090,218
Xung Kích Bão Tố49.2%3.0% TLC · 13.662 trận
Sốc Điện49.1%9.6% TLC · 43.772 trận

Trên cùng tướng, Xung Kích Bão Tố thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.0 điểm qua 27 cặp tướng-đường. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Xung Kích Bão Tố vs Sốc Điện trên cùng tướng

TướngXung Kích Bão TốSốc ĐiệnΔ TLT
Galio · Đường giữa47.9% 1.28749.8% 834−1.8
Diana · Đường giữa52.2% 29551.1% 3.102+1.1
Nunu & Willump · Đi rừng48.3% 84155.9% 213−7.6
Locke · Đường giữa43.3% 17148.6% 5.058−5.3
Kha'Zix · Đi rừng50.6% 61543.6% 149+6.9
Gragas · Đường giữa54.7% 26548.6% 148+6.1
Taliyah · Đường giữa47.2% 18047.9% 194−0.7
Veigar · Đường giữa53.3% 10550.3% 833+3.0
Jayce · Đường trên46.4% 1.00448.8% 84−2.4
Gragas · Đường trên50.5% 1.17546.3% 80+4.2
Jayce · Đường giữa51.1% 19041.1% 107+9.9
Kayn · Đi rừng53.5% 75738.7% 75+14.8

Theo đường

ĐườngXung Kích Bão TốSốc Điện
Đường trên49.8% 5.06448.3% 3.143
Đi rừng49.1% 3.74846.5% 5.303
Đường giữa49.3% 4.03849.8% 29.025
Xạ thủ48.4% 49049.0% 1.013
Hỗ trợ44.1% 31148.1% 5.271

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốXung Kích Bão TốSốc Điện
Sát thương lên tướng784825
Hồi máu395205
Sát thương giảm thiểu1.001553
Sát thương lên mục tiêu518345
Hạ gục0,2210,262
Số lần chết0,2090,221
Xung Kích Bão Tố49.2%3.0% TLC · 13.662 trận
Lửa Tử Thần50.1%5.4% TLC · 24.363 trận

Trên cùng tướng, Xung Kích Bão Tố và Lửa Tử Thần chênh nhau không quá 0.4 điểm (15 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Xung Kích Bão Tố và Lửa Tử Thần cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Xung Kích Bão Tố vs Lửa Tử Thần trên cùng tướng

TướngXung Kích Bão TốLửa Tử ThầnΔ TLT
Vladimir · Đường giữa52.8% 2.42452.0% 1.274+0.9
Ryze · Đường giữa44.2% 1.02347.7% 731−3.6
Vladimir · Đường trên51.2% 54749.2% 323+2.0
Gangplank · Đường trên50.6% 17848.7% 2.834+1.8
Taliyah · Đường giữa47.2% 18040.9% 399+6.4
Cassiopeia · Đường giữa46.2% 13047.9% 562−1.7
Nasus · Đường trên47.5% 72251.7% 87−4.2
Ryze · Đường trên48.1% 23549.1% 106−1.0
Vladimir · Xạ thủ51.1% 31749.3% 67+1.9
Orianna · Đường giữa45.0% 78245.5% 55−0.4
Gangplank · Đường giữa55.8% 5248.1% 293+7.6
Veigar · Đường giữa53.3% 10558.7% 75−5.3

Theo đường

ĐườngXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
Đường trên49.8% 5.06449.0% 4.064
Đi rừng49.1% 3.74849.2% 669
Đường giữa49.3% 4.03850.8% 9.903
Xạ thủ48.4% 49051.1% 5.011
Hỗ trợ44.1% 31148.9% 4.705

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốXung Kích Bão TốLửa Tử Thần
Sát thương lên tướng784880
Hồi máu395193
Sát thương giảm thiểu1.001520
Sát thương lên mục tiêu518312
Hạ gục0,2210,200
Số lần chết0,2090,216
Xung Kích Bão Tố49.2%3.0% TLC · 13.662 trận
Thu Thập Hắc Ám48.8%4.5% TLC · 20.482 trận

Khi cùng tướng sử dụng, Xung Kích Bão Tố nhỉnh hơn Thu Thập Hắc Ám 2.2 điểm (11 cặp tướng-đường chung). Thu Thập Hắc Ám là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Xung Kích Bão Tố vs Thu Thập Hắc Ám trên cùng tướng

TướngXung Kích Bão TốThu Thập Hắc ÁmΔ TLT
Kayn · Đi rừng53.5% 75749.6% 5.126+3.9
Kha'Zix · Đi rừng50.6% 61546.9% 2.038+3.7
Nunu & Willump · Đi rừng48.3% 84147.8% 1.011+0.5
Veigar · Đường giữa53.3% 10549.7% 165+3.6
Poppy · Đi rừng52.9% 24452.5% 80+0.4
Gragas · Đi rừng49.3% 6952.5% 459−3.2
Elise · Đi rừng64.5% 6249.2% 1.082+15.3
Galio · Đường giữa47.9% 1.28755.4% 56−7.4
Zoe · Đường giữa41.7% 4847.6% 382−6.0
Locke · Đường giữa43.3% 17148.9% 47−5.7
Sylas · Đường giữa50.0% 5260.9% 64−10.9

Theo đường

ĐườngXung Kích Bão TốThu Thập Hắc Ám
Đường trên49.8% 5.06450.0% 650
Đi rừng49.1% 3.74848.7% 10.806
Đường giữa49.3% 4.03848.2% 2.596
Xạ thủ48.4% 49048.0% 2.710
Hỗ trợ44.1% 31149.6% 3.713

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốXung Kích Bão TốThu Thập Hắc Ám
Sát thương lên tướng784796
Hồi máu395269
Sát thương giảm thiểu1.001550
Sát thương lên mục tiêu518576
Hạ gục0,2210,250
Số lần chết0,2090,224
Xung Kích Bão Tố49.2%3.0% TLC · 13.662 trận
Nhịp Độ Chết Người50.6%16.4% TLC · 74.593 trận

Trên cùng tướng, Xung Kích Bão Tố thắng nhiều hơn Nhịp Độ Chết Người 1.0 điểm qua 4 cặp tướng-đường. Nhịp Độ Chết Người là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Xung Kích Bão Tố vs Nhịp Độ Chết Người trên cùng tướng

TướngXung Kích Bão TốNhịp Độ Chết NgườiΔ TLT
Jax · Đường trên54.1% 12250.1% 3.146+4.0
Volibear · Đường trên48.5% 6650.1% 3.713−1.7
Kog'Maw · Xạ thủ51.6% 6256.8% 1.740−5.2
Udyr · Đi rừng57.1% 7048.9% 45+8.3

Theo đường

ĐườngXung Kích Bão TốNhịp Độ Chết Người
Đường trên49.8% 5.06450.5% 11.168
Đi rừng49.1% 3.74851.3% 7.769
Đường giữa49.3% 4.03851.3% 8.299
Xạ thủ48.4% 49050.5% 46.929
Hỗ trợ44.1% 31140.2% 393

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốXung Kích Bão TốNhịp Độ Chết Người
Sát thương lên tướng784861
Hồi máu395247
Sát thương giảm thiểu1.001663
Sát thương lên mục tiêu518544
Hạ gục0,2210,265
Số lần chết0,2090,236
Xung Kích Bão Tố49.2%3.0% TLC · 13.662 trận
Đòn Phủ Đầu50.2%3.8% TLC · 17.052 trận

Trên cùng tướng, Xung Kích Bão Tố và Đòn Phủ Đầu chênh nhau không quá 0.3 điểm (11 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Đòn Phủ Đầu là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Xung Kích Bão Tố vs Đòn Phủ Đầu trên cùng tướng

TướngXung Kích Bão TốĐòn Phủ ĐầuΔ TLT
Kha'Zix · Đi rừng50.6% 61550.1% 2.177+0.5
Gangplank · Đường trên50.6% 17852.5% 484−1.9
Veigar · Đường giữa53.3% 10552.4% 2.771+1.0
Jayce · Đường giữa51.1% 19055.2% 143−4.2
Gwen · Đường trên52.7% 9150.7% 671+2.1
Gwen · Đi rừng65.3% 7251.7% 315+13.5
Jayce · Đường trên46.4% 1.00449.1% 53−2.6
Maokai · Đi rừng44.6% 5652.5% 139−7.9
Nunu & Willump · Đi rừng48.3% 84170.6% 34−22.3
Syndra · Đường giữa67.7% 3151.1% 1.385+16.6
Gangplank · Đường giữa55.8% 5245.2% 62+10.6

Theo đường

ĐườngXung Kích Bão TốĐòn Phủ Đầu
Đường trên49.8% 5.06447.7% 974
Đi rừng49.1% 3.74849.4% 3.809
Đường giữa49.3% 4.03851.2% 5.801
Xạ thủ48.4% 49050.2% 5.754
Hỗ trợ44.1% 31149.6% 708

Theo thời lượng trận

Chỉ số mỗi phút

Chỉ sốXung Kích Bão TốĐòn Phủ Đầu
Sát thương lên tướng784886
Hồi máu395190
Sát thương giảm thiểu1.001484
Sát thương lên mục tiêu518489
Hạ gục0,2210,263
Số lần chết0,2090,215

Chênh lệch trên cùng tướng: với mỗi tướng và đường có từ 30 trận cho cả hai ngọc, lấy chênh lệch tỉ lệ thắng, có trọng số theo mẫu nhỏ hơn. Cách này loại bỏ thiên lệch do mỗi ngọc được dùng bởi những tướng khác nhau.

Xung Kích Bão Tố và các lựa chọn thay thế

Toàn bộ ứng viên trong nháy mắt. Cột cùng tướng cho thấy mỗi lựa chọn thay thế hoạt động thế nào so với Xung Kích Bão Tố trên những tướng dùng cả hai.

NgọcTỷ lệ thắngTỷ lệ chọnso với ngọc này (cùng tướng)Tướng chung
Xung Kích Bão Tố Ngọc này49.2%3.0%——
Chinh Phục · nhánh khác49.7%14.4%−1.432
Sốc Điện · nhánh khác49.1%9.6%−1.027
Lửa Tử Thần50.1%5.4%−0.415
Thu Thập Hắc Ám · nhánh khác48.8%4.5%−2.211
Nhịp Độ Chết Người · nhánh khác50.6%16.4%−1.04
Đòn Phủ Đầu · nhánh khác50.2%3.8%−0.311
MetaBot Desktop

Giành lợi thế chiến thắng

Overlay thời gian thực, tự động theo dõi trận đấu và công cụ độc quyền — mọi thứ bạn cần để leo hạng, miễn phí trên PC.

  • Overlay trong game
  • Tự động theo dõi trận đấu
  • Công cụ độc quyền trên Desktop
🔍

Help us maintain accuracy! If you notice incorrect stats, missing data, or any issues, your feedback directly improves the quality of our data for the entire community.

Report an Issue

Xung Kích Bão Tố vs các ngọc khác – Phiên bản 26.19

Xung Kích Bão Tố vs Chinh Phục: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Xung Kích Bão Tố thắng nhiều hơn Chinh Phục 1.4 điểm qua 32 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Xung Kích Bão Tố 49.2%, Chinh Phục 49.7%. Chinh Phục là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Xung Kích Bão Tố vs Sốc Điện: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Xung Kích Bão Tố thắng nhiều hơn Sốc Điện 1.0 điểm qua 27 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Xung Kích Bão Tố 49.2%, Sốc Điện 49.1%. Sốc Điện là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.

Xung Kích Bão Tố vs Lửa Tử Thần: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Xung Kích Bão Tố và Lửa Tử Thần chênh nhau không quá 0.4 điểm (15 cặp tướng-đường chung), nên hãy chọn theo lối chơi. Trên tất cả các trận: Xung Kích Bão Tố 49.2%, Lửa Tử Thần 50.1%. Xung Kích Bão Tố và Lửa Tử Thần cùng hàng, nên chỉ được chọn một trong hai.

Xung Kích Bão Tố vs Thu Thập Hắc Ám: ngọc nào tốt hơn?

Trên cùng tướng, Xung Kích Bão Tố thắng nhiều hơn Thu Thập Hắc Ám 2.2 điểm qua 11 cặp tướng-đường. Trên tất cả các trận: Xung Kích Bão Tố 49.2%, Thu Thập Hắc Ám 48.8%. Thu Thập Hắc Ám là ngọc chính của nhánh khác, nên đổi sang nó cũng đổi luôn nhánh chính của bạn.